Catalogue ống thép Vinapipe – Bảng quy cách ống thép VinaPipe

Tải catalogue: Catalogue ống thép Vinapipe

Danh mục sản phẩm ổng thép vinapipe

  • ỐNG THÉP TRÒN ĐEN / MẠ KẼM TIÊU CHUẨN TCCS 01:2008/VNP
  • ỐNG THÉP TRÒN ĐEN / MẠ KẼM TIÊU CHUẨN BS 1387-1985 (EN 10255)
  • ỐNG THÉP HỘP VUÔNG / CHỮ NHẬT TIÊU CHUẨN KSD 3568
  •  ỐNG VÀ HỘP TÔN MẠ TIÊU CHUẨN TCCS 02:2008/VNP
  •  ỐNG THÉP TRÒN ĐEN / MẠ KẼM TIÊU CHUẨN ASTM A53

Tìm hiểu về công ty thép Vina Pipe

Các sản phẩm ống thép do Vinapipe sản xuất đang được áp dụng theo tiêu chuẩn Anh quốc BS 1387-1985 (EN 10255) với ống tròn đen và mạ kẽm; tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986 với ống thép hộp cạnh vuông và chữ nhật.

Ngoài hai tiêu chuẩn phổ biến trên, Vinapipe có thể sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3442/ 3452/  3444/ 3445/ 3466,…

ống tròn đen vina pipe

 Ống thép mạ kẽm:

Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm từ 1/2″ (D15) đến 4″ (D100). Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985 (EN 10255) (bao gồm các hạng: BSA1, BSL (vạch nâu), BSM (vạch xanh) phục vụ cho cấp nước, hệ thống ống cứu hoả, hệ thống ống điều hòa….), với các ống có độ dày mỏng hơn được sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 01:2008/VNP phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ống luồn cáp điện, lan can, hàng rào ….

ống mạ kẽm vinapipe

Ống thép tròn đen, hộp vuông và chữ nhật

Ống thép tròn đen Vinapipe đang được các nhà máy cơ khí ưa chuộng sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm cơ khí chất lượng cao như: khung càng, cổ phốt, tay lái, chân chống xe máy, bàn ghế nội thất. Và đặc biệt trong ngành xây dựng như: ống siêu âm dùng trong công nghệ khoan cọc nhồi, kết cấu cầu, kết cấu mái giàn không gian. Với việc là nhà sản xuất ống thép trong nước duy nhất có máy thử thuỷ lực (hydrostatic test) dùng để thử độ kín nước của đường hàn, đảm bảo ống không rò rỉ với áp lực 50 bar (51kgf/cm2) ống thép Vinapipe luôn được các nhà thầu thi công hệ thống điều hoà, cứu hoả,… lựa chọn.

ống vuông ông chữ nhật vinapipe

Hiện Vinapipe đang sản xuất các chủng loại ống thép tròn đen có đường kính từ Ø12,7mm đến Ø127 và ống thép hộp vuông-chữ nhật  kích thước 14×14 tới 100×100 và 20×40 tới 75x125mm với các độ dày từ 0,8mm đến 5mm.

Ống thép vuông hộp và chữ nhật mã kẽm nhúng nóng (theo yêu cầu)

Ống thép tôn mạ tròn, hộp vuông và chữ nhật

Ống thép tròn và cạnh vuông, chữ nhật sử dụng nguyên liêu tôn mạ là sản phẩm mới được đưa vào sản xuất tại Việt Nam. Sản phẩm do Vinapipe sản xuất đã khẳng định được chất lượng và uy tín với thị phần ngày càng mở rộng. Hiện các sản phẩm ống thép tôn mạ đang được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, một số hạng mục cơ khí,… và đặc biệt được ưa thích tại các địa bàn vùng biển – nơi có độ mặn cao. Tại các địa bàn này, các sản phẩm là từ ống thép tôn mạ sẽ có khả năng chống ăn mòn cao hơn, làm tăng tuổi thọ của công trình và sản phẩm…

ống thép tôn mạ tròn

Sản phẩm ống thép do công ty TNHH ống Thép Việt Nam sản xuất lấy thương hiệu là VINAPIPE và đã được đăng ký bảo hộ độc quyền nhãn hiệu tại Cục Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam.

Bảng quy cách MẠ KẼM TIÊU CHUẨN TCCS 01:2008/VNP

ỐNG THÉP MẠ KẼM / GALVANIZED STEEL PIPES  Tiêu chuẩn/Standard TCCS 01:2008/VNP
(dùng cho mục đích cơ khí)
Đường kính trongĐường kính ngoàiChiều dầyChiều dàiTrọng lượngSố cây/bóTrọng lượng bó
danh nghĩa/Outside diameter/Wall thickness/Length/Unit weightPcs/bundleskg/bundles
/Nominal size(mm)(m)(kg/m)
A (mm)B (inch)Tiêu chuẩn
/Standard
152-JanØ 21.21.660.773168779
204-MarØ 26.651.660.988113670
1.961.16786
251Ø 33.51.661.25980604
1.961.481711
2.161.626780
32#######Ø 42.21.661.60261586
1.961.888691
2.162.077760
40#######Ø 48.11.661.83552573
1.962.165675
2.162.382743
2.362.598811
502Ø 59.91.962.71837603
2.162.993664
2.363.267725
65#######Ø 75.62.163.80627617
2.364.157673
2.564.507730
2.664.68758
803Ø 88.32.164.46424643
2.364.878702
2.565.29762
2.665.495791
1004Ø 113.452.165.76916554
2.366.307605
2.566.843657
2.667.11683
2.967.909759

Bảng quy cách ỐNG THÉP TRÒN ĐEN TCCS 01:2008/VNP

Ống thép đen / Black steel pipes          Tiêu chuẩn / Standard TCCS 01:2008/VNP
Đường kính ngoàiSố cây/bóChiều dầyTrọng lượngĐường kính trong danh nghĩaSố cây/bóĐường kính ngoàiChiều dầyTrọng lượng
/Outside diameterPcs/bundles/ Wall thickness/ Unit weight/Nominal sizePcs/bundles/ Outside diameter/ Wall thickness/ Unit weight
(mm)(mm)(kg/m)A (mm)B (inch)(mm)(mm)(kg/m)
Ø 12.71680.70.207152-Jan168Ø 21.210.498
(O.D 1/2″)0.80.2351.20.592
0.90.2621.40.684
Ø 13.81680.70.2261.50.729
0.80.2561.80.861
0.90.286Ø 21.42.51.165
10.316204-Mar113Ø 26.651.20.753
1.10.3451.40.872
1.20.3731.50.93
Ø 15.91680.70.2621.81.103
(O.D 5/8″)0.80.29821.216
0.90.333Ø 26.92.51.504
10.36725180Ø 33.51.20.956
1.10.4011.41.108
1.20.4351.51.184
Ø 19.11680.70.3181.81.407
(O.D 4/3″)0.80.3612.21.698
0.90.404Ø 33.832.279
10.44632#######61Ø 42.21.21.213
1.10.4881.41.409
1.20.531.51.505
Ø 22.21680.80.4221.81.793
(O.D 7/8″)0.90.47321.983
10.5232.22.17
1.10.5722.52.448
1.20.621Ø 42.532.922
1.40.71840#######52Ø 48.11.21.388
Ø 25.41130.80.4851.41.612
(O.D 1″)0.90.5441.51.724
10.6021.82.055
1.10.65922.274
1.20.7162.42.705
1.40.829Ø 48.433.359
1.81.0483.53.875
Ø 28.01130.80.53750237Ø 59.91.52.16
0.90.6011.82.579
10.66622.856
1.10.732.53.539
1.20.793Ø 60.33.54.902
1.40.9183.95.424
Ø 31.88010.7665#######27Ø 75.61.83.276
(O.D 1-1/4″)1.10.8332.54.507
1.20.9062.85.027
1.41.05Ø 76.03.56.257
1.51.1213.96.934
1.81.33280324Ø 88.31.83.84
Ø 38.1801.41.2672.55.29
(O.D 1-1/2″)1.51.3542.85.904
1.81.61136.31
21.783.57.319
2.52.195Ø 88.83.98.165
Ø 40.0611.41.333100416Ø 113.52.56.843
1.51.4242.87.644
1.81.69638.175
21.8743.59.494
2.52.3123.910.54
Ø 50.35233.499Ø 114.14.311.64
(O.D 2″)3.84.3574.512.2
3.94.46210Ø 12739.174
44.567(O.D 5″)3.510.66
4.14.671412.13
4.24.7754.513.59
515.04

Bảng quy cách ỐNG THÉP TRÒN ĐEN – Ống thép mạ kẽm BS 1387-1985 (EN 10255)

ỐNG THÉP TRÒN ĐEN VÀ MẠ KẼM / BLACK & GALVANIZED STEEL PIPES
Tiêu chuẩn/Standard BS 1387-1985 (EN 10255)
HạngĐường kính trongĐường kính ngoàiChiều dầyChiều dàiTrọng lượngSố cây/bóTrọng lượng bó
danh nghĩa/Outside diameterWall thicknessLengthUnit weightPcs/bundleskg/bundles
/Nominal size(mm)(m)kg/m
A (mm)B (inch)Tiêu chuẩn
/Standard
Hạng152-JanØ 21.21.960.914168921
/Class204-MarØ 26.652.161.284113871
BS-A1251Ø 33.52.361.78780858
(Không vạch)32#######Ø 42.22.362.2661827
40#######Ø 48.12.562.8352883
502Ø 59.92.663.69337820
65#######Ø 75.62.965.22827847
803Ø 88.32.966.13824884
1004Ø 113.453.268.76316841
Hạng152-JanØ 21.2260.947168955
/Class204-MarØ 26.652.361.381113936
BS-L251Ø 33.52.661.98180951
(Vạch nâu)32#######Ø 42.22.662.5461930
40#######Ø 48.12.963.23521.088
502Ø 59.92.964.0837906
65#######Ø 75.63.265.7127925
803Ø 88.33.266.7224968
1004Ø 113.453.669.7516936
Hạng152-JanØ 21.42.661.211681.22
/Class204-MarØ 26.92.661.561131.058
BS-M251Ø 33.83.262.41801.157
(Vạch xanh)32#######Ø 42.53.263.1611.135
40#######Ø 48.43.263.57521.114
502Ø 60.33.665.03371.117
65#######Ø 76.03.666.43271.042
803Ø 88.8468.37241.205
1004Ø 114.14.5612.2161.171

Bảng quy cách thép hộp vuông – Thép hộp chữ nhật tiêu chuẩn KSD 3568

Ống thép hộp vuông và chữ nhật – tiêu chuẩn: KSD 3568-1986
Kích thướcSốChiều dầy ống / Wall thickness (mm)ĐVT: kg/6m
/Dimensioncây/bó0.70.80.911.11.21.41.51.822.22.32.42.52.833.53.844.5
12 x 121211.471.661.852.032.212.382.722.88
12 x 32902.793.173.543.924.284.645.355.76.727.37
14 x 141211.731.962.192.412.622.843.243.44
16 x 1612122.272.532.793.043.293.774.01
20 x 201002.532.873.213.543.874.194.835.146.046.62
20 x 25802.863.243.634.014.394.765.495.846.897.56
20 x 40503.844.384.95.425.946.457.467.969.4310.3911.33
25 x 25813.183.624.054.484.95.326.156.557.748.5
25 x 50506.176.847.498.159.4410.0811.9813.2114.4415.0415.6416.2317.99
30 x 30494.95.425.946.457.467.969.4310.3911.33
30 x 60327.448.259.059.8411.4212.214.5216.0417.5418.2919.0319.7621.9423.37
40 x 40366.67.318.018.7110.110.7912.8214.1615.4716.1216.7717.4119.3120.55
40 x 802812.1613.2415.3816.4419.6121.6923.7624.7925.8126.8329.8631.8536.76
40 x 1002118.0119.272325.4627.9129.1230.3331.5435.1337.543.3546.81
50 x 503610.9712.7413.6216.2117.9219.6220.4621.2922.1224.5826.230.1732.49
50 x 1001824.6927.3429.9831.2932.5933.8937.7740.3346.6550.3952.86
60 x 602513.2415.3816.4419.6121.6923.7624.7925.8126.8329.8631.8536.7639.65
60 x 1201829.783336.237.7939.3840.9645.6848.8156.5461.1364.16
90 x 901629.783336.237.7939.3840.9645.6848.8156.5461.1364.16
100 x 1001636.7640.3442.1243.945.6750.9654.4663.1468.2971.780.15
75 x 1251536.7640.3442.1243.945.6750.9654.4663.1468.2871.780.15

Bảng quy cách ống mạ kẽm tiêu chuẩn CCS 02:2008/VNP

Đường kính trong
danh nghĩa
/Nominal size
Đường kính ngoài
/Outside diameter
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/m
Trọng lượng bó
kg/bundles
A (mm)B (inch)Tiêu chuẩn
/Standard
Dung sai
/Tolerance
(mm)
151/2Ø 21.2+/- 0.201.161680.545549
1.461680.684689
203/4Ø 26.65+/- 0.251.161130.693470
1.461130.872591
251Ø 33.5+/- 0.301.16800.879422
1.46801.108532
321-1/4Ø 42.2+/- 0.301.16611.115408
1.46611.409516
1.86611.793656
401-1/2Ø 48.1+/- 0.301.46521.612503
1.86522.055641
2.06522.274709
502Ø 59.9+/- 0.301.46372.02448
1.86372.579573
2.06372.856634
652-1/2Ø 75.6+/- 0.401.46272.562415
1.86273.267531
2.06273.630588
803Ø 88.3+/- 0.401.86243.840553
2.06244.256613
1004Ø 113.45+/- 0.452.06165.499528
2.56166.843657

Bảng quy cách hộp mạ kẽm tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

Kích thướcChiều dầyChiều dàiSố cây/bóTrọng lượngTrọng lượng bó
/DimensionWall thicknessLengthPcs/bundlesUnit weightkg/bundles
Cạnh x cạnhDung sai cạnh(mm)(m)kg/6m
Tolerance 
(mm)
14×14+/- 0.300.961212.19265
161212.41292
1.161212.62317
16×16+/- 0.300.961212.53306
161212.79338
1.161213.04368
1.461213.77456
20×20+/- 0.300.961003.21321
161003.54354
1.161003.87387
1.461004.83483
25×25+/- 0.300.96814.05328
16814.48363
1.16814.9397
1.46816.15498
30×30+/- 0.300.96494.9240
16495.42266
1.16495.94291
1.46497.46366
40×40+/- 0.3016367.31263
1.16368.01288
1.463610.1364
1.863612.82462
50×50+/- 0.401.163610.09363
1.463612.74459
1.863616.21584
20×40+/- 0.300.96504.9245
16505.42271
1.16505.94297
1.46507.46373
25×50+/- 0.3016506.84342
1.16507.49375
1.46509.44472
30×60+/- 0.4016328.25264
1.16329.05290
1.463211.42365
1.863214.52465
40×80+/- 0.401.162812.16340
1.462815.38431
1.862819.61549

Bảng quy cách Ống thép tròn đen và mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A

Ống thép tròn đen và mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A
Đường kính trongĐường kính ngoàiChiều dầySchedule No.Trọng lượngĐộ kín khít
danh nghĩa
 (inch)(mm) (inch)(mm)(inch)(Kg/ m) (Psi)
1/2″Ø 21.30,8442.770.109401.27700
3/4″Ø 26.71,0502.870.113401.69700
1″Ø 33.41,3153.380.133402.5700
1.1/4″Ø 42.21,6603.560.14403.391200
1.1/2″Ø 48.31,9003.680.145404.051200
2″Ø 60.32,3753.910.154405.442300
2.1/2″Ø 732,8755.160.203408.632500
3″Ø 88.93,5003.180.1256.721290
3.960.1568.291600
4.780.1889.921930
5.490.2164011.292220
4″Ø 114.34,5003.180.1258.711000
3.960.15610.781250
4.780.18812.911500
5.560.21914.911750
6.020.2374016.071900

Quy trình sản xuất ống thép Vinapipe

quy trình sản xuất ống thép vinapipe

Xem thêm:  Catalogue van cân bằng Gala 2022