Hiển thị 1–18 của 132 kết quả

Thép ống là gì?

Thép ống hay còn được gọi là thép hàn với đa dạng các chủng loại khác nhau như ống thép đen, ống mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ các loại kích thước khác nhau.

Thép ống dễ dàng bắt gặp ở bất cứ đâu ví dụ cột đèn, chúng được biết đến với độ bền cao, dẻo dai và khả năng chịu lực lớn. Với khả năng ứng dụng đa dạng ống thép hiện nay được chia thành hai chủng loại đó là:

  • Thép ống đúc
  • Thép ống hàn
  • Thép ống đúc

Thép ống đen

Thép ống đen chia thành nhiều loại như ống thép đen hàn thẳng và ống thép đen hàn xoắn, được sản xuất từ các loại thép tấm cán nóng, được sử dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng kết cấu thép, cơ khí xây dựng công nghiệp và dân dụng, làm ống dẫn nước, công trình giao thông vận tải.

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đen

  • ASTM A53 là tiêu chuẩn chỉ định cho các loại ống thép đen hoặc kẽm  dành cho cả ống thép hàn lẫn ống thép đúc.
  • ASTM A106 là tiêu chuẩn chỉ định cho ống thép đúc cacbon trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao.

Quy trình sản xuất thép ống đen

Ống thép đen được sản xuất với 6 công đoạn như sau. Xả bằng → tẩy gỉ → cán mỏng → cắt bảng → uốn ống → phủ dầu. Quy trình sản xuất ống thép đen gần tương tự như sản xuất ống thép mạ kẽm. Chỉ khác nhau ở quy trình mạ kẽm và phủ dầu.

Các loại thép ống đen

Thép ống đen, thép ống đen cỡ lớn, thép ống đen siêu

Bảng quy cách thép ống đen

Thép ống đen

Quy cách sắt hộp đenĐộ dày ( ly )Trọng lượng kg / cây
12 x 121.01.7
14 x 140.91.8
1.22.55
16 x 160.92.25
1.23.1
20 x 200.92.6
1.23.4
1.44.6
25 x 250.93.3
1.24.7
1.45.9
30 x 300.94.2
1.25.5
1.47.0
1.89.2
40 x 401.06.2
1.27.4
1.49.4
1.812
1.014.2
50 x 501.29.6
1.412
1.815
2.018
75 x 751.418.2
1.822
2.027
90 x 901.422
1.827
2.031

Thép ống đen cỡ lớn

STTĐường kính danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyChiều dàiTrọng lượng
11251141.33.96613.41
24.78616.09
35.16617.23
4150168.33.96616.05
54.78619.27
65.16620.76
76.35625.36
87.11628.26
9200219.13.96621.01
104.78625.26
115.16627.22
126.35633.32
13250273.15.16634.1
145.56636.68
156.35641.77
167.09646.51
17300323.86.35649.71
187.09655.38
197.92661.7
20350355.66.35654.69
217.09660.94
227.92667.91
23400406.47.09669.82
247.92677.83
258.38682.26
269.53693.27
275005087.09687.58
287.92697.68
298.386103.25
309.536117.15
316006107.926117.6
328.386124.33
339.536141.12

Thép ống đen siêu dày

Quy cách ống đen siêu dàyTrọng lượng kg/cây
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.022,61
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.223,61
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.525,1
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.026,1
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.227,28
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.529,03
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.830,75
Ống đen siêu dày D48.1 x 5.031,89
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.033,08
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.234,61
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.536,89
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.839,13
Ống đen siêu dày D59.9 x 5.040,62
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.042,38
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.244,37
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.547,34
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.850,28
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.052,23
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.254,17
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.557,05
Ống đen siêu dày D75.6 x 6.061,79
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.049,89
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.252,26
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.555,8
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.859,3
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.061,63
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.263,94
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.567,38
Ống đen siêu dày D88.3 x 6.073,06
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.064,81
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.267,92
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.572,57
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.877,2
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.080,27
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.283,33
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.587,89
Ống đen siêu dày D113.5 x 6.095,43
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.072,68
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.276,19
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.581,43

Thép ống đúc

Ống thép đúc là ống làm rỗng ruột, nắn thẳng và kéo dài đến khi trở thành sản phẩm hoàn chỉnh. Ống đúc thép được sử dụng nhiều làm đường ống thoát nước, sử dụng trong chế tạo xe đạp, xe máy, ô tô hoặc trong xây dựng và thiết kế nội thất. 

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống đúc

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.

Quy trình sản xuất thép ống đúc

Quy trình sản xuất ống thép đúc sẽ được diễn ra như sau: Phôi tròn → xén → nung nóng →đẩy áp → thoát lỗ→ làm thon → định đường kính → ống phôi → nắn thẳng → cắt đoạn → Kiểm tra trực quan → NDT (phương pháp test thành phần, chất liệu mà không gây hỏng mẫu vật) → đánh dấu /bó lại

Các loại thép ống đúc

Bảng quy cách thép ống đúc

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,7
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS2.55
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,7819,27
DN150168,35,1620,75
DN150168,36,3525,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Thép ống cỡ lớn

Ống thép cỡ lớn được phủ hợp chất bảo vệ bề mặt cao cấp nên khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn cao. Sử dụng rộng rãi trong xây dựng cơ bản, cơ khí, dùng làm ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, ống luồn cáp, dùng cho hệ thống sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí(HVAC),PCCC,…và các mục đích khác.

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống cỡ lớn

Ống thép cỡ lớn đạt tiêu chuẩn:

  • BS EN 10255: 2004
  • ASTM-A53
  • ASTM-A500
  • TCVN 3783-83

Tiêu chuẩn áp dụng để sản xuất là : 

    • ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ
    • JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản
    • BS – tiêu chuẩn Anh
    • DIN – tiêu chuẩn Đức
    • GHOST – tiêu chuẩn Nga.

Quy trình sản xuất thép ống cỡ lớn

Phôi tròn → xén → nung nóng →đẩy áp → thoát lỗ→ làm thon → định đường kính → ống phôi → nắn thẳng → cắt đoạn → Kiểm tra trực quan → NDT (phương pháp test thành phần, chất liệu mà không gây hỏng mẫu vật) → đánh dấu /bó lại

Các loại thép ống cỡ lớn

  • Ống thép đen cỡ lớn.
  • Ống thép mạ kẽm cỡ lớn.
  • Ống thép hàn xoắn cỡ lớn.
  • Ống thép hàn đen cỡ lớn.

Bảng quy cách thép ống cỡ lớn

Đường kính ngoài

Outside diameter

Kích thước

Nominal size

Độ dày thành ống

Wall thickness

Trọng lượng

Weight

mminchAmmkg/mkg/cây (6m)
273.0102505.1634.08204.48
5.5636.67220.02
6.3541.75250.50
7.0946.49278.94
7.851.01306.06
8.7456.96341.76
9.2760.29361.74
11.1371.87431.22
12.781.52489.12
323.8123005.1640.55243.30
5.5643.63261.78
6.3549.71298.26
7.9261.69370.14
8.3865.18391.08
8.7467.9407.40
9.5273.78442.68
10.3179.7478.20
11.1385.82514.92
12.797.43584.58
355.6143505.1646.04276.24
5.5647.99287.94
6.3554.69328.14
7.9267.9407.40
8.7474.76448.56
9.5281.25487.50
11.1394.55567.30
11.91100.94605.64
12.7107.39644.34
406.4164005.5654.96329.76
6.3562.64375.84
7.1470.3421.80
7.9277.83466.98
8.7485.71514.26
9.5293.17559.02
11.13108.49650.94
11.91115.86695.16
12.7123.3739.80
457.0184506.3570.6423.60
7.1479.24475.44
7.9287.75526.50
8.7496.66579.96
9.52105.1630.60
10.31113.62681.72
11.13112.43674.58
11.91130.78784.68
12.7139.2835.20
508.0205006.3578.55471.30
7.1488.19529.14
7.9297.67586.02
8.74107.6645.60
9.52117.02702.12
10.31126.53759.18
11.13136.37818.22
11.91145.7874.20
12.7155.12930.72
600.0246106.3594.46566.76
7.14106.08636.48
7.92117.51705.06
8.74129.5777.00
9.52140.88845.28
10.31152.37914.22
11.13164.26985.56
11.91175.541,053.24
12.7186.941,121.64
650.0266606.35102.42614.52
7.14115.02690.12
7.92127.43764.58
8.74140.45842.70
9.52152.8916.80
10.31165.28991.68
11.13178.21,069.20
11.91190.461,142.76
12.7202.851,217.10

Thép ống mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm có cấu trúc rỗng bên trong, thành thường khá mỏng, có độ bền và khả năng chịu lực rất cao, ngoài ra thép ống rất dễ uốn dẻo nên phù hợp với những công trình có gấp khúc. 

Với đặc tính nổi trội là chịu được tác động của thời tiết nhờ vào lớp mạ kẽm bên ngoài, ngăn ngừa sự oxi hóa, tăng cao tuổi thọ của ống thép.

Tiêu chuẩn sản xuất thép ống mạ kẽm

Quy trình sản xuất thép ống mạ kẽm

Bước 1: Làm sạch bề bặt trong và ngoài. Bước làm sạch này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.
Bước 2: mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi ống thép được làm sạch ở bước một sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.
Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm và sau đấy sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Các loại thép ống mạ kẽm

Có 2 loại: ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép mạ kẽm điện phân.

Bảng quy cách thép ống mạ kẽm

Đường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
21,31,65SCH50,80
21,32,1SCH100,99
21,32,78SCH401,27
21,33,73SCH801,62
21,37,47XXS2,55
26,71,65SCH51,02
26,72,1SCH101,27
26,72,87SCH401,69
26,73,91SCH802,20
26,77,8XXS3,63
33,41,65SCH51,29
33,42,77SCH102,09
33,43,34SCH402,47
33,44,55SCH803,24
33,49,1XXS5,45
42,21,65SCH51,65
42,22,77SCH102,69
42,22,97SCH302,87
42,23,56SCH403,39
42,24,8SCH804,42
42,29,7XXS7,77
48,31,65SCH51,90
48,32,77SCH103,11
48,33,2SCH303,56
48,33,68SCH404,05
48,35,08SCH805,41
48,310,1XXS9,51
60,31,65SCH52,39
60,32,77SCH103,93
60,33,18SCH304,48
60,33,91SCH405,43
60,35,54SCH807,48
60,36,35SCH1208,44
60,311,07XXS13,43
732,1SCH53,67
733,05SCH105,26
734,78SCH308,04
735,16SCH408,63
737,01SCH8011,40
737,6SCH12012,25
7314,02XXS20,38
762,1SCH53,83
763,05SCH105,48
764,78SCH308,39
765,16SCH409,01
767,01SCH8011,92
767,6SCH12012,81
7614,02XXS21,42
88,92,11SCH54,51
88,93,05SCH106,45
88,94,78SCH309,91
88,95,5SCH4011,31
88,97,6SCH8015,23
88,98,9SCH12017,55
88,915,2XXS27,61
101,62,11SCH55,17
101,63,05SCH107,41
101,64,78SCH3011,41
101,65,74SCH4013,56
101,68,1SCH8018,67
101,616,2XXS34,10
114,32,11SCH55,83
114,33,05SCH108,36
114,34,78SCH3012,90
114,36,02SCH4016,07
114,37,14SCH6018,86
114,38,56SCH8022,31
114,311,1SCH12028,24
114,313,5SCH16033,54
1276,3SCH4018,74
1279SCH8026,18
141,32,77SCH59,46
141,33,4SCH1011,56
141,36,55SCH4021,76
141,39,53SCH8030,95
141,314,3SCH12044,77
141,318,3SCH16055,48
168,32,78SCH511,34
168,33,4SCH1013,82
168,34,7819,27
168,35,1620,75
168,36,3525,35
168,37,11SCH4028,25
168,311SCH8042,65
168,314,3SCH12054,28
168,318,3SCH16067,66
219,12,769SCH514,77
219,13,76SCH1019,96
219,16,35SCH2033,30
219,17,04SCH3036,80
219,18,18SCH4042,53
219,110,31SCH6053,06
219,112,7SCH8064,61
219,115,1SCH10075,93
219,118,2SCH12090,13
219,120,6SCH140100,79
219,123SCH160111,17
273,13,4SCH522,60
273,14,2SCH1027,84
273,16,35SCH2041,75
273,17,8SCH3051,01
273,19,27SCH4060,28
273,112,7SCH6081,52
273,115,1SCH8096,03
273,118,3SCH100114,93
273,121,4SCH120132,77
273,125,4SCH140155,08
273,128,6SCH160172,36
323,94,2SCH533,10
323,94,57SCH1035,97
323,96,35SCH2049,70
323,98,38SCH3065,17
323,910,31SCH4079,69
323,912,7SCH6097,42
323,917,45SCH80131,81
323,921,4SCH100159,57
323,925,4SCH120186,89
323,928,6SCH140208,18
323,933,3SCH160238,53
355,63,962SCH5s34,34
355,64,775SCH541,29
355,66,35SCH1054,67
355,67,925SCH2067,92
355,69,525SCH3081,25
355,611,1SCH4094,26
355,615,062SCH60126,43
355,612,7SCH80S107,34
355,619,05SCH80158,03
355,623,8SCH100194,65
355,627,762SCH120224,34
355,631,75SCH140253,45
355,635,712SCH160281,59
406,44,2ACH541,64
406,44,78SCH10S47,32
406,46,35SCH1062,62
406,47,93SCH2077,89
406,49,53SCH3093,23
406,412,7SCH40123,24
406,416,67SCH60160,14
406,412,7SCH80S123,24
406,421,4SCH80203,08
406,426,2SCH100245,53
406,430,9SCH120286,00
406,436,5SCH140332,79
406,440,5SCH160365,27
457,24,2SCH 5s46,90
457,24,2SCH 546,90
457,24,78SCH 10s53,31
457,26,35SCH 1070,57
457,27,92SCH 2087,71
457,211,1SCH 30122,05
457,29,53SCH 40s105,16
457,214,3SCH 40156,11
457,219,05SCH 60205,74
457,212,7SCH 80s139,15
457,223,8SCH 80254,25
457,229,4SCH 100310,02
457,234,93SCH 120363,57
457,239,7SCH 140408,55
457,245,24SCH 160459,39
5084,78SCH 5s59,29
5084,78SCH 559,29
5085,54SCH 10s68,61
5086,35SCH 1078,52
5089,53SCH 20117,09
50812,7SCH 30155,05
5089,53SCH 40s117,09
50815,1SCH 40183,46
50820,6SCH 60247,49
50812,7SCH 80s155,05
50826,2SCH 80311,15
50832,5SCH 100380,92
50838,1SCH 120441,30
50844,45SCH 140507,89
50850SCH 160564,46
6105,54SCH 5s82,54
6105,54SCH 582,54
6106,35SCH 10s94,48
6106,35SCH 1094,48
6109,53SCH 20141,05
61014,3SCH 30209,97
6109,53SCH 40s141,05
61017,45SCH 40254,87
24,6SCH 60354,97
61012,7SCH 80s186,98
61030,9SCH 80441,07
61038,9SCH 100547,60
61046SCH 120639,49
61052,4SCH 140720,20
61059,5SCH 160807,37

Nhà sản xuất thép ống nổi tiếng trên thị trường

Thép ống Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát mạ kẽm đang là sản phẩm được người ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công trình xây dựng. mà nghe đến thương hiệu Hòa Phát thì chúng ta biết đến Hòa Phát là thương hiệu nổi tiếng về chất lượng sản phẩm, uy tín và giá thành tốt nhất thị trường Việt Nam.

Thép ống Việt Đức

Thép xây dựng thương hiệu Việt Đức là một trong những hãng thép xây dựng lớn tại miền Bắc Việt Nam. Có nhà máy sản xuất tại tỉnh Vĩnh Phúc, có phân phối sản phẩm trên toàn quốc.

Sản phẩm thép Việt Đức là một trong những vật liệu xây dựng được nhiều chủ đầu tư cũng như nhà thầu quan tâm nhất trên thị trường hiện nay. Bởi Việt Đức luôn là một trong những công ty đi đầu trong việc áp dụng công nghệ và thiết bị tiên tiến, hiện đại trong quá trình tạo ra những sản phẩm sắt thép đạt chất lượng cao.

Thép ống Seah

Ống thép SeAH là sản phẩm có chất lượng tốt và uy tín bậc nhất Việt Nam và thường được các chủ đầu tư người nước ngoài chỉ định dùng. Những ưu điểm của ống thép SeAH bao gồm: phôi thép được nhập hoàn toàn từ Korea, công nghệ sản xuất hiện đại, sản phẩm ống thép xuất xưởng đều được kiểm tra rất nghiêm ngặt, trước khi giao cho khách hàng. Đó là lý do khách hàng sử dụng ống thép SeAH đều rất hài lòng với sản phẩm.

Thép ống Hoa Sen

Công ty Cổ phần Thép Hoa Sen là một trong những đơn vị hàng đầu. Trong việc chuyên sản xuất thép cán nguội, thép hộp, thép mạ kẽm, thép ống… Phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng, hạ tầng giao thông, thiết bị gia dụng.

Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, sản phẩm thép ống Hoa Sen đã xây dựng và phát triển một mạng lưới phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam. Và đã xuất khẩu ổn định vào các nước ASEAN, Trung Đông, Châu Phi, Úc, Nhật Bản và Mỹ.

Thép ống Maruichi

Ống thép cỡ lớn Maruichi do Công ty Cổ Phần Maruichi Sun Steel (SUNSCO) sản xuất. Độ dày tiêu chuẩn thông dụng, phôi thép chất lượng cao được nhập khẩu từ Nhật. Ống thép Maruichi là một trong những loại ống thép có kích thước đa dạng nhất hiện nay trên thị trường.

Thép ống Vina One

Được sản xuất theo quy trình khép kín từ cuộn nguyên liệu, xả băng, tẩy rỉ, cán hạ, mạ kẽm đến cuốn ống. Ống thép được sản xuất bằng cuộn mạ kẽm tại nhà máy Thép VinaOne với bề mặt sáng bóng. Ống thép phải đảm bảo các tiêu chuẩn về kích thước, thử áp lực, nhiệt độ, ngoại quan. Với độ dày lớp phủ mạ kẽm mặt trong và mặt ngoài.

Thép ống Vina Pipe

Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ 1/2″ (D15) đến 4″ (D100). Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255) (bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống ống cứu hoả, hệ thống ống điều hòa….), với các ống có độ dày mỏng hơn được sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ống luồn cáp điện, lan can, hàng rào ….

Thép ống nhập khẩu

Thép ống nhập khẩu Trung Quốc

Ống thép cỡ lớn nhập khẩu được phủ hợp chất bảo vệ bề mặt cao cấp nên khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn cao. Sử dụng rộng rãi trong xây dựng cơ bản, cơ khí, dùng làm ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, ống luồn cáp, dùng cho hệ thống sưởi ấm, thông gió, điều hòa không khí(HVAC),PCCC,…và các mục đích khác.

Thép ống nhập khẩu Hàn Quốc

Ống thép hàn quốc chính xác về kích thước, độ sắc sảo bề mặt nhẵn bóng, luôn được phủ bên ngoài một lớp dầu chống gỉ sét, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt ẩm ướt và sương muối như một số nước như việt nam, kuwait, libya; Ống thép hàn quốc thường sử dụng trong các công trình dẫn dầu, dẫn khí , khí gas, , và các công trình thủy điện chịu áp lực cao trong khi vận hành đường ống

Thép ống nhập khẩu Nhật Bản

Ống thép Nhật Bản với độ bền cao, thành phần thép được kiểm định nghiêm ngặt, quá trình kiểm tra với nhiều tiêu chí: độ uốn cong, độ bền kéo, độ va đập, test thủy tĩnh (thủy lực)…Sản phẩm được nhiều ngành dầu khí, dược phẩm, sữa, chế tạo nồi hơi, hệ thống dẫn hơi ưa chuộng trên toàn cầu.

Ứng dụng của thép ống

 Ống thép đen:

Được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau.

  • Xây dựng: Thép ống thép lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Công nghiệp kỹ thuật: Thép ống sử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: ống thép trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

Ống thép mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng:

Với khả năng chống mài mòn và hoen rỉ, Ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong các công trình cấp thoát nước, làm hàng rào, hệ thống giàn giáo, trụ điện, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông, tháp ăng ten, truyền hình…

Công thức tính trọng lượng thép ống

W=0.02466xTx(D-T)
Trong đó:
+ W: trọng lượng(kg)/ đơn vị met dài của ống thép (Kg/m)
+ T: chiều dày ống thép (MM)
+ D: Đường kính ống thép (MM)
Đây là công thức chuẩn, giống nhau ở các tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS G3444, BS 1387,….

Đại lý phân phối thép ống tại TPHCM

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc TƯ VẤN cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CTY CỔ PHẦN CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường. Là đại lí phân phối thép ống tại TpHCM được nhiều công trình lớn, nhỏ khu vực HCM.

Liên hệ:

Địa chỉ VP: 46A Đường TA22 , Phường Thới An , Quận 12, TP . HCM.
Hotline:0973 852 798- 0935 088 550- 0931 788 550
Website: www.changkim.vn
Email: thepchangkim@gmail.com
Zalo: 0973 852 798- 0935 088 550- 0931 788 550