Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát cập nhất mới nhất 2021

Giá Ống thép mạ kẽm:  Bảng giá ống thép chỉ mang tính tham khảo! Giá ống sắt có thể đã thay đổi tăng hoặc giảm nhẹ. Do đó, để có được giá chính xác nhất. Vui lòng liên hệ với đường dây nóng của công ty để nhận bảng giá mới nhất được cập nhật ngay tại thời điểm bạn cần mua.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Tiêu chuẩn áp dụng để sản xuất nên các sản phẩm thép ống mà kẽm Hòa Phát là :

  • ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ,
  • Tiêu chuẩn
  • JIS – Nhật Bản
  • BS – tiêu chuẩn Anh
  • DIN – tiêu chuẩn Đức
  • GOST – tiêu chuẩn Nga

Xuất Xứ: Có rất nhiều nước sản xuất như: China. Brazil, Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Indoonesia

thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm hòa phát

Xem thêm: LUẬT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 2021

Cập nhật bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất năm 2021

Bảng giá ống thép mạ kẽm ChangKim thường xuyên cập nhật cho khách hàng.

Quy cáchĐơn vị tínhTrọng lượngĐơn giá/PCS
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.5mmCây 6m41.061,231,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.5mmMét6.84205,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.7mmCây 6m44.291,328,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.7mmMét7.38221,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.9mmCây 6m47.481,424,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.9mmMét7.91237,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x3mmCây 6m49.071,472,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x3mmMét8.18245,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.2mmCây 6m52.581,577,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.2mmMét8.76262,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.6mmCây 6m58.501,755,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.6mmMét9.75292,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x4mmCây 6m64.841,945,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x4mmMét10.81324,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.2mmCây 6m67.962,038,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.2mmMét11.33339,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.4mmCây 6m71.062,131,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.4mmMét11.84355,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.5mmCây 6m73.202,196,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.5mmMét12.20366,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.6mmCây 6m74.162,224,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.6mmMét12.36370,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 114×4.78mmCây96.562,896,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×5.0mmCây 6m80.262,407,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×5.0mmMét13.38401,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×3.96mmCây 6m80.462,413,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×3.96mmMét13.41402,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×4.78mmCây 6m96.542,896,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×4.78mmMét16.09482,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.16mmCây 6m103.923,117,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.16mmMét17.32519,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.56mmCây 6m111.663,349,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.56mmMét18.61558,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmCây 6m126.783,803,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmMét21.13633,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmCây 6m130.623,918,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmMét21.77653,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×3.96mmCây 6m96.242,887,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×3.96mmMét16.04481,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmCây 6m115.623,468,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmMét19.27578,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmCây 2.9m55.881,676,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.16x6000mmCây 6m124.563,736,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.16x6000mmMét20.76622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.56mmCây 6m133.864,015,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.56mmMét22.31669,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×6.35mmCây 6m152.164,564,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×6.35mmMét25.36760,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×7.11mmCây 6m169.565,086,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×7.11mmMét28.26847,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.2mmCây 6m3.50105,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.2mmMét0.5917,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.6mmCây 6m4.64139,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.6mmMét0.7723,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.7mmCây 6m4.91147,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.7mmMét0.8224,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.9mmCây 6m5.48164,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.9mmMét0.9127,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.1mmCây 6m5.94178,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.1mmMét0.9929,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.3mmCây 6m6.44193,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.3mmMét1.0732,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.6mmCây 6m7.26217,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.6mmMét1.2136,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×3.96mmCây 6m126.003,780,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×3.96mmMét21.00630,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×4.78mmCây 6m151.564,546,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×4.78mmMét25.26757,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.16mmCây 6m163.324,899,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.16mmMét27.22816,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.56mmCây 6m175.685,270,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.56mmMét29.28878,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×6.35mmCây 6m199.865,995,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×6.35mmMét33.31999,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.04mmCây 6m220.906,627,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.04mmMét36.821,104,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.92mmCây 6m247.447,423,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.92mmMét41.241,237,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.6mmCây 6m5.93177,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.6mmMét0.9929,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.7mmCây 6m6.28188,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.7mmMét1.0531,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.9mmCây 6m6.96208,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.9mmMét1.1634,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.1mmCây 6m7.70231,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.1mmMét1.2838,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.3mmCây 6m8.29248,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.3mmMét1.3841,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.6mmCây 6m9.36280,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.6mmMét1.5646,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 273×6.35mmCây 6m250.427,512,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 273×6.35mmMét41.741,252,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 34×1.2mmCây 6m4.52135,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 34×1.2mmMét0.7622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.6mmCây 6m7.56226,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.6mmMét1.2637,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.7mmCây 6m8.00240,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.7mmMét1.3339,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.9mmCây 6m8.89266,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.9mmMét1.4844,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.1mmCây 6m9.76292,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.1mmMét1.6348,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.3mmCây 6m10.72321,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.3mmMét1.7953,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.6mmCây 6m11.89356,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.6mmMét1.9859,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.9mmCây 6m13.14394,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.9mmMét2.1965,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.2mmCây 6m14.40432,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.2mmMét2.4072,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.6mmCây 6m15.93477,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.6mmMét2.5375,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.6mmCây 6m9.62288,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.6mmMét1.6048,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.7mmCây 6m10.19305,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.7mmMét1.7051,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.9mmCây 6m11.34340,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.9mmMét1.8956,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.1mmCây 6m12.47374,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.1mmMét2.0862,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.3mmCây 6m13.56406,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.3mmMét2.2667,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.6mmCây 6m15.24457,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.6mmMét2.5476,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.9mmCây 6m16.87506,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.9mmMét2.8184,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×3.2mmCây 6m18.60558,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×3.2mmMét3.1093,000.0
Ống mạ kẽm 42×3.6mm HPMét3.46103,800.0
Ống mạ kẽm 42×3.6mm HPCây20.76622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.6mmCây 6m11.00330,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.6mmMét1.8354,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.7mmCây 6m11.68350,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.7mmMét1.9558,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.8mmCây 6m12.33369,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.8mmMét2.0661,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.9mmCây 6m13.00390,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.9mmMét2.1765,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.1mmCây 6m14.30429,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.1mmMét2.3871,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.3mmCây 6m15.59467,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.3mmMét2.6078,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.5mmCây 6m16.98509,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.5mmMét2.8384,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.6mmCây 6m17.88536,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.6mmMét2.9889,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.9mmCây 6m19.38581,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.9mmMét3.2396,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmCây 6m21.42642,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmMét3.57107,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmCây 1.2m4.29128,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.6mmCây 6m23.71711,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.6mmMét3.95118,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×1.9mmCây 6m16.30489,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×1.9mmMét2.7281,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.1mmCây 6m17.97539,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.1mmMét3.0090,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.3mmCây 6m19.61588,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.3mmMét3.2798,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.5mmCây 6m21.24637,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.5mmMét3.54106,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.6mmCây 6m22.16664,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.6mmMét3.69110,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.9mmCây 6m24.48734,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.9mmMét4.08122,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.2mmCây 6m26.86805,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.2mmMét4.48134,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.4mmCây 6m28.42852,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.4mmMét4.74142,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.6mmCây 6m30.18905,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.6mmMét5.03150,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9x4mmCây 6m33.10993,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9x4mmMét5.52165,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 60.3x5mmCây 6m40.911,227,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 60.3x5mmMét6.82204,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.5mmCây 6m16.45493,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.5mmMét2.7582,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.9mmCây 6m20.72621,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.9mmMét3.46103,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.1mmCây 6m22.85685,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.1mmMét3.81114,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.3mmCây 6m24.96748,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.3mmMét4.16124,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.5mmCây 6m27.04811,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.5mmMét4.51135,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.7mmCây 6m29.14874,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.7mmMét4.86145,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.9mmCây 6m31.37941,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.9mmMét5.23156,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.2mmCây 6m34.261,027,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.2mmMét5.71171,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.4mmCây 6m36.341,090,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.4mmMét6.06181,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.6mmCây 6m38.581,157,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.6mmMét6.43192,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x4mmCây 6m42.401,272,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x4mmMét7.07212,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76 x 4.5mmCây 6m47.611,428,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76 x 4.5mmMét7.93237,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x5mmCây 6m52.741,582,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x5mmMét8.79263,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.1mmCây 6m26.80804,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.1mmMét4.47134,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.3mmCây 6m29.28878,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.3mmMét4.88146,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.5mmCây 6m31.74952,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.5mmMét5.29158,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.7mmCây 6m34.221,026,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.7mmMét5.70171,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.9mmCây 6m36.831,104,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.9mmMét6.14184,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.2mmCây 6m40.321,209,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.2mmMét6.72201,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.4mmCây 6m42.731,281,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.4mmMét7.12213,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.6mmCây 6m45.141,354,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.6mmMét7.52225,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmCây 6m50.221,506,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmMét8.37251,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmCây1.0030,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.2mmCây 6m52.291,568,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.2mmMét8.72261,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.4mmCây 6m54.651,639,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.4mmMét9.11273,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.5mmCây 6m55.801,674,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.5mmMét9.30279,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×5.0mmCây 6m61.991,859,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×5.0mmMét10.33309,900.0

** Những lưu ý:

Bảng giá ống thép mạ kẽm chưa bao gồm chi phí vận chuyển trên toàn quốc. Vận chuyển có tính phí.

  • Nếu quý khách cần vận chuyển tới công trình thì Chúng tôi có đủ xe tải, xe cẩu với trọng tải lớn nhỏ phù hợp với nhu cầu của quý khách, để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình của bạn.
  • Chúng tôi sẽ báo giá và kiểm tra hàng tồn kho nhanh chóng trả lời cho quý khách rõ ràng.
  • Cam kết bán đúng loại hàng đã báo theo yêu cầu của khách hàng.

ống thép cỡ lớn chất lượng cao

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại kho bên mua

Tầm quan trọng của Ống thép mạ kẽm.

Ống thép mạ kẽm được sử dụng ở những công trình gì?

Ống thép mạ kẽm là dòng sản phẩm được ứng dụng khá nhiều các công trình, Là vật tư vô cùng quan trọng cốt yếu của hệ thống lắp đặt đường ống … Với đặc tính bền bỉ, có khả năng chống ăn mòn nên Ống thép mạ kẽm được sử dụng ở khắp mọi nơi, ở mọi công trình quanh ta.

Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống Phòng cháy chữa cháy, công nghiệp điện, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải, nồi hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí, kỹ thuật. cấp thoát nước sạch, nước thải …

Ống thep mạ kem được ứng dụng khá phổ biến ở nhiều những công trình khác nhau như: công trình xây dựng dân dụng, làm khung sườn nhà tạm, làm giàn giáo, sử dụng trong ngành công nghiệp đóng xe ô tô, trang trí nội thật, làm cột đèn ngoài trời, làm đường ống dẫn nước, các công trình tòa nhà cao tốc, những công trình chung cư hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

ống thép mạ kẽm hòa phát

Ngoài ra thép ống mạ kẽm có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam

Tính chất: Ống thép mạ kẽm rất dễ uốn dẻo nên phù hợp với những công trình có gấp khúc. Với đặc tính nổi trội là chịu được tác động của môi trường nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài, ngăn ngừa sự oxi hóa, tăng cao tuổi thọ của công trình. Vì ống thép mạ kẽm đảm bảo được độ bền chắc cho kết cấu của công trình nên được sử dụng phổ biến thông dụng

Các loại sản phẩm thép mạ kẽm:

Hiện tại trên thị trường dòng sản phẩm ống thép được chia làm 3 loại là ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép mạ kẽm điện phân, Ống tôn kẽm. Tuy nhiên ống thép mạ kẽm nhúng nóng lại được sử dụng phổ biến rộng rãi hơn bởi giá thành và chất lượng hợp lý hơn.

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng hay còn gọi là ống thép mạ kẽm, thông thường sản xuất từ mác thép SS400 và mác thép SPHC, với lớp mạ kẽm dày 40 micromet, lồng độ mạ kẽm tương đương 550-610 g.
  • Ống thép mạ kẽm điện phân hay còn gọi là ống xi kẽm, thông thường sản xuất từ mác thép SS400 và mác thép SPHC được đưa vào lò mạ đện. Loại này bóng đẹp nhưng độ bền thâp, không phù hợp với môi trường ngoài trời.
  • Ống tôn kẽm, là loại được sản xuất từ phôi tôn mạ kẽm thường là mác SGCC, GI loại này độ bền với môi trường và chịu lực đều kém với những dòng sản phẩm ống mạ kẽm nhúng nóng. Quý khách hãy lưu ý để lựa chọn cho mình sản phẩm phù hợp.

Các thương hiệu Ống thép mạ kẽm đang có trên thị trường:

  • Ống thép mạ kẽm SeAH.
  • Ống thép mạ kẽm Hòa Phát.
  • Ống thép mạ kẽm Việt Đức.
  • Ống thép mạ kẽm Vinapipe.

Đó là những thương hiệu chính, ngoài ra còn có một số nhà máy sản xuất khác trong nước có giá tốt hơn gọi chung là thép tổ hợp. Và một số thương hiệu Ống thép mạ kẽm nhập khẩu thành phẩm từ Trung Quốc.

Quá trình từ ống thép đen thành ống thép mạ kẽm nhúng nóng trải qua các bước sau:

Quy trình mạ kẽm ống thép được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản, mỗi một bước đòi hòi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.

  • Bước 1: Làm sạch bề bặt trong và ngoài ống thép bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Bước làm sạch này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.
  • Bước 2: Bước thứ 2 là bước quan trọng nhất là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi ống thép được làm sạch ở bước một sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.
  • Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm và sau đấy sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Lợi điểm Ống thép mạ kẽm.

Được sử dụng và ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xung quanh ta, ta có thể nhìn thấy ở bất cứ nơi đâu.

  • Là mặt hàng phổ thông: ống thép mạ kẽm là loại sản phẩm thông dụng có thể mua được ở bất cứ nơi đâu, có giá thành tương đối hợp lý và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của mọi công trình, bởi ống thép mạ kẽm là lựa chọn số một cho trong thi công đường ống.
  • Thẩm mỹ: Các sản phẩm ống thép mạ kẽm đều có độ bóng sáng khá cao mang đến tính thẩm mỹ cho công trình sử dụng.
  • Chi phí bảo trì thấp: Tuy chi phí mạ kẽm tương đối rẻ nhưng mà độ bền của sản phẩm lại rất cao, bởi vậy chi phí bảo trì công trình cũng thường rất thấp và thường ít phải bảo trì sản phẩm và công trình.
  •  Lớp mạ kẽm chống ăn mòn: Khả năng bám dính giữa lớp mạ kẽm bên ngoài và lớp ống thép bên trong rất tốt, bởi vậy lớp phủ mạ kẽm luôn đi cùng bảo vệ một cách toàn diện nhất vì có lớp kẽm bên trong và bên ngoài khỏi những tác động từ môi trường như bào mòn, gỉ sét, chống ô xi hóa vô cùng tốt., độ bền phụ thuộc vào môi trường sử dụng ống thép mạ kẽm.

Tuổi thọ tùy thuộc vào mục đích sử dụng và môi trường làm việc của ống thép mạ kẽm. Trong điệu kiện làm việc bình thường  thì thông thường đối với những sản phẩm sử dụng mạ kẽm nhúng nóng sẽ có tuổi thọ công trình từ 50 đến 60 năm.

Mặt hạn chế ống thép mạ kẽm

Chỉ có một màu cơ bản là màu của kẽm.

Do ống thép mạ kẽm trong nước chủ yếu là ống thép hàn nên khả năng chịu lực so với ống thép đúc sẽ không bằng.

Tuy nhiên chúng tôi là doanh nghiệp chuyên xuất nhập khẩu ống thép đúc đen nếu khách hàng yêu cầu ống thép đúc mạ kẽm hãy liên hệ với chúng tôi để đặt hàng trong vòng 3 ngày – 5 ngày nhé.

Cam kết thực hiện quy tắc đạo đức chính trực trong kinh doanh của

CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM  chúng tôi:

  1. Chúng tôi sẽ cung cấp đúng chất lượng dịch vụ ở mức giá mà tôi đã báo.
  2. Chúng tôi sẽ xây dựng mối quan hệ tốt cũng như lòng tin đối với khách hàng trên sự chuyên nghiệp và uy tín.
  3. Chúng tôi sẽ luôn duy trì thái độ tích cực và hỗ trợ khách hàng như những gì tôi muốn được đổi xử.
  4. Chúng tôi sẽ thành thật về những quy cách tiêu chuẩn sản xuất, độ dày nguồn gốc sản phẩm.
  5. Chúng tôi sẽ tuân thủ theo các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong ngành nghề của tôi.

 

Quy trình mua ống thép mạ kẽm tại CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM

  • Khách hàng có thể liên hệ báo giá qua điện thoại hoặc zalo hoặc email và call trực tiếp: – Ms Chang 0973852798 – thepchangkim@gmail.com
  • Tiếp nhận Đề nghị yêu cầu báo giá ống thép mạ kẽm.
  • Lập báo giá Báo giá ống thép mạ kẽm gửi khách hàng.
  • Nếu khách hàng đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh.
  • Xác nhận đơn hàng và lập hợp đồng kinh tế cung ứng vật tư.
  • Lập đề nghị tạm ứng và thanh toán nếu khách yêu cầu.
  • Thông báo giao hàng và chốt thời gian địa điểm giao nhận với bên mua.
  • Sắp xếp hàng và vận chuyển giao hàng nhanh chóng.
  • Xuất hóa đơn điện tử và cấp CO, CQ nếu quý khách yêu cầu.
  • Hoàn tất thanh toán và giao hàng.
  • Thẩm định dịch vụ và xin đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng.

Ngoài ra Thép Chang Kim còn cung cấp nhiều loại ống thép mạ kẽm chất lượng cao. Khách hàng quan tâm có thể liên hệ để được tư vấn

CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM
Mã số thuế (Tax code): 0 3 1 6 8 3 6 1 7 5
Địa chỉ (Address): 46A Đường TA 22, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại (Tel): 028 6356 7737 – 0973 852 798
Số tài khoản (Account): 3519888888 Tại: Ngân hàng Á Châu – CN TPHCM
Email: thepchangkim@gmail.com Website: www.changkim.vn

 

>>>Xem thêm các loại phụ kiện ống thép khác

Phụ kiện mạ kẽm

 

0868685513
Liên hệ