Hiển thị tất cả 9 kết quả

Thép tấm là gì?

Thép tấm đòi hỏi phải trải qua quy trình sản xuất phức tạp, đạt công nghệ cao, có hình dạng là tấm lớn, đúc theo khuôn, dùng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu cảng, thùng, kết cấu nhà xưởng,… 

thép tấm là gì

Cấu tạo thép tấm

Nguyên liệu thép được tinh luyện, đúc kết thành phôi thép. Sau đó được cán mỏng hoặc đổ vào khuôn có sẵn, tùy theo hình dạng mà khách hàng yêu cầu.

Sau quá trình tinh luyện thép được đưa vào nhà máy và cán thành tấm. Tiếp đến thép sẽ được cán mỏng bao gồm thép cán và thép cán nguội.

cấu tạo thép tấm

Ưu điểm và nhược điểm của thép tấm

Ưu điểm

  • Có độ bền cực cao
  • Chịu được áp lực khá tốt
  • Hạn chế sự cong vênh trong quá trình vận chuyển.
  • Ngoài ra thép còn có đa dạng kích thước nên phù hợp nhiều công trình.
  • Đảm bảo được tính thẩm mỹ. Đặc biệt là loại thép cán nguội, mọi chi tiết đều yêu cầu tính tỉ mỉ.
  • Đối với thép tấm cán nóng, việc bảo quản sẽ dễ dàng và bạn có thể sử dụng lâu hơn. Việc không xây dựng kho để bảo quản giúp bạn tiết kiệm kha khá chi phí.

Nhược điểm

  • Thép tấm có kích thước lớn hay cồng kềnh nên cần phương tiện vận chuyển .
  • Các loại thép tấm cần có cách bảo quản riêng biệt, điển hình là thép tấm cán nguội.

ưu điểm nhược điểm của thép tấm

Các loại thép tấm

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được phủ một lớp kẽm mạ giúp bảo vệ bề mặt thép, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Do đó, loại thép này vừa đảm bảo yếu tố thẩm mỹ vừa đạt chất lượng tốt nhất.

thép tấm mạ kẽm

Thép tấm chống trượt

Từ sản phẩm thép cán nóng cải tiến thành loại thép tấm chống trượt cho các công trình kiến trúc, đóng tàu. Thép tấm chống trượt có bề mặt hoa văn, gân giúp tạo độ nhám nhất định, tránh trơn trượt khi đi qua.

thép tấm chống trượt

Thép tấm kết cấu chung

Mác Thép: SS330 – SS400 – SS490 – SS540 – Q235B – S235JR – Q275 – S275JR – A283Gr.C

Ứng dụng:  Được sử dụng trong một cấu trúc chung, như các tòa nhà, cầu, tàu, xe lửa và các cấu trúc khác

Tiêu Chuẩn: JIS G3101 – GB/T700 – ASTM – EN10025 – KS D3503 – DIN 17100

Xuất xứ: Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật – Đức – Nga

Quy cách:  Độ dày   :     3mm –  200mm

                  Chiều rộng :    1500mm  – 2000mm

                  Chiều dài :  6000mm – 12000mm

thép tấm kết cấu chung

Thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm chịu mài mòn: Hardox 400, Hardox 450, Hardox 500, XAR 400, XAR450, XAR500 được sử dụng trong ngành công nghiệp xi măng, khai thác mỏ, băng tải, máng xối, bánh răng, máy xúc, xe tải, xe ủi đất, thiết bị xử lý trong ngành khai thác vật liệu và nhiều ứng dụng khác….

thép tấm chống mài mòn

Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

Là loại thép hợp kim thấp cường độ cao cung cấp các tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, ngành công nghiệp kết cấu ô tô, giàn khoan, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, chế tạo máy cơ khí, nồi hơi …

thép tấm hợp kim

Thép tấm đóng tàu

Là thép có độ bền cao, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường muối của nước biển, ngoài ra khả năng chịu đựng sức nặng lớn, va đập mạnh, hay nhiệt độ cao cũng là những ưu điểm nổi bật của các loại thép này

thép tấm đóng tàu

Thép tấm kết cấu hàn

Thép tấm là một loại vật liệu vô cùng quan trọng trong các ngành công nghiệp hiện nay, và để đáp ứng được yêu cầu đa dạng cho nhu cầu của người sử dụng thì thép tấm được chia ra làm rất nhiều loại như: thép tấm mạ  kẽm; thép tấm chống trượt; thép tấm kết cấu chung; thép tấm chịu mài mòn; thép tấm chịu nhiệt cho lò hơi, đường ống dẫn dầu khí đốt; thép tấm hợp kim thấp cường độ cao; thép tấm ngành hàng hải; và thép tấm kết cấu hàn

thép tấm kết cấu hàn

Quy trình sản xuất thép tấm

Thép tấm cán nóng

Thép cán nóng được chế biến thông qua quá trình cán, thường ở nhiệt độ trên 1000 độ nhằm tạo ra thành phẩm cuối cùng của quá trình cán nóng. Thành phẩm này có thể là nguyên liệu của quá trình sản xuất cán nóng tiếp theo như phôi, dầm hay là nguyên liệu để sản xuất thép cán nguội như thép cuộn, thép tấm để cán nguội ra metal sheet mỏng hơn.

thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nguội

Quá trình cán cán nguội được thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn và đôi khi gần với nhiệt độ phòng.

Quy trình sản xuất kết cấu thép trở nên cứng hơn và khỏe hơn. Quy trình cán nguội về nguyên lý không làm thay đổi cấu tạo vật chất thép, nó chỉ làm biến dạng. Tuy quá trình cán, dập nguội cần được kiểm soát chặt chẽ để không tạo một xung lực quá lớn làm biến dạng không kiểm soát gây đứt, nứt bề mặt.

thép tấm cán nguội

Bảng quy cách thép tấm

Thép tấm SS400 Q235B A36

11Thép lá 0.8 x 1250 x 2500mm 19.6
2Thép lá 1.0 x 1250 x 2500mm24.53
3Thép lá cán nguội 1,2 x 1250 x 2500mm30,4
4Thép lá cán nguội 1,5 x 1250 x 2500mm36,79
5Thép lá cán nguội 0,5×1000 x 2000mm7,85
6Thép lá SS400 2,0 x 1000 x2000mm31,4
7Thép lá SS400 2,5 x 1250 x 2500mm61,3
8Tấm SS400 3.0 x 1250 x 6000mm176.62
9Tấm SS400 3.0 x 1500x 6000mm212
10Thép SS400 4,0 x 1500 x 6000mm282,6
11Thép SS400 5,0 x 1500 x 6000mm353,25
12Thép SS400 6,0 x 1500 x 6000mm423,9
13Thép SS400 8,0 x 1500 x 6000mm565,2
14Thép SS400 10 x 1500 x 6000mm706,5
15Thép SS400 12 x 2000 x 6000mm1.130,4
16Thép SS400 14 x 1500 x 6000mm989,1
17Thép SS400 16 x 2000 x 6000mm1.507,2
18Thép SS400 18 x 1500 x 6000mm1.271,7
19Thép SS400 20 x 2000 x 6000mm1.884
20Thép SS400 22 x 1500 x 6000mm2.072,4
21Thép SS400 25x 2000 x 6000mm2.355
22Thép SS400 30 x2000 x6000mm2.826
23Thép SS400 40ly x 1500 x 6000mm2.826
24Thép SS400 50 x 1500 x 6000mm2.961
25Thép SS400 60mm ->100mm1
26Thép lá nguội 0,5-0,6x1250mm x cuộn1
27Thép lá cán nguội 0,7-0,9x1250mm x cuộn1
28Thép lá cán nguội 1,0-1,1x1250mm x cuộn1
29Thép lá cán nguội 1,2-1,5x1250mm x cuộn1
30Thép lá cán nguội 2.0x1410x2500mm55,34
31Tấm thép SS400 110mm -> 150mm1
32Tấm 5->12 x 1500 x 6000 CT3PC KMK1
33Tấm 14->16 x 1500 x 6000 CT3PC KMK1

 

thép tấm ss400

Thép tấm gân SS400 Q235B

Tỷ trọng tấm thép gân (kg/m³): 7850

Quy cách thép tấm gânTrọng lượng
(mm)(Kg/tờ)
3 x 1250 x 6000199,1
4 x 1250 x 6000258
5 x 1250 x 6000316,9
6 x 1250 x 6000375,8
8 x 1250 x 6000493,5
3 x 1500 x 6000239
4 x 1500 x 6000309
5 x 1500 x 6000380,3
6 x 1500 x 6000450,9
8 x 1500 x 6000529,2
10 x 1500 x 6000733,5

thép tấm q235

Thép tấm đúc Q345B A572 cường độ cao

Tên sản phẩm Quy cách(độ dày x khổ rộng tấm)Chiều dài
Thép tấm A5724.0ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A5725.0ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A5725.0ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A5726.0ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A5726.0ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A5728.0ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A5728.0ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57210 ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57210 ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57212ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57212ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57214ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57214ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57215ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57215ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57216 ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57216 ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57218ly x 1500mm6/12m
Thép tấm A57218ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57240ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57250ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57260ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57270ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57280ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A57290ly x 2000mm6/12m
Thép tấm A572100ly x 2000mm6/12m

 

STTBảng quy cách thép tấm tiêu chuẩn 
Thép tấm q345Dày(mm)Chiều rộngChiều dài
1Thép tấm q34531500 – 20006000 – 12.000
2Thép tấm q34541500 – 20006000 – 12.000
3Thép tấm q34551500 – 20006000 – 12.000
4Thép tấm q34561500 – 20006000 – 12.000
5Thép tấm q34581500 – 20006000 – 12.000
6Thép tấm q34591500 – 20006000 – 12.000
7Thép tấm q345101500 – 2000 – 30006000 – 12.000
8Thép tấm q345121500 – 2000 – 30006000 – 12.000
9Thép tấm q345131500 – 2000 – 30006000 – 12.000
10Thép tấm q345141500 – 2000 – 30006000 – 12.000
11Thép tấm q345151500 – 2000 – 30006000 – 12.000
12Thép tấm q345161500 – 2000 – 30006000 – 12.000
13Thép tấm q345181500 – 2000 – 30006000 – 12.000
14Thép tấm q345201500 – 2000 – 30006000 – 12.000
15Thép tấm q345221500 – 2000 – 30006000 – 12.000
16Thép tấm q345241500 – 2000 – 30006000 – 12.000
17Thép tấm q345251500 – 2000 – 30006000 – 12.000
18Thép tấm q345281500 – 2000 – 30006000 – 12.000
19Thép tấm q345301500 – 2000 – 30006000 – 12.000
20Thép tấm q345321500 – 2000 – 30006000 – 12.000
21Thép tấm q345341500 – 2000 – 30006000 – 12.000
22Thép tấm q345351500 – 2000 – 30006000 – 12.000
23Thép tấm q345361500 – 2000 – 30006000 – 12.000
24Thép tấm q345381500 – 2000 – 30006000 – 12.000
25Thép tấm q345401500 – 2000 – 30006000 – 12.000
26Thép tấm q345441500 – 2000 – 30006000 – 12.000
27Thép tấm q345451500 – 2000 – 30006000 – 12.000
28Thép tấm q345501500 – 2000 – 30006000 – 12.000
29Thép tấm q345551500 – 2000 – 30006000 – 12.000
30Thép tấm q345601500 – 2000 – 30006000 – 12.000
31Thép tấm q345651500 – 2000 – 30006000 – 12.000
32Thép tấm q345701500 – 2000 – 30006000 – 12.000
33Thép tấm q345751500 – 2000 – 30006000 – 12.000
34Thép tấm q345801500 – 2000 – 30006000 – 12.000
35Thép tấm q345821500 – 2000 – 30006000 – 12.000
36Thép tấm q345851500 – 2000 – 30006000 – 12.000
37Thép tấm q345901500 – 2000 – 30006000 – 12.000
38Thép tấm q345951500 – 2000 – 30006000 – 12.000
39Thép tấm q3451001500 – 2000 – 30006000 – 12.000
40Thép tấm q3451101500 – 2000 – 30006000 – 12.000

thép tấm đúc

Thép tấm đen

Độ dàyĐộ rộng (mm)Chiều dài (mm)Trọng lượng (kg)
2 ly1200250047,1
3 ly15006000211,95
4 ly15006000282,6
5 ly15006000353,25
6 ly15006000423,9
8 ly15006000565,2
10 ly20006000942
12 ly200060001130,4
14 ly200060001318,8
15 ly200060001413
16 ly200060001507,2
18 ly200060001695,6
10 ly200060001884
22 ly200060002072,4
24 ly200060002260,8
25 ly200060002355
26 ly200060002449,2
28 ly200060002637,6
30 ly200060002826
32 ly200060003014,4
34 ly200060003202,8
35 ly200060003287
36 ly200060003391,2
38 ly200060003579,6
10 ly200060003768
42 ly200060003956,4
45 ly200060004239
48 ly200060004521,6
50 ly200060004710
55 ly200060005181
60 ly200060005652

thép tấm đen

Thép tấm kẽm

Độ dàyĐộ rộng (mm)Chiều dài (mm)Trọng lượng (kg)
2 ly1200250047,1
3 ly15006000211,95
4 ly15006000282,6
5 ly15006000353,25
6 ly15006000423,9
8 ly15006000565,2
10 ly20006000942
12 ly200060001130,4
14 ly200060001318,8
15 ly200060001413
16 ly200060001507,2
18 ly200060001695,6
10 ly200060001884
22 ly200060002072,4
24 ly200060002260,8
25 ly200060002355
26 ly200060002449,2
28 ly200060002637,6
30 ly200060002826
32 ly200060003014,4
34 ly200060003202,8
35 ly200060003287
36 ly200060003391,2
38 ly200060003579,6
10 ly200060003768
42 ly200060003956,4
45 ly200060004239
48 ly200060004521,6
50 ly200060004710
55 ly200060005181
60 ly200060005652

thép tấm kẽm

Thép tấm mạ kẽm Z275 – Z8

Quy CáchXuất XứTHÉP TẤM KẼM Z275 – Z8
NHỎ (1M*2M)LỚN (1M25*2M5)
4 demNK       117.436           183.494  
5 demNK       117.436           183.494  
6 demNK       117.436           183.494  
7 demNK       117.436           183.494  
8 demNK       117.436           183.494  
9 demNK       117.436           183.494  
1 lyNK       117.436           183.494  
1.1 ly NK       117.436           183.494  
1.2 lyNK       117.436           183.494  
1.4 lyNK       117.436           183.494  
1.5 lyNK       117.436           183.494  
1.8 lyNK       139.416           217.838  
2 lyNK       139.416           217.838  
2.5 lyNK       139.416           217.838  

thép tấm mạ kẽm

Ứng dụng của thép tấm

Thép được dùng nhiều trong các ngành. Như đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi. Cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container. Tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Ngày nay thép tấm được sử dụng khá thông dụng. Thép có quy trình sản xuất khá phức tạp. Bởi vậy thép tại thị trường Việt Nam hầu như được nhập khẩu từ các quốc gia công nghiệp khác trên thế giới.

ứng dụng thép tấm

Phân phối thép tấm tphcm

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc TƯ VẤN cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CTY CỔ PHẦN CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm thép Hòa Phát chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường. 

CTY CỔ PHẦN CHANG KIM là nhà phân phối thép tấm tại Tp HCM chuyên cung cấp các sản phẩm như: ống thép đen hàn, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép tôn mạ kẽm, thép hình, thép tấm,… CTY CỔ PHẦN CHANG KIM luôn quan tâm đến những sản phẩm cung ứng cho khách hàng phải là sản phẩm chính hãng, kèm theo sự uy tín và chất lượng của mỗi sản phẩm; để mỗi khách hàng đến với CTY CỔ PHẦN CHANG KIM luôn mang tâm trạng thoải mái nhất, yên tâm nhất, hài lòng nhất. 

thép tấm hcm