Catalogue Thép V Việt Thành – Bảng quy cách thép công nghiệp Việt Thành

Danh mục sản phẩm thép Việt Thành

  • Thép hình V
  • Thép ống
  • Thép hộp
  • Thép vuông

Bảng quy cách thép hình V

Thép V mạ kẽm

thép v việt thành

STTMô tả quy cách sản phẩmĐộ dày(mm)Trọng lượng (Kg/cây)
1V 25 x 252.45.1
2V 25 x 252.45.2
3V 30 x 301.955
4V 30 x 301.955.2
5V 30 x 302.356
6V 30 x 302.356.1
7V 30 x 302.456.3
8V 30 x 302.456.5
9V 40 x 402.358.2
10V 40 x 402.358.3
11V 40 x 402.458.5
12V 40 x 402.458.5
13V 40 x 40310.3
14V 40 x 40310.5
15V 40 x 403.311.3
16V 40 x 403.311.5
17V 50 x 50313.2
18V 50 x 50313.5

Thép v đen

STTMô tả quy cách sản phẩmĐộ dày(mm)Trọng lượng (Kg/cây)
1V 25 x 252.55.5
2V 25 x 2536.7
3V 30 x 3025
4V 30 x 302.55.5
5V 30 x 3037.5
6V 30 x 3038.2
7V 40 x 4027.5
8V 40 x 402.58.5
9V 40 x 40310
10V 40 x 403.511.5
11V 40 x 40412.5
12V 40 x 40517.7
13V 45 x 45416.4
14V 45 x 45520.3
15V 50 x 50313
16V 50 x 503.515
17V 50 x 50417
18V 50 x 504.519
19V 50 x 50522
20V 60 x 60422.1
21V 60 x 60527.3
22V 60 x 60632.2
23V 63 x 63421.5
24V 63 x 63527
25V 63 x 63628.5
26V 65 x 65530
27V 65 x 65635.5
28V 65 x 65836
29V 70 x 70531
30V 70 x 70641
31V 70 x 70744.3
32V 75x 75431.5
33V 75x 75534
34V 75x 75637.5
35V 75x 75741
36V 75x 75852
37V 75x 75959.8
38V 75x 751278
39V 80x 80641
40V 80x 80748
41V 80x 80857
42V 90 x 90649.7
43V 90 x 90757
44V 90 x 90872
45V 90 x 90972.6
46V 90 x 901079.8
47V 90 x 9013102
48V 100 x 100762.9
49V 100 x 100872
50V 100 x 100978
51V 100 x 1001090
52V 100 x 1001264
53V 100 x 10013114.6
54V 120 x 120888.2
55V 120 x 12010109
56V 120 x 12012130
57V 120 x 12015129.6
58V 120 x 12018160.2

Bảng quy cách thép ống

thép ống viêt thành

Kích Thước(mm)Số Cây/BóĐộ dày – Trọng lượng (Kg/cây)
0.650.750.850.951.051.11.21.31.41.71.82
Ø 15.9911.731.932.162.32.4
Ø 19.1912.442.782.86
Ø 211272.232.52.783.023.113.423.73.854.674.96
Ø 27613.283.673.9344.444.825.026.16.487.63
Ø 34614.14.564.945.095.586.066.037.698.49.52
Ø 42615.756.196.376.997.597.899.6510.2512
Ø 49376.647.157.368.088.779.1211.1511.8514
Ø 60378.148.839.099.9710.8311.2713.7114.5717.14
Ø 763711.6213.8614.417.718.8222.13
Ø 90191720.9222.2626.1
Ø 1141921.5526.5228.233.15

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật

thép hộp chữ nhật việt thành

Kích Thước(mm)Số Cây/BóĐộ dày – Trọng lượng (Kg/cây)
0.780.880.981.051.11.21.31.41.71.82
H 10×20501.982.252.552.732.81
H 13×26502.542.883.233.513.613.95
H 20×405044.545.095.525.686.226.777.04
£ 25×505055.736.46.967.177.858.538.88
H 30×60506.096.927.748.48.659.4810.310.7113.214.116.1
H 30×905011.2811.6212.7313.8614.4
H 40×805011.6212.7313.8614.4
H 50×1002014.5815.9817.371822.2323.6227.78
H 60×1202020.7221.5526.5228.233.15

 

Bảng quy cách thép hộp vuông

thép hộp vuông việt thành

Kích Thước(mm)Số Cây/BóĐộ dày – Trọng lượng (Kg/cây)
0.650.750.850.951.051.11.21.31.41.71.82
£ 12×121001.261.451.661.882.13
£ 14×141001.551.7922.882.542.79
£ 16×161001.82.092.372.652.963.25
£ 20×20100
£ 25×251002.863.313.754.24.564.695.155.81
£ 30×301003.4644.545.095.525.686.227.048.679.2
£ 38×381004.435.125.816.57.291111.7
£ 40×40506.136.867.447.668.49.129.4911.612.4
£ 50×50508.639.369.6410.5611.4811.9314.715.6217.9
£ 75×752514.1714.5817.3618.0622.2323.6217.9
£ 90×902520.7421.5526.5328.2
£ 100×1001619.4823.1924.1229.731.5537.11

Tìm hiểu về thép Việt Thành

Thép Việt Thành có nhà máy tại Long An chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm băng thép cán nguội, ống thép, xà gồ… được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng và trang trí nội thất, đặc biệt băng thép cán nguội của công ty sản xuất trên dây chuyền công nghệ mới nhất và hiện đại nhất của nước ngoài, đã được các nhà máy sản xuất ống thép tín nhiệm và sử dụng. Riêng các loại ống thép của công ty đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, thẩm mỹ.
Các sản phẩm của công ty Thép Việt Thành Long An có mặt trên toàn quốc và đã xuất khẩu đi các nước trong khu vực Đông Nam Á. Toàn bộ sản phẩm của Công ty Thép Việt Thành Long An đã đăng ký tiêu chuẩn chất lượng tại Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng tỉnh Long An, đã được kiểm nghiệm tại Trung Tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng 3. Cụ thể, công suất hoạt động của nhà máy cán nguội trên 15.000 tấn/tháng; công suất mạ kẽm là 8.000 tấn/ tháng, công suất sản xuất thép hình đã lên đến 15.000 tấn/ tháng. Song song với đó, nhà máy sản xuất cũng đã sử dụng hệ thống dây chuyền máy móc nhập từ Đài Loan có tốc độ sản xuất thành phẩm cao, tiết kiệm điện năng ít hơn 50% so với dây chuyền từ Trung Quốc.