Hiển thị 1–18 của 33 kết quả

Ống thép mạ kẽm là gì?

Ống thép mạ kẽm là ống thép phổ biến bằng cacbon có tráng thêm một lớp kẽm để bảo vệ trên bề mặt giúp ống thép trở nên bền hơn trong môi trường thông qua phương pháp điện phân hoặc nhúng nóng.

ống thép mạ kẽm là gì

Phương pháp mạ kẽm ống thép

Ống thép mạ kẽm điện phân

Ống mạ kẽm điện phân là ống thép được phủ lớp mạ kẽm điện phân bên ngoài bề mặt ống thép.  Lớp mạ kẽm điện phân này tạo ra kết tủa trên bề mặt ống thép một lớp kim loại mỏng có khả năng chống sự ăn mòn và độ bền cho ống thép.

ống thép mạ kẽm điện phân

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép kẽm nhúng nóng là ống thép được phủ lớp kẽm lên bề mặt của ống để bảo về sự ăn mòn của môi trường đến lớp kim loại phía bên trong. Nguyên liệu kẽm dùng để mạ ống thép sẽ  được làm nóng ở nhiệt độ cao đến khi hóa lỏng, thép ống sẽ được nhúng trực tiếp vào bể mạ để tạo nên thành phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng.

ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Các loại thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép kẽm mạ điện

Đây là loại ống thép được mạ kẽm trước khi ống thép được hàn hoàn thiện. Thép nguyên liệu sẽ được mạ kẽm nhúng trực tiếp và kẽm nóng cháy để tạo thành phẩm. Lớp mạ kẽm này thường có độ dày dao động từ 12 – 27 µm.

ống thép mạ kẽm điện

Ống tôn mạ kẽm nhúng nóng

Ống tôn nhúng nóng là loại ống thép được phủ kẽm mạ bằng cách nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 500 ℃. Ống thép hoàn chỉnh sẽ được nhúng  trực tiếp vào kẽm. Lớp mạ kẽm sẽ có độ dàytừ 40-80 µm.

ống tôn mạ kẽm nhúng nóng

Một số thương hiệu ống thép mạ kẽm nổi tiếng

  • Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
  • Ống thép mạ kẽm Seah
  • Ống thép mạ kẽm Hoa Sen
  • Ống thép mạ kẽm Việt Đức
  • Ống thép mạ kẽm Vina One
  • Ống thép mạ kẽm Vinapipe

thương hiệu ống thép mạ kẽm

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Đường kính ngoàiĐộ dàyT.L
(mm)(kg/cây 6m)
21.21.6 mm4.64
1.9 mm5.48
2.1 mm5.94
2.3 mm6.44
2.6 mm7.26
26.651.6 mm5.93
1.9 mm6.96
2.1 mm7.7
2.3 mm8.29
2.6 mm9.36
33.51.6 mm7.56
1.9 mm8.89
2.1 mm9.76
2.3 mm10.72
2.5 mm11.46
2.6 mm11.89
2.9 mm13.13
3.2 mm14.4
42.21.6 mm9.62
1.9 mm11.34
2.1 mm12.47
2.3 mm13.56
2.6 mm15.24
2.9 mm16.87
3.2 mm18.6
48.11.6 mm11
1.9 mm13
2.1mm14.3
2.3 mm15.59
2.5 mm16.98
2.6 mm17.5
2.7 mm18.14
2.9 mm19.38
3.2 mm21.42
3.6 mm23.71
59.91.9 mm16.3
2.1 mm17.97
2.3 mm19.61
2.6 mm22.16
2.7 mm22.85
2.9 mm24.48
3.2 mm26.86
3.6 mm30.18
4.0 mm33.1
75.62.1 mm22.85
2.3 mm24.96
2.5 mm27.04
2.6 mm28.08
2.7 mm29.14
2.9 mm31.37
3.2 mm34.26
3.6 mm38.58
4.0 mm42.4
88.32.1 mm26.8
2.3 mm29.28
2.5 mm31.74
2.6 mm32.97
2.7 mm34.22
2.9 mm36.83
3.2 mm40.32
3.6 mm45.14
4.0 mm50.22
4.5 mm55.8
113.52.5 mm41.06
2.7 mm44.29
2.9 mm47.48
3.0 mm49.07
3.2 mm52.58
3.6 mm58.5
4.0 mm64.84
4.5 mm73.2
5.0 mm80.64
141.33.96 mm80.46
4.78 mm96.54
5.16 mm103.95
5.56 mm111.66
6.35 mm126.8
168.33.96 mm96.24
4.78 mm115.62
5.16 mm124.56
5.56 mm133.86
6.35 mm152.16
219.13.96 mm126.06
4.78 mm151.56
5.16 mm163.32
5.56 mm175.68
6.35 mm199.86

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Quy cáchĐơn vị tínhTrọng lượngĐơn giá/PCS
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.5mmCây 6m41.061,231,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.5mmMét6.84205,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.7mmCây 6m44.291,328,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.7mmMét7.38221,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.9mmCây 6m47.481,424,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×2.9mmMét7.91237,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x3mmCây 6m49.071,472,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x3mmMét8.18245,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.2mmCây 6m52.581,577,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.2mmMét8.76262,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.6mmCây 6m58.501,755,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×3.6mmMét9.75292,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x4mmCây 6m64.841,945,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5x4mmMét10.81324,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.2mmCây 6m67.962,038,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.2mmMét11.33339,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.4mmCây 6m71.062,131,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.4mmMét11.84355,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.5mmCây 6m73.202,196,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.5mmMét12.20366,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.6mmCây 6m74.162,224,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×4.6mmMét12.36370,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 114×4.78mmCây96.562,896,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×5.0mmCây 6m80.262,407,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 113.5×5.0mmMét13.38401,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×3.96mmCây 6m80.462,413,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×3.96mmMét13.41402,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×4.78mmCây 6m96.542,896,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×4.78mmMét16.09482,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.16mmCây 6m103.923,117,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.16mmMét17.32519,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.56mmCây 6m111.663,349,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×5.56mmMét18.61558,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmCây 6m126.783,803,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmMét21.13633,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmCây 6m130.623,918,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 141.3×6.55mmMét21.77653,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×3.96mmCây 6m96.242,887,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×3.96mmMét16.04481,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmCây 6m115.623,468,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmMét19.27578,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×4.78mmCây 2.9m55.881,676,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.16x6000mmCây 6m124.563,736,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.16x6000mmMét20.76622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.56mmCây 6m133.864,015,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×5.56mmMét22.31669,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×6.35mmCây 6m152.164,564,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×6.35mmMét25.36760,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×7.11mmCây 6m169.565,086,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 168.3×7.11mmMét28.26847,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.2mmCây 6m3.50105,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.2mmMét0.5917,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.6mmCây 6m4.64139,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.6mmMét0.7723,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.7mmCây 6m4.91147,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.7mmMét0.8224,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.9mmCây 6m5.48164,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×1.9mmMét0.9127,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.1mmCây 6m5.94178,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.1mmMét0.9929,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.3mmCây 6m6.44193,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.3mmMét1.0732,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.6mmCây 6m7.26217,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 21.2×2.6mmMét1.2136,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×3.96mmCây 6m126.003,780,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×3.96mmMét21.00630,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×4.78mmCây 6m151.564,546,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×4.78mmMét25.26757,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.16mmCây 6m163.324,899,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.16mmMét27.22816,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.56mmCây 6m175.685,270,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×5.56mmMét29.28878,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×6.35mmCây 6m199.865,995,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×6.35mmMét33.31999,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.04mmCây 6m220.906,627,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.04mmMét36.821,104,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.92mmCây 6m247.447,423,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 219.1×7.92mmMét41.241,237,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.6mmCây 6m5.93177,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.6mmMét0.9929,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.7mmCây 6m6.28188,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.7mmMét1.0531,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.9mmCây 6m6.96208,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×1.9mmMét1.1634,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.1mmCây 6m7.70231,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.1mmMét1.2838,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.3mmCây 6m8.29248,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.3mmMét1.3841,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.6mmCây 6m9.36280,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 26.65×2.6mmMét1.5646,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 273×6.35mmCây 6m250.427,512,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 273×6.35mmMét41.741,252,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 34×1.2mmCây 6m4.52135,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 34×1.2mmMét0.7622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.6mmCây 6m7.56226,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.6mmMét1.2637,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.7mmCây 6m8.00240,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.7mmMét1.3339,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.9mmCây 6m8.89266,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×1.9mmMét1.4844,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.1mmCây 6m9.76292,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.1mmMét1.6348,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.3mmCây 6m10.72321,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.3mmMét1.7953,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.6mmCây 6m11.89356,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.6mmMét1.9859,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.9mmCây 6m13.14394,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×2.9mmMét2.1965,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.2mmCây 6m14.40432,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.2mmMét2.4072,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.6mmCây 6m15.93477,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 33.5×3.6mmMét2.5375,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.6mmCây 6m9.62288,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.6mmMét1.6048,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.7mmCây 6m10.19305,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.7mmMét1.7051,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.9mmCây 6m11.34340,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×1.9mmMét1.8956,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.1mmCây 6m12.47374,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.1mmMét2.0862,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.3mmCây 6m13.56406,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.3mmMét2.2667,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.6mmCây 6m15.24457,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.6mmMét2.5476,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.9mmCây 6m16.87506,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×2.9mmMét2.8184,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×3.2mmCây 6m18.60558,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 42.2×3.2mmMét3.1093,000.0
Ống mạ kẽm 42×3.6mm HPMét3.46103,800.0
Ống mạ kẽm 42×3.6mm HPCây20.76622,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.6mmCây 6m11.00330,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.6mmMét1.8354,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.7mmCây 6m11.68350,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.7mmMét1.9558,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.8mmCây 6m12.33369,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.8mmMét2.0661,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.9mmCây 6m13.00390,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×1.9mmMét2.1765,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.1mmCây 6m14.30429,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.1mmMét2.3871,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.3mmCây 6m15.59467,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.3mmMét2.6078,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.5mmCây 6m16.98509,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.5mmMét2.8384,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.6mmCây 6m17.88536,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.6mmMét2.9889,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.9mmCây 6m19.38581,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×2.9mmMét3.2396,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmCây 6m21.42642,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmMét3.57107,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.2mmCây 1.2m4.29128,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.6mmCây 6m23.71711,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 48.1×3.6mmMét3.95118,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×1.9mmCây 6m16.30489,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×1.9mmMét2.7281,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.1mmCây 6m17.97539,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.1mmMét3.0090,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.3mmCây 6m19.61588,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.3mmMét3.2798,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.5mmCây 6m21.24637,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.5mmMét3.54106,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.6mmCây 6m22.16664,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.6mmMét3.69110,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.9mmCây 6m24.48734,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×2.9mmMét4.08122,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.2mmCây 6m26.86805,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.2mmMét4.48134,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.4mmCây 6m28.42852,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.4mmMét4.74142,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.6mmCây 6m30.18905,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9×3.6mmMét5.03150,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9x4mmCây 6m33.10993,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 59.9x4mmMét5.52165,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 60.3x5mmCây 6m40.911,227,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 60.3x5mmMét6.82204,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.5mmCây 6m16.45493,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.5mmMét2.7582,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.9mmCây 6m20.72621,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76×1.9mmMét3.46103,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.1mmCây 6m22.85685,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.1mmMét3.81114,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.3mmCây 6m24.96748,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.3mmMét4.16124,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.5mmCây 6m27.04811,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.5mmMét4.51135,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.7mmCây 6m29.14874,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.7mmMét4.86145,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.9mmCây 6m31.37941,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×2.9mmMét5.23156,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.2mmCây 6m34.261,027,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.2mmMét5.71171,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.4mmCây 6m36.341,090,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.4mmMét6.06181,800.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.6mmCây 6m38.581,157,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6×3.6mmMét6.43192,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x4mmCây 6m42.401,272,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x4mmMét7.07212,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76 x 4.5mmCây 6m47.611,428,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 76 x 4.5mmMét7.93237,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x5mmCây 6m52.741,582,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 75.6x5mmMét8.79263,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.1mmCây 6m26.80804,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.1mmMét4.47134,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.3mmCây 6m29.28878,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.3mmMét4.88146,400.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.5mmCây 6m31.74952,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.5mmMét5.29158,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.7mmCây 6m34.221,026,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.7mmMét5.70171,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.9mmCây 6m36.831,104,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×2.9mmMét6.14184,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.2mmCây 6m40.321,209,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.2mmMét6.72201,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.4mmCây 6m42.731,281,900.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.4mmMét7.12213,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.6mmCây 6m45.141,354,200.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×3.6mmMét7.52225,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmCây 6m50.221,506,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmMét8.37251,100.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3x4mmCây1.0030,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.2mmCây 6m52.291,568,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.2mmMét8.72261,600.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.4mmCây 6m54.651,639,500.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.4mmMét9.11273,300.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.5mmCây 6m55.801,674,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×4.5mmMét9.30279,000.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×5.0mmCây 6m61.991,859,700.0
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát 88.3×5.0mmMét10.33309,900.0

bảng quy cách ống thép hòa phát

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm Seah BS21

Cấp độKích thước danh nghĩaĐường kính danh nghĩaDNDNDNDNĐộ dàyĐộ dàyĐầu thẳngĐầu thẳngRen răng có đầu mốiRen răng có đầu mối kg/mSố ống
(In)(A)(Max in)(Max mm)(Min in)(Min mm)inmmkg/ftkg/mkg/ft/ bó
Siêu nhẹ A18-Mar100.67317.10.65716.70.0631.60.1840.6040.1990.652217
Siêu nhẹ A12-Jan150.84321.40.827210.0751.90.2760.9040.2810.922217
Siêu nhẹ A14-Mar201.05926.91.03926.40.0832.10.3881.2470.3951.296127
Siêu nhẹ A11251.33133.81.03733.20.0912.30.5391.770.551.80391
Siêu nhẹ A11(1/4)321.67342.51.6541.90.0912.30.692.2630.7012.30161
Siêu nhẹ A11(1/2)401.90648.41.88247.80.0982.50.8572.8110.872.85561
Siêu nhẹ A12502.3760.22.34659.60.07920.8712.85637
Siêu nhẹ A12502.3760.22.34659.60.1022.61.123.6741.1363.72637
Siêu nhẹ A12(1/2)652.992762.96175.21.1142.91.5855.1991.6085.27537
Siêu nhẹ A13803.49288.73.46187.90.1142.91.8616.1071.8876.19119
Siêu nhẹ A141004.484113.94.4491130.0982.52.0866.84319
Siêu nhẹ A141004.484113.94.4491130.01263.22.6538.7042.6878.81519
Nhẹ L8-Mar100.67317.10.65716.70.0711.82.2040.670.2060.676217
Nhẹ L2-Jan150.084321.40.827210.07922.2890.9470.2190.956217
Nhẹ L4-Mar201.05926.91.03926.40.0912.30.4221.3840.4241.39127
Nhẹ L1251.33133.81.30733.20.1022.60.6041.9810.61291
Nhẹ L1(1/4)321.67342.51.6541.90.1022.60.7742.5390.7832.5761
Nhẹ L1(1/2)401.90648.41.88247.80.1142.90.9853.2320.9973.2761
Nhẹ L2502.3760.22.34659.60.1142.91.2424.0761.2654.1537
Nhẹ L2(1/2)652.992762.96175.20.1263.21.7415.7131.7775.8337
Nhẹ L3803.49288.73.46187.90.1263.22.0746.7152.16.8919
Nhẹ L41004.484113.94.4491130.1423.62.9749.7563.0481019
Trung bình M8-Mar100.68517.40.66116.80.0912.30.2560.8390.2580.845217
Trung bình M2-Jan150.85421.70.83121.10.1022.60.3671.2050.3721.22217
Trung bình M4-Mar201.07127.21.04726.60.1022.60.4751.5580.4791.57127
Trung bình M1251.34634.21.31533.40.1263.20.7362.4150.7412.4391
Trung bình M1(1/4)321.68942.91.65742.10.1263.20.9453.1010.9543.1361
Trung bình M1(1/2))401.92148.81.89480.1263.21.0873.5671.13.6161
Trung bình M2502.39460.82.35459.80.1423.61.5345.0341.5545.137
Trung bình M2(1/2)653.01676.62.96975.40.1423.61.9596.4271.9966.5537
Trung bình M3803.52489.53.46988.10.15742.558.3652.6038.5419
Trung bình M41004.524114.94.461113.30.1774.53.70712.1623.8112.519
Trung bình M51255.535140.65.461138.70.19755.06216.6095.21217.17
Trung bình M61506.539166.16.461164.10.19756.01719.746.18720.37
Nặng H8-Mar100.68517.40.66116.80.1142.90.3091.0150.3141.03217
Nặng H2-Jan150.85421.70.83121.10.1263.20.4380.4360.4421.45217
Nặng H4-Mar201.07127.21.04726.60.1263.20.571.870.5731.88127
Nặng H1251.34634.21.31533.40.15740.8962.9390.9022.9691
Nặng H1(1/4)321.68942.91.65742.10.15741.1583.7981.1673.8361
Nặng H1(1/2)401.92148.81.89480.15741.3354.381.3474.4261
Nặng H2502.39460.82.35459.80.1774.51.8876.1921.9086.2637
Nặng H2(1/2)653.01676.62.96975.40.1774.52.4187.9342.4548.0537
Nặng H3803.52489.53.46988.10.19753.14910.3333.210.519
Nặng H41004.524114.94.461113.30.2135.44.41214.4754.51114.819
Nặng H51255.535140.65.461138.70.2135.45.45117.8845.60818.47
Nặng H61506.539166.16.461164.10.2135.46.48221.2666.67521.97

bảng quy cách ống thép seah

Bảng quy cách ống thép mạ kẽm nhúng nóng ASTM

KT danh nghĩaDNDNĐộ dàyĐộ dàyVát phẳngVát phẳngVát phẳngRen răngRen răngRen răngPhân loạiSCHPSIPSIPSIPSI
(in)(mm)(in)(mm)(ib/ft)(kg/ft)(kg/m)(ib/ft)(kg/ft)(kg/m)Vát phẳngVát phẳngRen răngRen răng
Grade AGrade BGrade AGrade b
2-Jan0.8421.30.1092.770.860.391.270.860.391.27STD40700700700700
0.1473.731.080.491.621.090.491.62XS80850850850850
4-Mar1.0526.70.1132.871.140.521.691.140.521.69STD40700700700700
0.1543.911.470.672.21.480.672.21XS80850850850850
11.31533.40.1133.381.670.762.51.690.772.5STD40700700700700
0.1794.552.180.993.242.190.993.25XS80850850850850
1(1/4)1.6642.20.143.562.271.033.392.281.033.4STD401200130010001100
0.1914.852.991.364.473.021.374.49XS801800190015001600
1(1/2)1.948.30.1453.682.711.234.052.741.244.04STD401200130010001100
0.25.083.631.655.413.651.665.39XS801800190015001600
22.37560.30.1453.913.651.665.443.681.675.46STD402300250023002500
0.2185.545.022.287.485.082.237.55XS802500250025002500
2(1/2)2.875730.2035.165.792.638.635.852.658.67STD402500250025002500
0.2767.017.663.4811.417.753.5211.52XS802500250025002500
33.588.90.1253.184.512.056.7212901500
0.1563.965.572.538.2916001870
0.1884.786.643.029.9219302260
0.2165.497.753.4411.297.683.4811.35STD402220250022002500
0.256.358.673.9412.9325002500
0.2817.149.664.3914.425002500
44.5114.30.1253.185.812.658.7110001170
0.1563.967.173.2910.7812501460
0.1884.788.653.9312.9115001750
0.2195.569.994.5414.9117502040
0.2376.0210.784.916.074019002210
55.563141.30.1563.9694.0913.4110101180
0.1884.7810.784.916.0912201420
0.2035.1611.625.2817.3212201420
0.2195.5612.475.6718.6114201650
0.2586.5514.616.6421.7714.96.7622.07STD1670195017001900
0.2817.1415.847.223.624018202120
0.3127.9217.477.9426.0520202360
0.3448.7419.168.7128.5722302600
0.3759.5220.759.4330.9421.049.5431.42XS2430280024002800
80
66.625168.30.1563.9610.764.8916.0510201190
0.1884.7812.945.8719.2710201190
0.2035.1613.936.3320.7610201190
0.2195.5614.966.822.3111901390
0.256.3517.017.7325.3613601580
0.287.1118.948.6128.2619.348.7728.58STD401520178015001800
0.3127.9221.019.5531.3217001980
0.3448.7423.0610.4834.3918702180
0.3759.5224.9911.3637.2820402380
0.43210.9728.5312.9742.562350274023002700
78.265219.10.1563.9614.086.421.01780920
0.1884.7816.947.725.26780920
0.2035.1618.268.327.228501000
0.2195.5619.628.9229.289101070
0.253.3522.3310.1533.312010401220
0.2777.0424.6811.2236.8125.5311.5838.07STD301160135012001300
0.3127.9227.6512.5741.2413001520
0.3228.1828.5312.9742.5529.3513.3143.73401340157013001600
0.3448.7430.413.8245.3414401680
0.3759.52331549.215701830
0.40610.3135.616.1858.086017002000

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng

Ống thép mạ kẽm được sử dụng rất nhiều trong hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv..

Ống có khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt nên được nhiều người sử dụng.  Ống mạ kẽmsử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió … và còn trong nhiều lĩnh vực khác.

ứng dụng ống thép mạ kẽm

Ngoài ra mọi người còn có thể thấy ống thép mạ kẽm ở các trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng để tạo thành ống thép mạ kẽm

Trãi qua 4 giai đoạn để có được ống thép mạ kẽm

Làm sạch ống thép

Ồng thép thành phẩm trước khi được đem mạ kẽm sẽ được xử lý làm sách để loại bỏ dầu, mỡ và lớp sơn cũ (nếu có). Quá trình này đồng thời giúp loại bỏ lớp rỉ sét và tạp chất trên bề mặt tấm kim loại cần được làm sạch bằng axit, axit sulfuric hoặc hydrochloric, sau đó rửa sạch lại. Dung dịch axit hydrochloric được chọn để sử dụng nhiều vì nó được thu hồi dễ dàng hơn.

Ngoài ra ống thép còn có thể được làm sạch bằng điện phân để loại bỏ carbon trên bề mặt. Bề mặt thép cán nóng được bao phủ bởi lớp phủ thép cán dày cần phun cát để làm sạch trước khi dùng axit.

Nhúng trợ dung

Ống thép sau khi được vệ sinh sạch sẽ được nhúng vào dung dịch Kẽm clorua và Amoni clorua ( Tỷ trọng dung dịch 12 -15o Be, hàm lượng Fe < 1,5g/lít). Nhiệt độ từ 60 – 80oC trong khoảng 2 -3 phút. Quá trình này giúp loại bỏ oxit đã hình thành trên bề mặt thép, giúp ngăn ngừa quá trình oxy hóa. Ngoài ran qua quá trình nhúng trợ dung, thép được sấy khô và đã sẵn sàng cho quá trình mạ

Mạ kẽm

Quá trình mạ kẽm xảy ra ở nhiệt độ 445 – 465 ° C. Lúc này phần thép khô được nhúng trong bể mạ, bề mặt thép sẽ được làm ướt bằng kẽm nóng chảy và phản ứng để tạo thành một loạt các lớp hợp kim kẽm sắt.

Cần chờ cho tới khi nhiệt độ trong bể mạ đạt tới mức nóng chả thì tất cả các phản ứng mạ có thể kết thúc. Sau đó, gạt xỉ ở trên bề mặt kẽm nóng chảy và tiến hành lấy sản phẩm lên trong khoảng từ 1 – 2 phút, kết hợp tạo rung để làm rơi kẽm thừa. Nhúng sản phẩm vào dung dịch Cromate nồng độ 1 – 1,5 o/¬¬oo  khoảng 30 giây. Vớt sản phẩm ra và để nguội.

Kiểm tra chất lượng ống thép

Kiểm tra bề mặt sản phẩm bằng mắt và bằng máy đo chiều dày lớp mạ. Nếu sản phẩm không đạt sẽ chuyển qua bước tảy axit và tiến hành làm lại.

Quy trình mạ kẽm điện phân

Trãi qua 4 giai đoạn để chúng ta có được ống thép mạ kẽm bằng phương pháp điện phân

Xử lý bề mặt ống thép

Xử lý bề mặt ống thép nhằm đảm bảo sản phẩm có độ bóng sáng cần thiết khi bắt đầu xi mạ, việc đầu tiên cần làm chính là xử lý bề mặt sản phẩm nhẵn mịn, hạn chế tối đa các lỗ li ti

Giai đoạn này được thực hiện bằng phương pháp đánh bóng cơ học, trong quá trình làm, bề mặt sản phẩm thường sinh dầu mỡ để kị nước, không tiếp xúc trực tiếp với bể mạ kẽm.

Tẩy dầu mở cho ống thép

Đầu tiện cho ống thép quay lồng trong thời gian từ 1 – 3 giờ đồng hồ tùy theo kích thước sản phẩm, sau khi sản phẩm đã sạch sẽ những lớp dầu mỡ, các công nhân sẽ chuyển qua bước làm sạch cuối cùng.

Công đoạn này giúp làm sạch này vô cùng đơn giản đó chính là cho những phôi thu được phía trên rửa qua nước sạch, để ráo chuẩn bị tiến hành bước mạ cuối cùng.

Mạ kẽm điện phân sản phẩm

Gia đoạn mạ kẽm điện phân là công đoạn quan trọng nhất để sản tạo ra thành phẩm ống thép mạ kẽm chất lượng cao. Các phôi sẽ được đưa vào bể mạ (nếu sản phẩm lớn) hoặc lồng mạ (nếu sản phẩm nhỏ) trong thời gian từ 20 – 40 phút.

Sau khi sản phẩm đã được mạ kẽm xong, chúng sẽ được chuyển sang công đoạn thụ động lớp kẽm vừa bám trên bề mặt. Tùy theo nhu cầu của khách hàng mà các sản phẩm sẽ được thụ động kẽm bằng những màu khác nhau.

Ống thép mạ kẽm sẽ được đưa vào phòng hấp, sấy khô bóng đẹp và tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

Kiểm tra  chất lượng ống thép sau khi mạ

Nhà sản xuất sẽ kiểm tra lại 1 lần nữa để đảm bảo chất lượng ống thép trước khi đến tay người dùng. Nếu ống mạ kẽm chưa đạt sẽ được kiểm tra lại và tiến hành mạ kẽm lần tiếp theo cho đến khi chất lượng đảm bảo.