Hiển thị 1–18 của 27 kết quả

Ống thép đen là gì?

Ống thép đen là ống thép chưa được phủ kẽm bên ngoài bề mặt, ống thường có màu đen hoặc xanh đen do lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình sản xuất ống thép.

bảng giá ống thép đen

Ống thép đen là loại ống thép có độ bền cao, khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt và phổ biến nhất trên thị trường bởi giá thành rẻ hơn so với các loại ống thép khác.

đặc điểm ống thép đen siêu âm

Có nhiều loại ống thép đen được người dùng lựa chọn tiêu biểu như: Ống thép đen hòa phát, ống thép đen seah, ống thép đen việt đức … và các loại ống thép đen nhập khẩu từ trung quốc.

Các loại ống thép đen

Ống công nghiệp

Ống thép đen công nghiệp là loại ống thường xuyên được sử dụng trong cac công trình trình xây dựng

ống thép đen hòa phát

Ống được sử dụng để dẫn dầu khí theo tiêu chuẩn API, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm thép ống này là SS400, S540, STK400…

Ống thép chế tạo

Ống thép đen chế tạo là loại ống thép dùng trong cơ khí chế tạo, gia công để sản xuất bàn ghế, các chi tiết máy…

ống thép đen maruichi

Loại thép ống thép đen này yêu cầu phải có độ dẻo dai nhất định để có khả năng gia công uốn cong hay đập bẹp…

Ứng dụng của ống thép đen

Thép ống đen được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực:

  • xây dựng nhà ở dân dụng,
  • nhà xưởng, ứng dụng để làm cột kèo cũng như để đóng cốt pha sử dụng trong xây dựng.
  • Ống thép đen có đường kính lớn còn được sử dụng để làm phòng cháy chữa cháy, làm ống dẫn nước.
  • Đối với những thép ống có đường kính nhỏ thì được dử dụng để luồn dây điện…
  • Các ngành công nghiệp khác: Ống thép đen còn được sử dụng để làm khung xe đạp xe máy, dùng trong ngành công nghiệp chế tạo ô tô.
  • Dùng làm nguyên liệu còn được sử dụng để làm nên các thiết bị máy móc trong ngành chế tạo cơ khí
  • Làm nên máy móc công nghiệp cũng như đê ứng dụng làm nên các loại máy nông nghiệp.
  •  Ứng dụng như để làm hàng rào
  • Làm lan can cầu thang, làm cán dao, khung giường, khung tủ quần ào, khung bàn ghế…..

ống thép đen seah

Quy trình sản xuất ống thép đen Seah

quy trình sản xuất ống thép đen seah

Thép cuộn – > Cán phẳng – >Hàn nối dài – > Định hình -> Hàn – >Kiểm tra siêu âm hay điện xoáy – > Xử lý đường hàn – > Hơi làm nguội bằng khí – > Làm nguội bằng nước – > Định cỡ – > Kiểm tra độ phẳng – > Nắn thẳng//băng chuyền – >Vát mặt – > Thử thủy tinh – > Kiểm tra siêu âm hay điện xoáy – >Đo trọng lượng và chiều dài -> Kiểm tra bằng mắt và đo đạt -> Ren răng

Bảng quy cách ống thép đen

Tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A106/ASTM A53

Phạm vi của tiêu chuẩn ASTM A53 và ASTM A106

  • ASTM A53 là tiêu chuẩn chỉ định cho các loại ống thép đen hoặc kẽm  dành cho cả ống thép hàn lẫn ống thép đúc.
  • ASTM A106 là tiêu chuẩn chỉ định cho ống thép đúc cacbon trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao.

Loai ống

  • ASTM A53 Thường sử dụng ống thép hàn.
  • ASTM A106 thường dùng ống thép đúc.

ống thép đen tphcm

Nếu khách hàng yêu cầu mua ống thép đúc A53 thì thường người bán sẽ đề nghị bạn sử dụng ống thép đúc A106, hoặc ống thép hàn A53.

Tên hàng hóaĐường kính O.DĐộ dàyTiêu chuẩn Độ dàyTrọng Lượng
Thép ống đúc(mm)(mm)( SCH)(Kg/m)
DN610.31.24SCH100,28
DN610.31.45SCH300,32
DN610.31.73SCH400.37
DN610.31.73SCH.STD0.37
DN610.32.41SCH800.47
DN610.32.41SCH. XS0.47
DN813.71.65SCH100,49
DN813.71.85SCH300,54
DN813.72.24SCH400.63
DN813.72.24SCH.STD0.63
DN813.73.02SCH800.80
DN813.73.02SCH. XS0.80
DN1017.11.65SCH100,63
DN1017.11.85SCH300,70
DN1017.12.31SCH400.84
DN1017.12.31SCH.STD0.84
DN1017.13.20SCH800.10
DN1017.13.20SCH. XS0.10
DN1521.32.11SCH101.00
DN1521.32.41SCH301.12
DN1521.32.77SCH401.27
DN1521.32.77SCH.STD1.27
DN1521.33.73SCH801.62
DN1521.33.73SCH. XS1.62
DN1521.34.781601.95
DN1521.37.47SCH. XXS2.55
DN 2026,71,65SCH51,02
DN 2026,72,1SCH101,27
DN 2026,72,87SCH401,69
DN 2026,73,91SCH802,2
DN 2026,77,8XXS3,63
DN2533,41,65SCH51,29
DN2533,42,77SCH102,09
DN2533,43,34SCH402,47
DN2533,44,55SCH803,24
DN2533,49,1XXS5,45
DN3242,21,65SCH51,65
DN3242,22,77SCH102,69
DN3242,22,97SCH302,87
DN3242,23,56SCH403,39
DN3242,24,8SCH804,42
DN3242,29,7XXS7,77
DN4048,31,65SCH51,9
DN4048,32,77SCH103,11
DN4048,33,2SCH303,56
DN4048,33,68SCH404,05
DN4048,35,08SCH805,41
DN4048,310,1XXS9,51
DN5060,31,65SCH52,39
DN5060,32,77SCH103,93
DN5060,33,18SCH304,48
DN5060,33,91SCH405,43
DN5060,35,54SCH807,48
DN5060,36,35SCH1208,44
DN5060,311,07XXS13,43
DN65732,1SCH53,67
DN65733,05SCH105,26
DN65734,78SCH308,04
DN65735,16SCH408,63
DN65737,01SCH8011,4
DN65737,6SCH12012,25
DN657314,02XXS20,38
DN65762,1SCH53,83
DN65763,05SCH105,48
DN65764,78SCH308,39
DN65765,16SCH409,01
DN65767,01SCH8011,92
DN65767,6SCH12012,81
DN657614,02XXS21,42
DN8088,92,11SCH54,51
DN8088,93,05SCH106,45
DN8088,94,78SCH309,91
DN8088,95,5SCH4011,31
DN8088,97,6SCH8015,23
DN8088,98,9SCH12017,55
DN8088,915,2XXS27,61
DN90101,62,11SCH55,17
DN90101,63,05SCH107,41
DN90101,64,78SCH3011,41
DN90101,65,74SCH4013,56
DN90101,68,1SCH8018,67
DN90101,616,2XXS34,1
DN100114,32,11SCH55,83
DN100114,33,05SCH108,36
DN100114,34,78SCH3012,9
DN100114,36,02SCH4016,07
DN100114,37,14SCH6018,86
DN100114,38,56SCH8022,31
DN100114,311,1SCH12028,24
DN100114,313,5SCH16033,54
DN1201276,3SCH4018,74
DN1201279SCH8026,18
DN125141,32,77SCH59,46
DN125141,33,4SCH1011,56
DN125141,36,55SCH4021,76
DN125141,39,53SCH8030,95
DN125141,314,3SCH12044,77
DN125141,318,3SCH16055,48
DN150168,32,78SCH511,34
DN150168,33,4SCH1013,82
DN150168,34,7819,27
DN150168,35,1620,75
DN150168,36,3525,35
DN150168,37,11SCH4028,25
DN150168,311SCH8042,65
DN150168,314,3SCH12054,28
DN150168,318,3SCH16067,66
DN200219,12,769SCH514,77
DN200219,13,76SCH1019,96
DN200219,16,35SCH2033,3
DN200219,17,04SCH3036,8
DN200219,18,18SCH4042,53
DN200219,110,31SCH6053,06
DN200219,112,7SCH8064,61
DN200219,115,1SCH10075,93
DN200219,118,2SCH12090,13
DN200219,120,6SCH140100,79
DN200219,123SCH160111,17
DN250273,13,4SCH522,6
DN250273,14,2SCH1027,84
DN250273,16,35SCH2041,75
DN250273,17,8SCH3051,01
DN250273,19,27SCH4060,28
DN250273,112,7SCH6081,52
DN250273,115,1SCH8096,03
DN250273,118,3SCH100114,93
DN250273,121,4SCH120132,77
DN250273,125,4SCH140155,08
DN250273,128,6SCH160172,36
DN300323,94,2SCH533,1
DN300323,94,57SCH1035,97
DN300323,96,35SCH2049,7
DN300323,98,38SCH3065,17
DN300323,910,31SCH4079,69
DN300323,912,7SCH6097,42
DN300323,917,45SCH80131,81
DN300323,921,4SCH100159,57
DN300323,925,4SCH120186,89
DN300323,928,6SCH140208,18
DN300323,933,3SCH160238,53
DN350355,63,962SCH5s34,34
DN350355,64,775SCH541,29
DN350355,66,35SCH1054,67
DN350355,67,925SCH2067,92
DN350355,69,525SCH3081,25
DN350355,611,1SCH4094,26
DN350355,615,062SCH60126,43
DN350355,612,7SCH80S107,34
DN350355,619,05SCH80158,03
DN350355,623,8SCH100194,65
DN350355,627,762SCH120224,34
DN350355,631,75SCH140253,45
DN350355,635,712SCH160281,59
DN400406,44,2ACH541,64
DN400406,44,78SCH10S47,32
DN400406,46,35SCH1062,62
DN400406,47,93SCH2077,89
DN400406,49,53SCH3093,23
DN400406,412,7SCH40123,24
DN400406,416,67SCH60160,14
DN400406,412,7SCH80S123,24
DN400406,421,4SCH80203,08
DN400406,426,2SCH100245,53
DN400406,430,9SCH120286
DN400406,436,5SCH140332,79
DN400406,440,5SCH160365,27
DN450457,24,2SCH 5s46,9
DN450457,24,2SCH 546,9
DN450457,24,78SCH 10s53,31
DN450457,26,35SCH 1070,57
DN450457,27,92SCH 2087,71
DN450457,211,1SCH 30122,05
DN450457,29,53SCH 40s105,16
DN450457,214,3SCH 40156,11
DN450457,219,05SCH 60205,74
DN450457,212,7SCH 80s139,15
DN450457,223,8SCH 80254,25
DN450457,229,4SCH 100310,02
DN450457,234,93SCH 120363,57
DN450457,239,7SCH 140408,55
DN450457,245,24SCH 160459,39
DN5005084,78SCH 5s59,29
DN5005084,78SCH 559,29
DN5005085,54SCH 10s68,61
DN5005086,35SCH 1078,52
DN5005089,53SCH 20117,09
DN50050812,7SCH 30155,05
DN5005089,53SCH 40s117,09
DN50050815,1SCH 40183,46
DN50050820,6SCH 60247,49
DN50050812,7SCH 80s155,05
DN50050826,2SCH 80311,15
DN50050832,5SCH 100380,92
DN50050838,1SCH 120441,3
DN50050844,45SCH 140507,89
DN50050850SCH 160564,46
DN6006105,54SCH 5s82,54
DN6006105,54SCH 582,54
DN6006106,35SCH 10s94,48
DN6006106,35SCH 1094,48
DN6006109,53SCH 20141,05
DN60061014,3SCH 30209,97
DN6006109,53SCH 40s141,05
DN60061017,45SCH 40254,87
DN60061024,6SCH 60354,97
DN60061012,7SCH 80s186,98
DN60061030,9SCH 80441,07
DN60061038,9SCH 100547,6
DN60061046SCH 120639,49
DN60061052,4SCH 140720,2
DN60061059,5SCH 160807,37

Ống thép đen Hòa Phát

HạngĐường kính trong danh nghĩaĐường kính ngoàiChiều dày mmChiều dài mTrọng lượng Kg/cây
A(mm)B(inch)Tiêu chuẩn
ASTM151/2ø21.32.7767.59
A53203/4ø26.72.87610.12
Gr.A/B251ø33.43.38615.01
SCH 40321 1/43.56620.35
401 1/2ø48.33.68624.3
502ø60.33.91632.62
651 1/2ø735.16651.79
803ø88.95.5667.87
1004ø114.36.02696.45
1255ø141.36.556130.59
1506ø168.37.116169.57
2008ø219.18.186255.28
ASTM151/2ø21.33.7369.7
A53203/4ø26.73.91613.18
Gr.A/B251ø33.44.55619.42
SCH 80321 1/2ø42.24.85626.8
4011 1/2ø48.35.08632.49
502ø60.35.54644.89
652 1/2ø737.01668.44
803ø88.97.62691.64
1004ø114.38.566133.92
1255ø141.39.526185.62
1506ø168.310.976255.37
2008ø219.112.76387.84

Bảng quy chuẩn trọng lượng  và áp lực ống thép đen và ống thép mạ kẽm ASTM A 53

ống thép đen tphcm

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (OUT SIZE DIAMETER)KÍCH THƯỚC THÔNG THƯỜNG (NORMAL SIZE)ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA (DN DESIGNATOR)ĐỘ DÀY THÀNH ỐNG (WALL THICKNESS)TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)THỬ ÁP LỰC (TEST PRESSURE GRADE A)SỐ CÂY/ BÓ (PIECES/ BUNDLE)
21.31/2152.771.277.62484800168
141.351253.9613.41111.6670700010
26.73/4202.871.6910.14484800113
33.41253.382.51548480080
42.21.25323.563.3920.3483830061
48.31.5403.684.0524.383830052
60.32503.915.4432.641591590037
732.5655.168.6351.781721720027
88.93805.4911.2967.741531530024
101.63.5903.187.7246.3277770016
3.969.5357.18676700
4.7811.4168.4611711700
114.341003.188.7177.4669690016
3.9610.7889.46868600
4.7812.9196.4210310300
5.5614.9180.4612112100
6.0216.0796.5413113100
mminchmmmmkg/mkg/cây (6m)atkPaCây/ bó
4.7816.09130.62848400
5.5618.6196.3989800
6.5521.77115.6211511500
168.361503.9616.0596.36767007
4.7819.27115.62707000
5.5622.31133.86828200
6.3525.36152.16949400
7.1128.26169.5610510500
219.182003.9621.01126.064949007
4.7825.26151.56545400
5.1627.22163.32595900
5.5629.28175.68636300
6.3533.31199.86727200
7.0436.31217.86787800
7.9241.24247.44909000
8.1842.55255.3929200

Ống Thép Đen và Ống Tráng Kẽm Phù Hợp Theo Ren Tiêu Chuẩn BS21

ống thép hàn đen

Kích thước danh nghĩaĐường kính danh nghĩaDNDNDNDNĐộ dàyĐộ dàyĐầu thẳngĐầu thẳngRen răng có đầu mốiRen răng có đầu mối kg/mSố ống
(In)(A)(Max in)(Max mm)(Min in)(Min mm)inmmkg/ftkg/mkg/ft/ bó
Siêu nhẹ A11/8100.67170.7170.0631.60.1840.6040.1990.652217
Siêu nhẹ A11/2150.84210.8210.0751.90.2760.9040.2810.922217
Siêu nhẹ A12/41.06271260.0832.10.3881.2470.3951.296127
Siêu nhẹ A11251.33341330.0912.30.5391.770.551.80391
Siêu nhẹ A11(1/4)321.67431.7420.0912.30.692.2630.7012.30161
Siêu nhẹ A11(1/2)401.91481.9480.0982.50.8572.8110.872.85561
Siêu nhẹ A12502.37602.3600.07920.8712.85637
Siêu nhẹ A12502.37602.3600.1022.61.123.6741.1363.72637
Siêu nhẹ A12(1/2)652.99763751.1142.91.5855.1991.6085.27537
Siêu nhẹ A13803.49893.5880.1142.91.8616.1071.8876.19119
Siêu nhẹ A141004.481144.41130.0982.52.0866.84319
Siêu nhẹ A141004.481144.41130.01263.22.6538.7042.6878.81519
Nhẹ L8100.67170.7170.0711.82.2040.670.2060.676217
Nhẹ L2150.08210.8210.07922.2890.9470.2190.956217
Nhẹ L4201.06271260.0912.30.4221.3840.4241.39127
Nhẹ L1251.33341.3330.1022.60.6041.9810.61291
Nhẹ L1(1/4)321.67431.7420.1022.60.7742.5390.7832.5761
Nhẹ L1(1/2)401.91481.9480.1142.90.9853.2320.9973.2761
Nhẹ L2502.37602.3600.1142.91.2424.0761.2654.1537
Nhẹ L2(1/2)652.99763750.1263.21.7415.7131.7775.8337
Nhẹ L3803.49893.5880.1263.22.0746.7152.16.8919
Nhẹ L41004.481144.41130.1423.62.9749.7563.0481019
Trung bình M8100.69170.7170.0912.30.2560.8390.2580.845217
Trung bình M2150.85220.8210.1022.60.3671.2050.3721.22217
Trung bình M4201.07271270.1022.60.4751.5580.4791.57127
Trung bình M1251.35341.3330.1263.20.7362.4150.7412.4391
Trung bình M1(1/4)321.69431.7420.1263.20.9453.1010.9543.1361
Trung bình M1(1/2))401.92491.9480.1263.21.0873.5671.13.6161
Trung bình M2502.39612.4600.1423.61.5345.0341.5545.137
Trung bình M2(1/2)653.02773750.1423.61.9596.4271.9966.5537
Trung bình M3803.52903.5880.15742.558.3652.6038.5419
Trung bình M41004.521154.51130.1774.53.70712.1623.8112.519
Trung bình M51255.541415.51390.19755.06216.6095.21217.17
Trung bình M61506.541666.51640.19756.01719.746.18720.37
Nặng H1/8100.69170.7170.1142.90.3091.0150.3141.03217
Nặng H12150.85220.8210.1263.20.4380.4360.4421.45217
Nặng H2/4201.07271270.1263.20.571.870.5731.88127
Nặng H1251.35341.3330.15740.8962.9390.9022.9691
Nặng H1(1/4)321.69431.7420.15741.1583.7981.1673.8361
Nặng H1(1/2)401.92491.9480.15741.3354.381.3474.4261
Nặng H2502.39612.4600.1774.51.8876.1921.9086.2637
Nặng H2(1/2)653.02773750.1774.52.4187.9342.4548.0537
Nặng H3803.52903.5880.19753.14910.3333.210.519
Nặng H41004.521154.51130.2135.44.41214.4754.51114.819
Nặng H51255.541415.51390.2135.45.45117.8845.60818.47
Nặng H61506.541666.51640.2135.46.48221.2666.67521.97

Ống thép đen cỡ lớn

Đường kính danh nghĩaĐường kính ngoàiĐộ dàyChiều dài ốngT.Lượng
DN(mm)(mm)(m)(Kg/m)
125141.33.96613.41
125141.34.78616.09
125141.35.16617.32
150168.33.96616.05
150168.34.78619.27
150168.35.16620.76
150168.37.11628.26
200219.13.96621.01
200219.14.78625.26
200219.15.16627.22
200219.16.35633.32
250273.15.16634.1
250273.15.56636.68
250273.16.35641.77
250273.17.09646.51
300323.86.35649.71
300323.87.09655.38
300323.87.92661.7
350355.66.35654.69
350355.67.09660.94
350355.67.92667.91
400406.47.09669.82
400406.47.92677.83
400406.48.38682.26
400406.49.53693.27
5005087.09687.58
5005087.92697.68
5005088.386103.25
5005089.536117.15
6006107.926117.6
6006108.386124.33
6006109.536141.12

Ưu điểm của ống thép đen

Những ưu điểm nổi bật của ống thép đen là :

  • Có độ bền chắc cao
  • Ít bị gỉ sét
  • Dễ lắp đặt
  • Có nhiều đường kính phù hợp với từng công trình khác nhau.
  • Giá thành của các sản phẩm tương đối rẻ nên sẽ giảm được những chi phí xây dựng cho nhà thầu.

Thép ống đen được chia thành nhiều loại để phù hợp với từng công trình sử dụng như:

  • Ống công nghiệp: được sử dụng trong các công trình xây dựng, để dẫn dầu khí theo tiêu chuẩn API, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm thép ống này là SS400, S540, STK400…
  • Ống thép chế tạo: dùng trong cơ khí chế tạo, gia công để sản xuất bàn ghế, các chi tiết máy…Loại thép ống này yêu cầu phải có độ dẻo dai nhất định để có khả năng gia công uốn cong hay đập bẹp…

Ống thép đen TPHCM

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc TƯ VẤN cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CTY CỔ PHẦN CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những ống thép đen tại HCM chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường.

ứng dụng ống thép đen

Là nhà cung cấp sắt, thép lâu năm đầy kinh nghiệm . Luôn là sự trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng khi mua.

Cam kết thực hiện quy tắc đạo đức chính trực trong kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM chúng tôi:

  1. Chúng tôi luôn cung cấp đúng chất lượng dịch vụ và mức giá đã báo .
  2. Chúng tôi luôn xây dựng mối quan hệ tốt cũng như lòng tin đối với khách hàng trên sự chuyên nghiệp và uy tín.
  3. Chúng tôi  luôn sẵn sàng duy trì thái độ tích cực và hỗ trợ khách hàng một cách tốt nhất .
  4. Chúng tôi sẽ luôn cung cấp những quy cách tiêu chuẩn sản xuất , độ dày nguồn gốc sản phẩm một cách chuẩn sát nhất.
  5. Chúng tôi sẽ tuân thủ theo đúng chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong ngành nghề của tôi.

KHÁCH HÀNG QUAN TÂM CÓ THỂ LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN.

0868685513
Liên hệ