Catalogue thép VinaOne – Bảng quy cách ống thép Vina One

>>> Tải về catalog ống thép vinaone pdf: Catalogue thép VinaOne

Thép Chang Kim một trong những địa chỉ uy tín phân phối thép VinaOne với giá tốt nhất trên thị trường. Chúng tôi lấy hàng tận nhà máy và phân phối với giá ốc đến tay khách hàng.

ống thép vina one

Contents

Danh mục sản phẩm thép Vina One

tôn cuộn vinaone

Ống thép tròn

Ứng dụng ống thép tròn

  • Thép ống tròn đen được phủ hợp chất bảo vệ bề mặt cao cấp nên khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn cao.
  • Quy cách và kích thước đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, ứng dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị đồ nội thất.
  • Dân dụng: khung nhà ở, cột ăng-ten (antenna), giường ngủ, bàn ghế, tủ bếp…
  • Công nghiệp: cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng, khung sườn ô tô, xe máy, xe tải,…

Thông số kỹ thuật ống thép tròn

  • ASTM A53

KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNG

ÁP LỰC THÍ NGHIỆM
 (Loại vát phẳng không ren răng)
Ký hiệuKý hiệu NPSĐường kính ngoàiĐộ dày quy địnhTrọng lượng danh nghĩaNhóm trọng lượngScheduleGRADE AGRADE B
DNinmminmmlb/ftkg/mNo.psikPapsikPa
84-Jan0.5413.70.0882.240.430.63STD4070048007004800
0.1193.020.540.8XS8085059008505900
152-Jan0.8421.30.1092.770.851.27STD4070048007004800
0.1473.731.091.62XS8085059008505900
0.1884.781.311.95 –16095065009506500
0.2947.471.722.55XXS –1000690010006900
204-Mar1.0526.70.1132.871.131.69STD4070048007004800
0.1543.911.482.2XS8085059008505900
0.2195.561.952.9 –16095065009506500
0.3087.822.443.64XXS –1000690010006900
2511.31533.40.1333.381.682.5STD4070048007004800
0.1794.552.173.24XS8085059008505900
0.256.352.854.24 –16095065009506500
0.3589.093.665.45XXS –1000690010006900
324-Nov1.6642.20.143.562.273.39STD401200830013009000
0.1914.8534.47XS80180012400190013100
0.256.353.775.61 –160190013100200013800
0.3829.75.227.77XXS –220015200230015900
402-Nov1.948.30.1453.682.724.05STD401200830013009000
0.25.083.685.41XS80180012400190013100
0.2817.144.867.25 –160195013400205014100
0.410.166.419.56XXS –220015200230015900
5022.37560.30.1543.913.665.44STD40230015900250017200
0.2185.545.037.48XS80250017200250017200
0.3448.747.4711.11 –160250017200250017200
6521/22.875730.2035.165.88.63STD40250017200250017200
0.2767.017.6711.41XS80250017200250017200
0.3759.5210.0214.9 –160250017200250017200
8033.588.90.1253.184.516.72 – –1290890015001000
0.1563.965.588.29 – –160011000187012900
0.1884.786.669.92 – –193013330226015600
0.2165.497.5811.29STD40222015300250017200
0.256.358.6912.93 – –250017200250017200
0.2817.149.6714.4 – –250017200250017200
0.37.6210.2615.27XS80250017200250017200
10044.5114.30.1253.185.858.71 – –1000690011708100
0.1563.967.2410.78 – –12508600146010100
0.1884.788.6712.91 – –150010300175012100
0.2195.5610.0214.91 – –175012100204014100
0.2376.0210.816.07STD40190013100221015200
0.256.3511.3616.9 – –200013800233016100
0.2817.1412.6718.87 – –225015100262018100
0.3127.9213.9720.78 – –250017200280019300
0.3378.561522.32XS80270018600280019300
12555.563141.30.1563.969.0213.41 – –1010700011808100
0.1884.7810.816.09 – –1220840014209800
0.2195.5612.5118.61 – –14209800165011400
0.2586.5514.6321.77STD40167011500195013400
0.2817.1415.8723.62 – –182012500212014600
0.3127.9217.5126.05 – –202013900236016300
0.3448.7419.1928.57 – –223015400260017900
0.3759.5220.830.94XS80243016800280019300
15066.625168.30.1884.7812.9419.27 – –1020700011908200
0.2195.561522.31 – –1190820013909600
0.256.3517.0425.36STD4013609400158010900
0.287.1118.9928.26 – –152010500178012300
0.3127.9221.0631.32 – –170011700198013700
0.3448.7423.134.39 – –187012900218015000
0.3759.5225.0537.28 – –204014100238016400
0.43210.9728.642.56XS80235016200274018900
20088.625219.10.1884.7816.9625.26 – –78054009206300
0.2035.1618.2827.22 – –850590010006900
0.2195.5619.6829.28 – –910630010707400
0.256.3522.3833.31 –201040720012208400
0.2777.0424.7236.31 –301160780013509300
0.3127.9227.7341.24 – –13009000152010500
0.3228.1828.5842.55STD4013409200157010800
0.3448.7430.4545.34 – –14409900168011600
0.3759.5233.0749.2 – –157010800183012600
0.40610.3135.6753.08 –60170011700200013800
  • ASTM A135
KÍCH THƯỚC – ĐƠN TRỌNGÁP LỰC THÍ NGHIỆM
(Loại vát phẳng không răng ren)
 Ký hiệu NPS Ký hiệu danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dày quy địnhTrọng lượng danh nghĩaSchedule No.Grade AGrade B
inmminmmlb/ftkg/mpsikPapsikPa
4-Mar201.0526.70.0832.110.861.2810250017200250017200
1251.31533.40.1092.771.412.0910250017200250017200
321.6642.20.1092.771.812.6910240016500250017200
401.948.30.1092.772.093.1110210014500240016500
2502.37560.30.1092.772.643.9310170011700190013100
652.875730.123.053.535.2610150010300170011700
3803.588.90.123.054.346.46101200820014009600
904101.60.123.054.987.41101000690012008200
41004.5114.30.123.055.628.3710900620011007600
51255.563141.30.1343.47.7811.5810850590010006900
DUNG SAI CHO PHÉP
Dung sai đường kính ngoài (mm) ± 1%
Dung sai độ dày – 12.5%
+ No specified
Dung sai chiều dài – 0
+ No specified
Mặt đầu ốngGóc tiện30°(-0,+5°)
Mặt chính1/16 in
±1/32in
(1.6mm ±0.8mm)
Dung sai trọng lượng± 10%
TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC
GradeThành phần hóa học (%)Tính chất cơ học
CSiMnPSCường độ uốn ksi (Mpa)Cường độ kéo giãn ksi (Mpa)Độ giãn dài ứng với 2in hoặc 50mm (%)
Grade A0.250.950.0350.0353048A
Max-205-330
MaxMaxMaxMinMin
Grade B0.31.20.0350.0353560B
Max-240-415
MaxMaxMaxMinMin
  • ASTM 500
 ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI DANH NGHĨAĐƠN TRỌNG THEO ĐỘ DÀY (kg/6m)
0.550.60.650.70.750.80.850.911.11.151.21.251.31.351.41.451.51.551.61.7
12.70.991.071.161.241.331.411.491.571.731.891.972.042.122.192.272.34
13.81.081.171.261.361.451.541.631.721.892.072.152.242.322.42.492.57
15.91.251.361.471.571.681.791.8922.22.412.512.612.712.812.913
19.11.511.641.771.912.042.172.32.422.682.933.053.183.33.423.553.673.793.914.034.144.38
211.661.811.962.12.252.392.532.682.963.243.383.523.653.793.934.064.194.334.464.594.85
221.751.92.052.212.362.512.662.813.113.43.553.693.843.984.134.274.414.554.694.835.11
22.21.761.922.072.232.382.532.692.843.143.433.583.733.874.024.164.314.454.594.744.885.16
241.912.082.252.412.582.752.913.083.43.733.894.054.214.374.524.684.844.995.155.35.61
25.42.022.22.382.562.742.913.093.263.613.964.134.34.474.644.84.975.145.35.475.635.96
272.152.342.532.722.913.13.293.483.854.224.44.584.764.945.125.35.485.665.846.016.36
302.42.612.823.033.253.463.673.884.294.74.915.115.325.525.725.926.136.336.536.727.12
31.82.542.7733.223.453.673.894.124.5655.225.435.655.876.086.36.516.736.947.157.57
33.53.633.874.114.344.815.275.55.745.976.196.426.656.887.17.337.558
343.693.934.174.414.885.365.595.826.066.296.526.756.987.217.447.678.12
38.14.144.424.694.955.496.026.296.556.827.087.347.67.868.128.388.649.16
41.84.855.155.456.046.626.927.217.57.798.088.378.668.949.239.5210.09
42.24.95.25.56.16.696.997.287.577.878.168.458.749.039.329.6110.19
465.355.686.016.667.317.637.958.288.68.929.249.569.8810.1910.5111.14
475.475.86.146.817.477.88.138.468.799.129.459.7710.110.4210.7511.4
48.15.65.946.296.977.657.998.338.6799.349.6710.0110.3410.6811.0111.67
496.417.17.88.148.498.839.189.529.8610.210.5410.8811.2211.9
50.86.657.378.098.458.819.169.529.8810.2310.5910.9411.311.6512.35
587.68.439.269.6710.0910.510.9111.3211.7312.1312.5412.9513.3514.16
607.878.739.5910.0110.4410.8711.2911.7212.1412.5612.9813.4113.8314.67
7310.6511.712.2312.7513.2713.7914.3114.8315.3515.8716.3916.917.94
7611.112.1912.7413.2813.8314.3714.9115.451616.5417.0817.6118.69
88.312.9214.1914.8315.4716.116.7417.371818.6319.2719.920.5321.78
9013.1714.4715.1215.7716.4217.0617.7118.351919.6420.2920.9322.21
11420.8521.6822.523.3324.1524.9725.7926.6128.25
14030.7431.7532.7734.79
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI DANH NGHĨAĐƠN TRỌNG THEO ĐỘ DÀY (kg/6m)
1.81.851.91.9522.12.32.52.62.833.23.43.7
215.115.245.375.55.625.876.366.847.08
225.38
22.25.43
245.91
25.46.29
276.716.887.067.237.47.748.419.069.3910.0310.6511.27
307.51
31.87.998.28.418.618.829.2310.0410.84
33.58.448.668.889.19.329.7610.6211.4711.8912.7213.5414.3515.1416.32
348.588.89.029.259.479.9110.7911.6512.0812.9313.7614.5815.3916.59
38.19.679.9210.1810.4310.6811.1912.1813.1713.6614.6315.5816.53
41.810.6510.9411.2211.511.7812.3413.4414.5415.0816.1617.2218.2819.3220.86
42.210.7611.0511.3311.6111.912.4613.5814.6915.2316.3217.418.4719.5221.08
4611.7712.0912.412.7113.0213.6414.8716.0916.717.919.09
4712.0412.3612.681313.3213.9515.2116.4617.0818.3119.53
48.112.3312.6612.9913.3213.6414.2915.5916.8717.518.7720.0221.2622.4924.31
4912.5712.9113.2413.5813.9114.5715.8917.217.8519.1420.42
50.813.0513.413.7514.114.4415.1316.5117.8718.5419.8921.22
5814.9715.3715.7716.1716.5717.3718.9620.5321.3122.8724.41
6015.515.9216.3316.7517.1617.9919.6421.2722.0823.725.326.8928.4830.82
7318.9619.4819.9920.521.0122.0324.0626.0827.0829.0831.0733.0535.0237.94
7619.7620.320.8321.3721.922.9625.0827.1928.2430.3332.4134.4736.5239.58
88.323.0423.6724.2924.9225.5426.7929.2731.7432.9735.4237.8740.342.7146.32
9023.4924.1324.7725.4126.0427.3129.8532.3733.6236.1338.6241.143.5747.25
11429.8830.731.5232.3333.1534.7738.0141.2542.8646.0749.2752.4655.6460.39
14036.8137.8238.8339.8340.8442.8546.8650.8652.8656.8460.8264.7868.7274.62
16548.2450.6255.3760.1162.4867.271.9176.6181.388.31
16861.2263.6368.4473.2478.0382.8189.95
21980.0983.2589.5795.88102.18108.47117.87
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI DANH NGHĨA
4.00 
4.555.566.5788.599.510
33.517.46
3417.76
38.1
41.822.3724.8427.23
42.222.6125.127.52
46
47
48.126.1
49
50.8
58
6033.1536.9640.69
7340.8445.6150.31
7642.6247.6152.53
88.349.955.861.6367.3973.07
9050.956.9362.8968.7774.58
11465.1172.9180.6488.395.88
14080.590.2299.88109.46
16595.29106.87118.38129.81141.16152.45163.65185.85196.84
16897.07108.87120.6132.25143.83155.33166.76189.4200.61211.74222.8
219127.25142.83158.33173.75189.1204.38219.59249.77264.75279.66294.5309.26
  • ASTM A795
  • BS 1387
  • JIS G 3444 VNO-01

Thép hình U I V

  • Làm trụ tháp truyền tải điện cao thế, tháp ăng ten,..
  • Làm kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế …
  • Sử dụng trong ngành đóng tàu, làm hàng rào bảo vệ, sản xuất nội thất, mái che, cơ khí, thùng xe, khung sườn xe,…

Thép thanh tròn

  • Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như cầu đường, các công trình xây dựng cần độ thẩm mỹ cao, chuồng trại chăn nuôi,…
  • Dùng trong công nghiệp cơ khí chế tạo như: bulong, ốc vít, bánh răng, láp máy,…
  • Sử dụng làm cốt bê tông cho các hạng mục không đòi hỏi về cơ tính nhưng cần độ dẻo dai, chịu uốn, dãn dài cao

Thép thanh vằn

  • Sử dụng làm cốt bê tông trong các công trình công nghiệp, dân dụng, cầu đường như nhà cao tầng, móng cột,…

Bảng quy cách thép hình V

Bảng quy cách thép hình V JIS

quy cách thép hình v

Xem thêm: Catalog van bướm Kitz Nhật bản

Bảng quy cách thép hình V TCCS

quy cách thép hình v tccs

Bảng quy cách thép hình V TCVN

quy cách thép hình v tvcn

Xem thêm: Catalog ống thép Hoa Sen

Bảng quy cách thép hình U

Bảng quy cách thép hình U JIS

quy cách thép hình u

Bảng quy cách thép hình U TCCS

quy cách thép hình u tccs

Bảng quy cách thép hình U TCVN

quy cách thép hình u tvcn

Bảng quy cách thép hình I

Bảng quy cách thép hình I JIS

quy cách thép hình i jis

Bảng quy cách thép hình I TCVN

quy cách thép hình i tvcn

Xem thêm: Ống thép đen giá rẻ

Bảng quy cách thanh thép tròn TCVN

bảng quy cách thép tròn

Bảng quy cách thanh thép vằn

Bảng quy cách thanh thép vằn JIS

bảng quy cách thép vằn

Bảng quy cách thanh thép vằn TCVN

bảng quy cách thép vằn tvcn

Đặc điểm của thép VinaOne

Thép Vina One áp dụng công nghệ và các tiêu chuẩn quốc tế vào sản xuất

  • Ống thép Vina One được sản xuất bằng các thiết bị máy móc và công nghệ hiện đại. Vina One áp dụng theo tiêu chuẩn sản xuất JIS của Nhật, ASTM của Mỹ, BS của Anh, AS của Úc, TCVN của Việt Nam.
  • Được sản xuất theo quy trình khép kín từ cuộn nguyên liệu, xả băng, tẩy rỉ, cán hạ, mạ kẽm
    đến cuốn ống
  • Sản phẩm được in đầy đủ thông tin về nguồn gốc, ngày giờ sản xuất.

Hình dạng và bề mặt ngoại quan chuẩn

  • Ống kẽm được sản xuất bằng cuộn mạ kẽm tại nhà máy Thép Vina One với bề mặt không
    bông (không sử dụng chì) giúp sản phẩm an toàn hơn khi sử dụng
  • Ống có bề mặt sáng bóng và độ bền cao hơn các sản phẩm kẽm bông thông thường.
  • Sản phẩm ống cán nguội có bề mặt đẹp và tính thẩm mỹ cao khi sơn tĩnh điện.

Sản phẩm có chất lượng cao

  • Các sản phẩm trước khi tới tay người tiêu dùng đều được kiểm soát ở tất cả các công đoạn từ
    khâu nguyên liệu đầu vào đến khâu thành phẩm đầu ra.
  • Ống thép phải đảm bảo các tiêu chuẩn về kích thước, thử áp lực, nhiệt độ, ngoại quan, độ dày
    lớp phủ mạ kẽm mặt trong và mặt ngoài.
  • Độ đàn hồi, chịu lực tốt đảm bảo cho các ứng dụng khi gia công uốn cong, ép dẹp, nong to
  • Sản phẩm được đóng gói và bảo quản theo quy trình nghiêm ngặt, giảm thiểu tối đa móp méo,
    biến dạng khi lưu kho và vận chuyển.
  • Được chứng nhận chất lượng bởi trung tâm chất lượng hàng đầu Việt Nam như Quacert và
    Quatest.
  • Sản phẩm được ưu tiên chọn lựa bởi các chủ đầu tư, nhà thầu hàng đầu Việt Nam.

Bảng quy cách thép ống tròn

Bảng quy cách thép ống tròn ASTM A53

bảng quy cách thép ống tròn astm

quy cách ống thép tròn astm

Bảng quy cách thép ống tròn ASTM A500

bảng quy cách ống thép tròn astm a500

bảng quy cách ống thép tròn astm a500

Bảng quy cách thép ống tròn BS 1387

banrg quy cách ống thép tròn bs

bảng quy cách ống thép tròn 2

Bảng quy cách thép ống tròn VNO -01

bảng quy cách ống thép tròn vn

Bảng quy cách thép ống tròn JIS G

bảng quy cách ống thép tròn jis g

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng AS 1074

bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng as

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng ASTM

bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng astm

bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng astm

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng BS

bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng bs

Bảng quy cách thép hộp vuông

Bảng quy cách thép hộp vuông JIS

bảng quy cách thép hộp vuông jis

bảng quy cách thép hộp vuông jis

Bảng quy cách thép hộp vuông ASTM

bảng quy cách thép hộp vuông astm

bảng quy cách thép hộp vuông astm 2

Bảng quy cách thép hộp vuông VN0-02

bảng quy cách thép hộp vuông vno

bảng quy cách thép hộp vuông vno2

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật ASTM

bảng quy cách thép hộp chữ nhật astm

bảng quy cách thép hộp chữ nhật astm 2

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật VN0-02

bảng quy cách thép hộp chữ nhật vno2

bảng quy cách ống hộp chữ nhật vn02

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật JIS

bảng quy cách thép hộp chữ nhật jis

Bảng quy cách xà gồ z

bảng quy cách xà gồ z

Bảng quy cách thép ống oval

bảng quy cách ống oval

Đặc điểm của thép cuộn

Thép cuộn mạ kẽm

Áp dụng công nghệ hiện đại cho ra đời những sản phẩm có chất lượng cao

  • Áp dụng công nghệ mạ kẽm NOF, sản phẩm thép cuộn mạ kẽm Vina One hoàn toàn đáp
    ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G 3302, ASTM A 653, AS 1397,…
  • Các cuộn nguyên liệu được xử lý bề mặt nhẵn bóng, độ dày đồng đều từ đầu cuộn đến
    cuối cuộn giúp cho thành phẩm tôn mạ kẽm đảm bảo các tiêu chuẩn về cơ lý tính lẫn ngoại
    quan.

Khả năng chống oxy hóa cao, tuổi thọ sản phẩm dài

  • Đặc biệt với lớp mạ kẽm dày, sản phẩm có khả năng chống gỉ sét rất tốt với mọi điều kiện
    thời tiết.
  • Lớp mạ trên bề mặt tôn có độ bám cao giúp cho tuổi thọ của sản phẩm kéo dài.
  • Với sản phẩm mạ kẽm không bông (không sử dụng chì, thân thiện với môi trường) bề mặt
    sản phẩm tôn mạ kẽm của Vina One có độ bóng cao, tuổi thọ gấp nhiều lần so với các sản
    phẩm tôn mạ kẽm bông thông thường

Thép cuộn mạ lạnh – thép cuộn mạ màu

Áp dụng công nghệ hiện đại cho ra đời những sản phẩm có chất lượng cao

  • Áp dụng công nghệ mạ kẽm NOF, sản phẩm thép cuộn mạ lạnh, mạ màu Vina One hoàn
    toàn đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G 3321, JIS G 3322,…

Khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ dài

  • Sử dụng hợp kim Nhôm – Kẽm (Al – Zn) để phủ lên bề mặt giúp tăng khả năng chống oxy hóa gấp 5 lần so với sản phẩm mạ kẽm thông thường.
  • Tuổi thọ của sản phẩm có thể kéo dài trên 30 năm hoặc ít nhất là trên 10 năm, tùy theo lượng mạ được phủ trên bề mặt và điều kiện môi trường sử dụng.
  • Thành phần nhôm trong lớp mạ tạo ra một màng ngăn cách cơ học chống lại tác động của môi trường.
  • Khi tiếp xúc với nước và hơi ẩm, thành phần kẽm trong lớp mạ sẽ bảo vệ tại các vị trí hở như mép cắt, vết trầy xước giúp ngăn chặn tác nhân oxy hóa xâm nhập vào bên trong.
  • Trên bề mặt hoàn thiện của sản phẩm được phủ một lớp Anti-finger làm tăng độ bóng cho bề mặt, chống bám bụi và tăng tính chống ăn mòn hóa học cho sản phẩm.
  • Với thép nền hợp kim Nhôm -Kẽm trên sản phẩm mạ màu với da dạng màu sắc và lớp sơn bền, bóng đảm bảo cho ứng dụng mọi công trình với các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Khả năng kháng nhiệt hiệu quả

  • Sản phẩm có khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời tốt hơn so với các vật liệu khác như ngói, fibro xi măng hay tôn kẽm.
  • Ban đêm, nhiệt lượng giữ lại được tỏa ra nhanh hơn giúp cho công trình, ngôi nhà mát hơn so với mái lợp bằng vật liệu khác

Bề mặt ngoại quan chuẩn và lớp mạ có độ bám dính cao

  • Sản phẩm được sản xuất theo quy trình nhúng nóng liên tục với bề mặt có hoa văn (hoa kẽm) sáng đẹp, tạo được sự thẩm mỹ trong quá trình sử dụng.
  • Sản phẩm được mạ trên dây chuyền công nghệ ổn định, tạo ra lớp mạ có độ bám dính cao, không bị bong tróc trong quá trình cán tôn.

Ứng dụng của thép cuộn

Thép cuộn cán nguội

  • Dùng làm dụng cụ gia dụng, thùng phuy, đồ nội thất
  • Ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô
  • Sản xuất thép ống, thép lá, tấm lợp, đồ tiện, và các ứng dụng tạo hình phức tạp,…

Thép cuộn mạ kẽm

  • Được sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo như nhà chờ xe bus, bảng hiệu, bảng quảng cáo, bảng các loại.
  • Làm đồ gia dụng: máy giặt, tủ lạnh,…
  • Dùng làm cửa cuốn, cửa kéo, cửa sập, cửa đẩy.
  • Với độ chịu ăn mòn cao, sản phẩm còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo xe hơi, xe máy, xe đạp, điện công nghiệp và gia dụng,..
  • Sản xuất ống mạ kẽm

Thép cuộn mạ lạnh – Thép cuộn mạ màu

  • Làm mái và vách công trình dân dụng.
  • Đồ điện gia dụng
  • Ứng dụng trong chế tạo ô tô, điện công nghiệp…
  • Khung trần

Bảng quy cách thép cuộn cán nguội JIS

bảng quy cách thép cuộn cán nguội jis

Bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm JIS

bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm jis

Bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm ASTM

bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm astm

Bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm AS 1397

bảng quy cách thép cuộn mạ kẽm as

Bảng quy cách thép cuộn mạ lạnh AS 1397

bảng quy cách thép cuộn mạ lạnh as

Bảng quy cách thép cuộn mạ lạnh JIS

bảng quy cách thép cuộn mạ lạnh jis

Bảng quy cách thép cuộn mạ màu

bảng quy cách thép cuộn mạ màu

Tim hiểu về thép Vina One

Thành lập năm 2002, trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Sản Xuất Thép Vina One đang là một trong những công ty Tôn – Thép có tốc độ tăng trưởng nhanh và ổn định nhất hiện nay.

Bằng việc chú trọng đầu tư máy móc thiết bị và dây chuyền sản xuất hiện đại, cùng sự điều hành của Ban lãnh đạo và đội ngũ kỹ sư được đào tạo chuyên sâu tại nước ngoài, Vina One luôn cho ra những sản phẩm Tôn – Thép chất lượng cao, đáp ứng tốt các đòi hỏi khắt khe trên thị trường.

Vina One có khả năng sản xuất đa dạng các loại sản phẩm Tôn – Thép với nhiều quy cách, theo các tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu thế giới như tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản, ASTM của Mỹ, AS của Úc, BS của Anh, TCVN của Việt Nam. Điều này tạo nhiều thuận lợi cho việc cung cấp các sản phẩm Tôn – Thép chất lượng, nhanh chóng và hiệu quả đến khách hàng, phù hợp cho các ngành sản xuất công nghiệp xây dựng và công trình.

mua ống thép vina one

Với cơ sở vật chất hiện đại, nguồn nhân lực năng động và sáng tạo, dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp cùng hệ thống quản lý ERP chặt chẽ, Thép Vina One đã được tổ chức đánh giá Quốc tế Bureau Veritas Certifications chứng nhận theo Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và được vinh danh vào Bảng xếp hạng VNR 500 – Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Tất cả khẳng định Vina One là thương hiệu Tôn – Thép chất lượng, uy tín và luôn được tin cậy

thép hộp vinaone

Trải qua nhiều năm xây dựng và đổi mới, Thép Vina One đã trở thành một trong những nhà Sản xuất Tôn – Thép hàng đầu Việt Nam. Thép Vina One luôn xây dựng sức mạnh cốt lõi cho mình bằng việc chú trọng cải tiến liên tục công nghệ sản xuất, hệ thống quản lý, trình độ chuyên môn của đội ngũ nhân sự để ngày càng phát triển vị thế cũng như hình ảnh của mình trên thị trường thép Việt Nam và thế giới.

thép u vinaone

Bên cạnh đó, Thép Vina One tiếp tục đầu tư nâng cao công suất và sản xuất đa dạng các loại sản phẩm thép với mong muốn đem đến thị trường nhiều sự lựa chọn về sản phẩm Tôn – Thép chất lượng cao và đáp ứng tối đa yêu cầu khắt khe của từng Khách hàng, Công trình và Dự án.

thép v vinaeone

Chúng tôi mong muốn được phục vụ ngày càng tốt hơn bằng nhiệt huyết và đam mê để Thép Vina One trở thành lựa chọn hàng đầu của Quý vị trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Ngoài ra Thép Chang Kim còn cung cấp nhiều loại ống thép mạ kẽm chất lượng cao. Khách hàng quan tâm có thể liên hệ để được tư vấn