Hiển thị tất cả 4 kết quả

Thép hộp đen là gì?

Thép hộp đen được sản xuất từ các loại thép tấm cán nóng, có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật. Bề mặt thép hộp đen có màu xanh đen đặc trưng. Giúp dễ dàng phân biệt với thép hộp mạ kẽm bằng mắt thường, được sử dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng kết cấu thép, cơ khí xây dựng công nghiệp và dân dụng, làm ống dẫn nước, công trình giao thông vận tải.

thép hộp đen là gì

Phân loại thép hộp đen

Thép hộp đen được sản xuất với kết cấu trong rỗng, chất liệu thép chắc chắn với bề mặt màu đen, có độ dày từ 0,5 đến 5 mm. Thép hộp đen được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại. Phân loại thép hộp đen cụ thể như sau:

Thép hộp vuông đen

  • Kích thước thấp nhất của sản phẩm thép hộp vuông là 12mm và tối đa là 90mm.
  • Độ dày li từ thấp nhất đến dày nhất của thép vuông là 0.7mm đến 4.0mm.
  • Ứng dụng của hộp vuông là làm khung mái nhà ở, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế, sử dụng làm khung sườn xe tải…

thép hộp vuông đen

Thép hộp chữ nhật đen

  • Kích thước tối thiểu của sản phẩm thép hộp chữ nhật là 10x30mm và tối đa nhất là 60x120mm.
  • Độ dày li tương ứng từ nhỏ nhất đến dày nhất là 0.7mm đến 4.0mm.
  • Ứng dụng của loại thép này đó là được sử dụng để làm đồ gia dụng, làm khung sườn xe tải, ứng dụng trong các công trình xây dựng.

thép hộp chữ nhật đen

Quy trình sản xuất thép hộp đen

Các nhà máy sản xuất thép hộp đen tại Việt Nam

Điểm khác nhau giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Thép hộp đen nhập khẩu giá gốc

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp đen

Các kích thước thép hộp đen thông dụng

Ứng dụng của thép hộp đen

  • Thép hộp đen được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng, làm khung mái nhà, làm dàn giáo. Bởi tính chất bền chắc và chịu lực tốt, ít bị biến dạng.
  • Ngoài ra thép hộp đen cũng được sử dụng nhiều trong trang trí nội – ngoại thất, làm khung sườn xe tải, làm ống bọc dây dẫn, hệ thống tháp truyền thanh, truyền hình,…

ứng dụng của thép hộp đen

Ưu điểm nhược điểm của thép hộp đen

Ưu điểm

  • Có thể chịu lực cực tốt, hạn chế móp méo, cong vênh, dễ dàng lắp đặt, thi công nên có tính ứng dụng cao.
  • Có độ bền cao, chống ăn mòn, oxi hóa tốt, có tuổi thọ cao.
  • Giá thành thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm nên tiết kiệm chi phí khi sử dụng.
  • Tuổi thọ của thép hộp đen khá cao với khả năng

Nhược điểm

  • Thép hộp đen dễ bị rỉ sét. Vì vậy mà thép hộp đen không phù hợp với điều kiện khắc nghiệt như gần nước biển, axit, thời tiết xấu…
  • Vì lớp bề mặt màu đen nên thép hộp đen không được sử dụng nhiều trong các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

ưu điểm nhược điểm của thép hộp đen

Công thức tính trọng lượng thép hộp đen vuông

 Trọng lượng thép hộp vuông P = [ 4 x T ( mm ) x A ( mm ) – X ] x X1

Trong đó:

  • P: trọng lượng
  • T: độ dày
  • L: chiều dài
  • A: cạnh
  • X =  4 x T ( mm ) x T ( mm )
  • X1 =  tỷ trọng ( g / cm3 ) x 0.001 x L ( m )

trọng lượng riêng thép hộp vuông đen

Công thức tính trọng lượng thép hộp đen chữ nhật

Trọng lượng thép hộp chữ nhật P = [ 2 x T ( mm ) x { A1 ( mm ) + A2 ( mm ) } – X ] x X1

Trong đó:

  • P: trọng lượng
  • T: độ dày
  • L: chiều dài
  • A: cạnh
  • A1: cạnh 1
  • A2: cạnh 2
  • X =  4 x T ( mm ) x T ( mm )
  • X1 =  tỷ trọng ( g / cm3 ) x 0.001 x L ( m )

trọng lượng riêng thép hộp chữ nhật đen

Bảng quy cách thép hộp đen

Barem thép hộp đen vuông Hòa Phát

Quy cách hộp vuông đen Hòa PhátĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×140.701.74
0.801.97
0.902.19
1.002.41
1.102.63
1.202.84
1.403.25
1.503.45
1.804.02
2.004.37
Thép hộp 16×160.702.00
0.802.27
0.902.53
1.002.79
1.103.04
1.203.29
1.403.78
1.504.01
1.804.69
2.005.12
Thép hộp 20×200.702.53
0.802.87
0.903.21
1.003.54
1.103.87
1.204.20
1.404.83
1.806.05
2.006.63
Thép hộp 25×250.703.19
0.803.62
0.904.06
1.004.48
1.104.91
1.205.33
1.406.15
1.807.75
2.008.52
Thép hộp 30×300.703.85
0.804.38
0.904.90
1.005.43
1.105.94
1.206.46
1.407.47
1.809.44
2.0010.40
2.3011.80
2.5012.72
3.0014.92
Thép hộp 40×400.906.60
1.007.31
1.108.02
1.208.72
1.4010.11
1.8012.83
2.0014.17
2.3016.14
2.5017.43
2.8019.33
3.0020.57
Thép hộp 50×501.009.19
1.1010.09
1.2010.98
1.4012.74
1.8016.22
2.0017.94
2.3020.47
2.5022.14
2.8024.60
3.0026.23
3.2027.83
3.5030.20
4.0034.51
Thép hộp 60×601.0011.08
1.1012.16
1.2013.24
1.4015.38
1.8019.61
2.0021.70
2.3024.80
2.5026.85
2.8029.88
3.0031.88
3.2033.86
3.5036.79
4.0041.56
Thép hộp 75×751.4019.34
1.8024.70
2.0027.36
2.3031.30
2.5033.91
2.8037.79
3.0040.36
3.2042.90
3.5046.69
4.0052.90
Thép hộp 90×901.4023.30
1.8029.79
2.0033.01
2.3037.80
2.5040.98
2.8045.70
3.0048.83
3.2051.94
3.5056.58
4.0064.21
Thép hộp 100×1001.8033.18
2.0036.78
2.3042.14
2.5045.69
2.8050.98
3.0054.49
3.2057.97
3.5063.17
3.8068.33
4.0071.74
4.5080.20
Thép hộp 150×1501.8050.14
2.0055.62
2.5069.24
2.8077.36
3.0082.75
3.2088.12
3.5096.14
3.80104.12
4.00109.42
4.50122.59

Barem thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật đen HPĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×260.702.46
0.802.79
0.903.12
1.003.45
1.103.77
1.204.08
1.404.70
1.505.00
Thép hộp 20×400.703.85
0.804.38
0.904.90
1.005.43
1.105.94
1.206.46
1.407.47
1.507.97
1.809.44
2.0010.40
Thép hộp 25×500.704.83
0.805.51
0.906.18
1.006.84
1.107.50
1.208.15
1.409.45
1.5010.09
1.8011.98
2.0013.23
Thép hộp 30×600.907.45
1.008.25
1.109.05
1.209.85
1.4011.43
1.5012.21
1.8014.53
2.0016.05
2.3018.30
2.5019.78
3.0023.40
Thép hộp 40×801.0011.08
1.1012.16
1.2013.24
1.4015.38
1.8019.61
2.0021.70
2.3024.80
2.5026.85
2.8029.88
3.0031.88
3.2033.86
3.5036.79
4.0041.56
Thép hộp 50×1001.2016.63
1.4019.33
1.8024.69
2.0027.34
2.3031.29
2.5033.89
2.8037.77
3.0040.33
3.2042.87
3.5046.65
4.0052.90
4.5059.01
5.0068.30
Thép hộp 60×1201.4023.30
1.8029.79
2.0033.09
2.3037.80
2.5040.98
2.8045.70
3.0048.83
3.2051.94
3.5056.58
4.0064.21
4.5071.73
5.0079.13
Thép hộp 100×1502.0046.20
2.5057.46
2.8064.17
3.0068.62
3.2073.04
3.5079.66
3.8086.23
4.0090.58
Thép hộp 100×2002.0055.62
2.5069.24
2.8077.36
3.0082.75
3.2088.12
3.5096.14
3.80104.12
4.00109.42

Mua thép hộp đen tại TPHCM

Quy trình mua thép hộp đen tại CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM 

  1. Khách  hàng có thể liên hệ để được báo giá qua điện thoại hoặc zalo hoặc email & call trực tiếp : -Ms Chang: 0973852798thepchangkim@gmail.com
  2. Tiếp nhận đề nghị, yêu cầu báo giá thép hộp đen.
  3. Lập báo giá thép hộp đen gửi khách hàng .
  4. Nếu khách hàng đồng ý: giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng, chính sách thanh toán.
  5. Xác nhận đơn hàng và lập hợp đồng kinh tế cung ứng vật tư
  6. Lập đề nghị tạm ứng và thanh toán nếu khách hàng yêu cầu .
  7. Thông báo giao hàng và chốt thời gian địa điểm giao nhận hàng với bên mua.
  8. Sắp xếp hàng và vận chuyển giao hàng nhanh chóng .
  9. Xuất hóa đơn điện tử và cấp CO, CQ nếu khách hàng yêu cầu .
  10. Hoàn tất thanh toán và giao hàng .
  11. Thẩm định dịch vụ và xin đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng .

KHÁCH HÀNG QUAN TÂM CÓ THỂ LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN.

CTY CỔ PHẦN CHANG KIM

Mã số thuế ( Tax code) : 0 3 1 6 8 3 6 1 7 5

Địa chỉ ( Address) : 46A Đường TA22 , Phường Thới An , Quận 12, TP . HCM.

Điện thoại (Tell) :  0973 852 798

Số tài khoản ( Account): 3519888888     Tại : Ngân Hàng Á Châu – CN TPHCM 

Email: thepchangkim@gmail.com 

Website: www.changkim.vn 

mua thép hộp đen

Các Loại Thép

Hộp đen vuông

Thép Hộp - Sắt Hộp

Thép hộp cỡ lớn

Thép Hộp - Sắt Hộp

Thép hộp đen