Catalogue thép Visa – Bảng quy cách các loại thép Visa

Danh mục sản phẩm thép Visa

  • Thép hộp vuông – Square steel pipes
  • Thép hộp chữ nhật – Rectangular steel pipes
  • Thép hình I – I Steel
  • Thép hình V – V Steel
  • Thép hình U – U steel
  • Thép tròn trơn – Plain round steel bar
  • Ống thép tròn – Round steel pipes
  • Ống thép gia dụng – Appliance steel pipes
  • Thép bản mã – Ciphertext steel
  • Hàng rào B40 – Fence b40
  • Hộp vuông inox – Inox square box
  • Thanh Vinox – V Inox bar
  • Thép cán nóng – Hot rolled steel
  • Thép cán nguội – Cold rolled steel
  • thép tấm – Plate steel

Bảng quy cách thép hộp vuông

Kích thước (mm)Khối lượng(kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
0.60.70.80.911.11.21.41.51.71.822.32.52.83
120.2230.260.2960.3330.3690.4050.441
140.2610.3040.3470.3890.4320.4740.5160.600.0.642
150.280.3260.3720.4180.4630.5090.5540.6440.689
160.2990.3480.3970.4460.4950.5430.5920.6880.736
190.3550.4140.4720.5310.5890.6470.7050.820.8770.9921.048
200.3740.4360.4970.5590.620.6810.7420.8640.9241.0451.105
250.4680.5460.6230.70.7770.8540.9311.0841.161.3121.3881.539
300.5620.6560.7490.8410.9341.0271.1191.3031.3951.5791.671.853
380.8310.951.0681.1851.3031.4211.6551.7722.0062.1222.355
400.87511.1241.2481.3721.4961.7431.8662.1132.2352.481
501.2511.4071.5621.7181.8732.1832.3372.6462.8013.1093.5693.8764.3344.639
601.6891.8762.0632.2492.6222.8083.183.3663.7374.2924.6615.2145.581
752.1132.3472.5812.8153.2823.5153.9814.2144.6795.3755.8386.5326.994
802.5042.7543.0033.5013.754.2484.4964.9935.7366.2316.9727.465
903.0993.383.9414.2214.7825.0615.6126.4587.0167.8518.407

Bảng quy cách thép hộp chữ nhật

Kích thướcKhối lượng (kg/m)
(mm)Độ dày thành ống (mm)
0.60.70.80.911.11.21.41.51.71.822.32.52.83
10 x 200.280.3260.3720.4180.4630.5090.554
13 x 260.3650.4250.4850.5450.6040.6640.7230.8420.901
20 x 400.5620.6560.7490.8410.9341.0271.1191.3031.3951.5971.671.853
25 x 500.7040.820.9371.0531.171.2861.4021.6331.7491.9792.0942.3242.6672.895
30 x 600.9851.1251.2651.4051.5451.6841.9632.1022.3792.5182.7953.2083.4833.8954.168
30 x 901.5021.6891.8762.0632.2492.6222.8083.183.3663.7374.2924.6615.2145.581
35 x 701.4771.6411.8041.9672.2932.4552.782.9423.2663.754.0724.5544.875
40 x 801.5021.6891.8762.0632.2492.6222.8083.183.3663.7374.2924.6615.2145.581
45 x 901.9012.1122.3222.5322.9523.1623.583.794.2084.8335.255.8736.288
50 x 1002.1132.3472.5812.8153.2823.5153.9814.2144.6795.3755.8386.5326.994
60 x 1203.0993.383.9414.2214.7825.0615.6216.4587.0167.8518.407
70 x 1402.2932.4552.782.9423.2663.754.0724.5544.875

Bảng quy cách thép hình I

Kích thước (mm)Tiết diện (cm2)Khối lượng đơn vị (kg/m)Đại lượng tra cứu
hbdtRrX-XX-Y
IXy (cm4)WXy (cm3)iXy (cm)SXy (cm3)Ixy (cm4)Wyy (cm2)iYx (cm)
100554.57.272.5129.4619839.74.062317.96.491.22
120644.87.37.5314.711.535058.44.8833.727.98.721.38
140734.97.58317.413.757281.75.7348.641.911.51.55
150*755.59.594.521.8317.181957.56.121.62
1608157.88.53.520.215.98731096.5762.358.614.51.7
1801005.18.193.523.418.412901437.4281.482.618.41.68
2001005.28.49.54,028.922.720302038.3711415523.12.07

Bảng quy cách thép hình V

Chủng loạiKhối lượng (kg/m)Tiết diện(cm2)Kích thướcKhoảng cách từ trọng tâmQuality data
X-X#NAME?U-UV-V
AtRCx=Cy (cm)Cu (cm)Cv (cm)lx=ly (cm4)ix=iy (cm)iu (cm4)iu (cm)iv (cm4)iv (cm)
(mm)(mm)(mm)
25x25x31.121.422533.50.7231.771.0220.8030.7511.270.9450.3340.484
25x25x41.451.852543.50.7621.771.0781.020,7411.610,9310,4300,432
30x30x31,3601,7403035,00,8362,121,1811,4000,8992,2201,1300,5850,581
30x30x41,7802,2703045,00,8782,121,2421,8000,8922,8501,1200,7540,577
40x40x31,8502,3504036,01,0702,831,5133,4501,2105,4501.521,4400,783
40x40x42,4203,0804046,01,1202,8301,5844,4701,2107,0901,5201,8600,777
40x40x52,9703,7904056,01,1602,8301,6405,4301,2008,6001,5102,2600,773
50x50x43,0603,8905047,01,3603,5401,9238,9701,52014,2001,9103,7300,979
50x50x53,7704,8005057,01,4003,5401,99011,0001,51017,4001,9004,5500,973
50x50x64,4705,6905067,01,4503,5402,04012,8001,50020,3001,8905,3400,968
63x63x54.816.1363571.745.452.46123.11.9436.62.449.521.25
63x63x65.727.2863671.875.452.51727.11.9342.92.4311.21.24
70x70x55.386.8670581.94.952.68731.92.1650.72.7213.21.39
70x70x66.388.1370691.934.952.72936.92.1558.52.6815.31.37
70x70x77.389.470791.974.952.7942.32.1267.12.6717.51.36
75x75x66.858.7375692.055.32.945.82.2972.72.8918.91.47
75x75x88.9911.475892.145.33.0259.12.2793.82.8624.51.46
80x80x67.349.34806102.1756603.0259.12.2793.82.8624.51.46
80x80x89.5312.3808102.265.663.1955.82.431153.0629.91.56
80x80x1011.915.18010102.345.663.387.52.411393.0336.41.55
90x90x79.6112.2907112.456.363.4792.52.751473.4638.31.77
90x90x810.913.9908112.56.363.351042.741663.4543.11.76
90x90x91215.5909112.546.363.561272.722013.4256.21.76
90x90x101517.19010112.586.363.561272.722013.4256.21.76
100x100x8*12.215.51008122.747.073.871453.062303.8559.91.75
100x100x10*1519.210010122.827.073.991773.042803.83731.96
100x100x12*17.822.710012122.97.074.112073.022913.885.71.94
120x120x8*14.718.71208133.238.494.562553.694054.651052.47
120x120x10*18.223.212010133.318.494.693133.674974.361292.36
120x120x12*21.627.512012133.48.494.83683.655814.61522.35
125x125x10*22.624.212510133.48.494.863563.844614.851202.47
125x125x12*2328.712512133.358.844.984183.815654.831462.46
150x150x10*2329.315010164.0310.65.716244.626645.822582.97
150x150x12*27.334.815012164.1210.65.837374.69905.83032.95
150x150x15*33.84315015164.2510.66.018984.5711705.763702.93

Bảng quy cách thép hình U

Sizes / Kích thước (mm)Tiết diện (cm2)Khối lượng đơn vị (kg/m)Đại lượng tra cứu
X-XX-Y
hbdtRrIx (cm3)Wx (cm3)∑X (cm3)SX (cm3)lyWy (cm3)∑Yx (cm3)Zo(cm3+)
(cm3)
80404.57.46.52.58.987.0589.422.43.1613.312.84.751.191.31
100484.67.67310.98.5917434.83.9920.420.46.461.371.44
120524.87.87.5311.310.430450.64.7829.631.28.521.531.54
140584.98.18315.612.349170.2540.845.4111.71.67
1606458.48.53.518.114.274793.46.4254.168.313.81.871.8
200765.299.5423.418.415201528.0787.811320.52.22.07

Bảng quy cách thép tròn trơn

Chủng loạiĐường kính danh nghĩa (mm)Tiết diện (cm2)Khối lượng đơn vị(kg/m)
D10100.7850.617
D12121.1310.888
D14141.541.21
D16162.011.58
D18182.542
D20203.142.47
D22223.82.98
D25254.913.85
D28286.164.83
D32328.046.31
D363610.187.99
D404012.579.87

Bảng quy cách ống thép tròn

ĐK ngoài (mm)Khối lượng (kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
0.60.70.80.911.11.21.41.51.71.822.32.52.83
13.80.2010.2340.2670.30.3320.3650.397
15.90.2320.2710.3090.3470.3840.4220.4590.5340.571
19.10.2080.3260.3720.4180.4630.5090.5540.6440.689
210.460.510.560.610.710.7590.8580.9071.004
22.20.3260.3790.4330.4860.540.5930.6460.7510.804
25.40.3730.4350.4960.5570.6190.680.740.8620.922
270.5930.6580.7230.7880.9170.9811.1091.1731.3
31.80.6220.6990.7760.8530.931.0831.1591.3111.3861.537
340.7480.8310.9130.9951.1591.241.4031.4841.6461.8872.0472.2862.445
38.10.7470.8390.9321.0241.1161.31.3921.5751.6661.8482.122.32.5692.748
420.8240.9261.0281.131.2321.4351.5361.7381.8392.042.3412.542.8393.037
490.9621.0811.2011.321.4391.6761.7952.0322.152.3852.7382.9723.3223.555
601.4721.6181.7642.0562.2022.4932.6382.9283.3623.654.0824.368
762.0522.2382.6092.7943.1643.3483.7174.2694.6375.1865.552
902.6523.0923.3123.7513.974.4085.0635.56.1536.588
1143.9214.1994.7575.0355.5916.4256.9797.818.364
1405.1615.8476.1896.8747.8998.5829.60610.287

Bảng quy cách ống thép gia dụng

 

Bảng quy cách thép bản mã

Thứ tựTên sản phẩmTrọng lượng
(Kg)
Thép tấm, lá CT3C-SS400-08KP-Q235B
1Thép lá cán nguội 0.8 x 1250 x 2500mm19,6
2Thép lá cán nguội 1.0 x 1250 x 2500mm24,53
3Thép lá cán nguội 1,2 x 1250 x 2500mm30,4
4Thép lá cán nguội 1,5 x 1250 x 2500mm36,79
5Thép lá cán nguội 0,5×1000 x 2000mm7,85
6Thép lá SS400 2,0 x 1000 x2000mm31,4
7Thép lá SS400 2,5 x 1250 x 2500mm61,3
8Tấm SS400 3.0 x 1250 x 6000mm176,62
9Tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm212
10Thép tấm SS400 4,0 x 1500 x 6000mm282,6
11Thép tấm SS400 5,0 x 1500 x 6000mm353,25
12Thép tấm SS400 6,0 x 1500 x 6000mm423,9
13Thép tấm SS400 8,0 x 1500 x 6000mm565,2
14Thép tấm SS400 10 x 1500 x 6000mm706,5
15Thép tấm SS400 12 x 2000 x 6000mm1.130,4
16Thép tấm SS400 14 x 1500 x 6000mm989,1
17Thép tấm SS400 16 x 2000 x 6000mm1.507,2
18Thép tấm SS400 18 x 1500 x 6000mm1.271,7
19Thép tấm SS400 20 x 2000 x 6000mm1.884
20Thép tấm SS400 22 x 1500 x 6000mm2.072,4
21Thép tấm SS400 25x 2000 x 6000mm2.355
22Thép tấm SS400 30 x2000 x6000mm2.826
23Thép tấm SS400 40ly x 1500 x 6000mm2.826
24Thép tấm SS400 50 x 1500 x 6000mm2.961
25Thép tấm SS400 60mm ->100mm1
26Thép lá nguội 0,5-0,6x1250mm xcuộn1
27Thép lá cán nguội 0,7-0,9x1250mm xcuộn1
28Thép lá cán nguội 1,0-1,1x1250mm xcuộn1
29Thép lá cán nguội 1,2-1,5x1250mm xcuộn1
30Thép lá cán nguội 2.0x1410x2500mm55,34
31Tấm SS400 110mm ->150mm1
32Tấm 5->12 x 1500 x 6000 CT3PC KMK1
33Tấm 14->16 x 1500 x 6000 CT3PC KMK1

Bảng quy cách hàng rào B40

Bảng quy cách hộp vuông inox

 

Bảng quy cách thanh Vinox

Bảng quy cách thép cán nóng

Bảng quy cách thép cán nguội

Tiêu chuẩnKý hiệuĐặc tínhCông dụngTiêu chuẩn ASTM tương đương
Nga GOST 1050-8808KLà loại thép lá cacbon chất lượng tiêu chuẩn. Là loại thép dùng rộng rãi nhất trong các loại thép lá cán nguội, ứng dụng uốn, kéo và tạo hình vừa phải.Dùng trong các ngành chế tạo cơ khí, cuốn ống dân dụng, làm tủ sách tủ hồ sơ, ….
Nga GOST 1050-8808YUCó đặc tính mềm hơn loại 08KDùng để dập xâu như làm thùng phi
Nga GOST 1050-88CT3,CT3CCứng hơn các loại 08K, 08 YUDùng trong các ngành cơ khí , dân dụng…
Nhật JIS G3141SPC C(CHẤT LƯỢNG THƯƠNG MẠI)Là loại thép lá cacbon chất lượng tiêu chuẩn. Là loại thép được sử dụng rộng rãi nhất trong các loại thép lá cán nguội, và phù hợp nhất cho các ứng dụng uốn, kéo và tạo hình vừa phải.Dùng làm dụng cụ gia dụng, thùng phi, đồ nội thất, công nghiệp ôtô, ống , thép lá dùng sơn mạ….A366
JIS G141SPCC-(Thép lá cán nguội cứng)Là loại thép lá đặc biệt cứngDùng trong ngành sản xuất ống, tấm lợp, thép lá dùng sơn và ,mạ….
JIS G141SPCC- 2.4,8(1/2,1/4,1/8 cứng) thép lá chất lượng thương mại CQĐộ phẳng của thép này được kiểm soát một cách nghiêm ngặtDùng làm thùng phi, tấm lợp, thép lá dùng sơn và mạA366
JIS G141SPCD(chất lượng dập sâu thông thường)Đây là loại thép có tính dẻo cao và độ đồng nhất caohơn loại thép chất lượng thương mạiDùng trong ngành sản xuất đồ gia dụng, đồ điện, công nghiệp ô tôA619
JIS G141SPCE (chất lượng dập sâu đặc biệt)Áp dụng trong quá trình gia công dập tạo hình phôi lá kim loại bằng cách sử dụng khuôn dập tạo hình , loại thép lá này có đặc điểm biến dạng dẻo rất cao dùng chế tạo hình phức tạp cuốn cong như các hình tách tràDùng trong ngành công nghiệp ô tô, sơn mạ, các ứng dụng tạo hình phức tạp….A620

Bảng quy cách thép tấm