Hiển thị kết quả duy nhất

Thép vuông đặc là gì?

Là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

thép vuông đặc là gì

Các loại thép vuông đặc

Thép vuông đặc đen

Là một loại thép rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

thép vuông đặc đen

Thép vuông đặc kéo bóng

Là loại thép thanh thẳng đều cạnh, bề mặt láng bóng và mềm dẻo rất dễ dàng cho việc gia công các công trình trang trí, nghệ thuật…

Mác thép: SS400, CT3, S45C, C45, A36, S355JR, S275JR, CT45, S50C…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GOST

  • Chiều dài: 6m, 9m, 12m
  • Khối lượng ( 0.51 kg/mét)

thép vuông đặc kéo bóng

Thép vuông đặc dẻo

Là loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa.

Thép vuông đặc rất dễ thực hiện hàn, cắt cũng như trong viết tính toán sao cho phù hợp với các thiết bị.

thép vuông đặc dẻo

Bảng quy cách thép vuông đặc – Barem thép vuông đặc

STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép vuông đặc 10 x 100.7924Thép vuông đặc 45 x 4515.90
2Thép vuông đặc 12 x 121.1325Thép vuông đặc 48 x 4818.09
3Thép vuông đặc 13 x 131.3326Thép vuông đặc 50 x 5019.63
4Thép vuông đặc 14 x 141.5427Thép vuông đặc 55 x 5523.75
5Thép vuông đặc 15 x 151.7728Thép vuông đặc 60 x 6028.26
6Thép vuông đặc 16 x 162.0129Thép vuông đặc 65 x 6533.17
7Thép vuông đặc 17 x 172.2730Thép vuông đặc 70 x 7038.47
8Thép vuông đặc 18 x 182.5431Thép vuông đặc 75 x 7544.16
9Thép vuông đặc 19 x 192.8332Thép vuông đặc 80 x 8050.24
10Thép vuông đặc 20 x 203.1433Thép vuông đặc 85 x 8556.72
11Thép vuông đặc 22 x 223.8034Thép vuông đặc 90 x 9063.59
12Thép vuông đặc 24 x 244.5235Thép vuông đặc 95 x 9570.85
13Thép vuông đặc 10 x 224.9136Thép vuông đặc 100 x 10078.50
14Thép vuông đặc 25 x 255.3137Thép vuông đặc 110 x 11094.99
15Thép vuông đặc 28 x 286.1538Thép vuông đặc 120 x 120113.04
16Thép vuông đặc 30 x 307.0739Thép vuông đặc 130 x 130132.67
17Thép vuông đặc 32 x 328.0440Thép vuông đặc 140 x 140153.86
18Thép vuông đặc 34 x 349.0741Thép vuông đặc 150 x 150176.63
19Thép vuông đặc 35 x 359.6242Thép vuông đặc 160 x 160200.96
20Thép vuông đặc 36 x 3610.1743Thép vuông đặc 170 x 170226.87
21Thép vuông đặc 38 x 3811.3444Thép vuông đặc 180 x 180254.34
22Thép vuông đặc 40 x 4012.5645Thép vuông đặc 190 x 190283.39
23Thép vuông đặc 42 x 4213.8546Thép vuông đặc 200 x 200314.00

bảng quy cách thép vuông đặc

Ứng dụng của thép vuông đặc

Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…

Quy cách: Thép vuông đặc

Kích thước: từ vuông 10 đến vuông 500

Chiều dài: 6m, 9m, 12m, trong đó thì 6m là chiều dài thông dụng nhất.

Xây dựng kỹ thuật

thép vuông đặc trong xây dựng

Xây dựng dân dụng

thép vuông đặc trong dân dụng

Cơ sở hạ tầng khai thác mỏ

thép vuông đặc trong hạ từng khai thác mỏ

Giao thông vận tải

thép vuông đặc trong giao thông vận tải

Cơ khí chế tạo

thép vuông đặc trong cơ khí chế tạo

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc.

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc như sau : 

Rộng ( mm ) x Cao ( mm ) x Dài ( m ) x 7.85 x 0.001 = Khối lượng

trọng lượng thép vuông đặc

Mua thép vuông đặc tphcm

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc TƯ VẤN cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CTY CỔ PHẦN CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường. 

thép vuông đặc tphcm

Thép Công Nghiệp

Thép vuông đặc