Catalogue van vòi nước Minh Hòa

> Tải về catalogue van vòi nước minh hòa pdf: Catalog van vòi Minh Hòa

Contents

Danh mục sản phẩm van vòi đồng minh hòa

Danh mục sản phẩm van lắp cụm đồng hồ nước Minh Hòa

Linh kiện bằng đồng minh hòa

Van vòi hợp kim Minh Hòa

ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC NHÃN HIỆU FUZHOU

ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC NHÃN HIỆU FUDA

ĐỒNG HỒ NƯỚC MINH HÒA SẢN XUẤT TẠI VIỆT NAM

Tìm hiều về van vòi nước Minh hòa

Công ty Cổ phần Đầu tư Minh Hòa thành lập tháng 10 năm 1993 có trụ sở tại Lô B2-4-4 KCN Nam Thăng Long – Phường Thụy Phương – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội. Chi nhánh Công ty tại 632A Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TP. Hồ Chí Minh

vòi nước minh hòa
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Công ty là sản xuất các loại van, vòi, phụ kiện bằng hợp kim đồng, hợp kim kẽm – nhôm, các loại đồng hồ đo nước, hộp đồng hồ, van vòi bằng nhựa ABS, PPR, PP và nhập khẩu các loại ống thép đúc, ống thép hàn, tê, cút, bích thép hàn, van gang, đồng hồ nước v.v phục vụ các ngành cấp nước , khí ga, xăng dầu và các ngành sản xuất công nghiệp phụ trợ. Sản phẩm của công ty sản xuất theo công nghệ Châu Âu, tiêu chuẩn BS 5154 : 1991 và BS EN 1228:2010.

van minh hòa
Dây chuyền sản xuất tiên tiến với gần 500 thiết bị tự động , bán tự động thế hệ mới nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc được quản lý, vận hành bởi đội ngũ kỹ sư và hơn 600 công nhân kỹ thuật lành nghề. Với việc tuân thủ nghiêm ngặt qui trình kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015, công ty đã tạo ra các sản phẩm van, vòi, phụ kiện đạt tiêu chuẩn quốc tế được Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận là sản phẩm sản xuất trong nước hoàn toàn thay thế hàng nhập khẩu (Quyết định số 223 / QĐ – BCT ngày 13/01/2012 )

đại lý phân phối van minh hòa
Hiện tại, với hệ thống tiêu thụ sản phẩm trên 1000 cửa hàng và đại lý , hàng năm công ty cung cấp cho thị trường trong nước hơn 10 triệu sản phẩm van, vòi các loại và xuất khẩu khoảng 6 triệu sản phẩm van, vòi và phụ kiện cho các nước Đức, Mỹ, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Hàn Quốc, Cu ba, Ả Rập Xê Út , Malaysia, Myanmar, Lào, Camphuchia
v.v

van vòi nước minh hòa
Trong những năm tới công ty tiếp tục củng cố và phát triển thị trường trong nước và ngoài nước để thực hiện mục tiêu đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất.

Xem thêm: Catalogue van Y Xiên điều khiển khí nén

Thông số kỹ thuật van cửa đồng

Đặc điểm kỉ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISo 228-1-2000
  • Áp lực làm việc Max 16bar
  • Nhiệt độ làm việc max 120 độ c

Vật liệu của van cửa đồng

  • Thân – Body: Đồng – Brass
  • Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
  • Đĩa – Disc: Đồng – Brass
  • Trục – Stem: Đồng – Brass
  • Ốc đệm – Gland nut: Đồng – Brass
  • Ốc áp lực – Lock nut: Đồng – Brass
  • Đệm trục – Gland ring Đồng – Brass
  • Đệm nhãn hiệu – Name plate: Nhôm – Aluminium
  • Gioăng thân – Gland packing:Teflon -PTEEE
  • Gioăng trục – O-ring: Teflon -PTEEE
  • Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
  • Tay van – Hand wheel: Gang – Cast iron

van cửa đông Miha

Thông số kỹ thuật van cửa đồng Miha

van cửa đồng thép chang kim

 inch2-Jan4-Feb11.1/41.1/222.1/234
Cỡ van
                     mm1520253240506580100
Mã SP – codeM0037M0044M0051M0068M0075M0082M0099M0105M0112
A (mm)1515181921.422.527.532.538
B (mm)11121314.515162022.527
ØC (mm)1519.524.5323546607293
ØE (mm)54546072727796110127
H (mm)687992108114141171194237
SW (mm)2632384854658394124
L (mm)424452566267.58089110
Trọng lượng (g)2703364586688381345242031006130
Cái / hộp10106542111

Kích thước van cửa đồng

  • DN 15
  • DN 20
  • DN 25
  • DN 32
  • DN 40
  • DN 50
  • DN 65
  • DN 80
  • DN 100

Một số thông tin về van cửa đồng Miha:

  • Van cửa ty chìm, nêm đặc, nối ren.
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991
  • Van chuyên dùng cho nước sạch
  • Tay van màu xanh lá cây
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000
  • Áp lực làm việc Max. 16 Bar ~ 16 Kg/cm2
  • Nhiệt độ làm việc Max. 120oC

Van cửa đồng MBV

Thông số kỹ thuật van cửa đồng MBV

         inch2-Jan4-Mar11.1/41.1/222.1/234
Cỡ van
                     mm1520253240506580100
Mã SP – CodeM0129M0136M0143M0150M0167M0174M0181M0198M0204
A (mm)1313151718.592224.825.8
B (mm)9.59.5101212.51316.51717
ØC (mm)1418.522303444607288
ØE (mm)54546072727796110127
H (mm)677586102114129163192217
SW (mm)24.5303746.552.564.58194122
L (mm)384044.55156586876.584
Trọng lượng (g)202255350568705972209527054700
Cái / hộp10106542111

van cửa đồng mbv

Kích thước sản phẩm:

  • DN 15
  • DN 20
  • DN 25
  • DN 32
  • DN 40
  • DN 50
  • DN 65
  • DN 80
  • DN 100

Thông tin về sản phẩm:

  • Van cửa ty chìm, nêm đặc, lỗ to, nối ren.
  • Tay van màu xanh lá cây.
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000
  • Áp lực làm việc Max. 10 Bar ~ 10 Kg/cm2
  • Nhiệt độ làm việc Max. 120oC

Van cửa đồng MI

Thông số kỹ thuật van cửa đồng MI

     inch1/23/411.1/41.1/222.1/234
Cỡ van
                   mm1520253240506580100
Mã SP – CodeM0211M0228M0235M0242M0259M0266M0273M0280M0297
A (mm)1212.514161717.5222226
B (mm)8.58.59.51111.51215.714.516.5
ØC (mm)1317.521283440526180
ØE (mm)54546072727796110127
H (mm)64718211010590153170205
SW (mm)2429.536.54652648394121
L (mm)363743.5495255686883
Trọng lượng (g)180218336480670906182221703525
Cái / hộp10106542111

van cửa đồng mi

Kích thước van:

  • DN 15
  • DN 20
  • DN 25
  • DN 32
  • DN 40
  • DN 50
  • DN 65
  • DN 80
  • DN 100

Thông tin về sản phẩm:

  • Van cửa ty chìm, nêm đặc, lỗ to, nối ren.
  • Tay van màu xanh lá cây
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21 / ISO 228-1-2000
  • Áp lực làm việc Max. 10 Bar ~ 10 Kg/cm2
  • Nhiệt độ làm việc Max. 90oC

Thông số kỹ thuật van lá đồng 1 chiều

Thông số kỹ thuật van 1 chiều lá đồng Miha – Đĩa bằng đồng

van 1 chiều lá đồng miha đĩa bằng đồng

Thông số kỹ thuật van lá đồng 1 chiều MBV

van một chiều lá đồng mbv

Thông số kỹ thuật van lá đồng 1 chiều MI

van một chiều lá đồng mi

Thông số kỹ thuật van 1 chiều lò xo

Thông số kỹ thuật van 1 chiều lò xo Miha

van một chiều lò xo miha

Thông số kỹ thuật van 1 chiều lò xo MBV

van một chiều lò xo mbv

Thông số kỹ thuật van bi đồng

Thông số kỹ thuật van bi đồng dùng cho gas Miha

van bi đồng dùng cho gas mIHA

Thông số kỹ thuật van bi đồng tay gạt inox

van bi đồng miha tay gạt inox

Thông số kỹ thuật van bi đồng tay nhôm

van bi đồng miha tay gạt nhôm

Thông số kỹ thuật van bi đồng tay bướm ABS

van bi đồng tay bướm

Thông số kỹ thuật van bi đồng hợp kim Miha

van bi đồng hợp kim

Thông số kỹ thuật van bi đồng tay khóa Miha

van bi đồng tay khóa

Thông số kỹ thuật van bi đồng ren ngoài tay bướm Miha

van bi đồng ren ngoài tay bướm

Thông số kỹ thuật van bi đồng ren ngoài tay bướm hợp kim Miha

van bi đồng ren ngoài tay bướm hợp kim

Thông số kỹ thuật van bi ren trong ren ngoài tay bướm ABS Miha

van bi ren trong ren ngoài tay bướm

Thông số kỹ thuật van bi đồng liên hợp Miha ren ngoài tay bướm ABS

van bi đồng liên hợp ren ngoài tay bướm

Thông số kỹ thuật van bi đồng liên hợp Miha ren trong tay bướm đồng

van bi đồng liên hợp ren trong tay bướm

Thông số kỹ thuật van bi ren trong ren ngoài tay bướm hợp kim Miha

van bi ren trong ren ngoai tay bướm hợp kim

Thông số kỹ thuật van bi đồng liên hợp Miha ren trong tay bướm ABS

van bi đồng liên hợp ren trong tay bướm abs

VAN BI ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA REN NGOÀI TAY BƯỚM ĐỒNG

van bi đồng miha ren ngoài

VAN BI ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA REN TRONG TAY GẠT

van bi đồng liên hợp miha ren trong tay gạt

VAN BI ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA REN NGOÀI TAY GẠT

van bi đồng liên hợp miha ren ngoài tay gạt

VAN BI ĐỒNG MIHA NỐI ĐỘNG TAY BƯỚM HỢP KIM

van bi đồng miha nối động

VAN BI ĐỒNG MIHA NỐI TĨNH TAY KHÓA

van bi đồng miha nối tĩnh tay khóa

VAN BI ĐỒNG MIHA NỐI TĨNH TAY KHÓA TỪ

van bi đồng miha nối tĩnh tay khóa từ

VAN BI ĐỒNG MIHA NỐI TĨNH TAY BƯỚM HỢP KIM

van bi đồng miha nối tĩnh tay bướm

VAN BI TAY BƯỚM 1/2F X 1/2M/BRASS BALL VALVE 1/2F X 1/2M

van bi tay bướm

VAN BI ĐỒNG DÙNG CHO BÌNH THUỐC SÂU – M14/BRASS BALL VALVE FOR SPRAYES

van bi dùng cho bình thuốc trừ sâu

VAN BI ĐỒNG REN TRONG, REN NGOÀI M14/BRASS BALL VALVE MALE FEMALE M14

van bi đồng ren trong ren ngoài m14

VAN AIR VENT 1/2F

van air vent

VAN BI ĐỒNG NỐI ỐNG MỀM MIHA – BRASS BALL VALVE WITH HOSE CONNECTION, MIHA BRAND

van bi đồng ống mềm miha

VAN BI ĐỒNG BA NGẢ MIHA

van bi đồng ba ngã

VAN BI ĐỒNG MIHA 1/2F

van bi đồng miha 1/2 f

VAN BI ĐỒNG MẠ 1/4×8 TAY GẠT – BRASS BALL VALVE WITH 1/4×8 LEVER HANDLE

van bi đồng mạ tay gạt

Van bi đồng MBV tay gạt inox

van bi đồng mbv tay gạt inox

Van bi đồng tay bướm ABS MBV

van bi đồng tay bướm mbv abs

Van bi đồng MI tay gạt inox

van bi đồng mi tay gạt inox

VAN BI HỢP KIM KẼM TURA TAY GẠT

van bi hợp kim kem tura

VAN BI HỢP KIM KẼM TUBO TAY BƯỚM HỢP KIM

van bi hợp kim kẽm tubo

VAN CẦU HƠI & VAN CỨU HỎA ĐỒNG

VAN CẦU HƠI ĐỒNG MIHA

van cầu hơi đồng miha

VAN GÓC CỨU HỎA ĐỒNG MIHA

van góc cứu hỏa miha

Y lọc đồng

Y LỌC MIHA – Y STRAINER, MIHA BRAND

y lọc miha

Van phao đồng

VAN PHAO MIHA – BRASS FLOAT VALVE, MIHA BRAND

van phao miha

VAN PHAO MBV – BRASS FLOAT VALVE, MBV BRAND

van phao mbv

VAN PHAO MI – BRASS FLOAT VALVE, MI BRAND

van phao mi

VAN PHAO MIHA – XK – BRASS FLOAT VALVE, MIHA – XK BRAND

van phao miha xk

Vòi vườn

VÒI ĐỒNG MIHA-XK TAY GẠT HỢP KIM NHÔM (XUẤT KHẨU)

vòi đồng miha XK

VÒI ĐỒNG MIHA TAY GẠT HỢP KIM NHÔM

vòi đồng miha tay gạt hợp kim nhôm

VÒI ĐỒNG MIHA TAY GẠT INOX

vòi đồng miha tay gạt inox

VÒI MÁY GIẶT MIHA TAY GẠT

vòi máy giặt miha tay gạt

VÒI ĐỒNG MBV TAY GẠT INOX

vòi đồng miha tay gạt inox

VÒI ĐỒNG MH TAY GẠT

vòi đồng miha tay gạt

VÒI ĐỒNG MI TAY GẠT INOX

vòi đồng miha tay gạt inox brass

VÒI ĐỒNG MINI TAY GẠT INOX

vòi đồng tay gạt inox

VÒI KẼM DALING TAY GẠT INOX

vòi kẽm tay gạt inox

VÒI KẼM TURA TAY GẠT INOX

vòi kẽm tura tay gạt inox

Rọ đồng

rọ đồng miha

RỌ ĐỒNG MIHA

rọ đồng mbv

RỌ ĐỒNG MI – BRASS FOOT VALVE, MI BRAND

rọ đồng mi

Van góc đồng

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 TAY BƯỚM ABS

van góc đồng mih tay bướm

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 TAY BƯỚM HỢP KIM

van góc đồng miha tay bướm hợp kim

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 TAY KHÓA

van góc đồng miha tay khóa

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 TAY KHÓA TỪ

van góc đồng miha tay khóa từ

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY BƯỚM ABS

van góc đồng miha lắp van tay bướm

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY BƯỚM HỢP KIM

van góc đồng miha lắp trước đồng hồ nước

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY KHÓA

van góc đồng miha lắp trước đồng hồ tay khóa

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY KHÓA TỪ

van góc đồng miha lắp trước đồng hồ khóa từ

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP SAU ĐỒNG HỒ TAY BƯỚM ABS

van góc đồng miha lắp sau đồng hồ tay bướm

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP SAU ĐỒNG HỒ TAY BƯỚM HỢP KIM

van góc đồng miha lắp sau đồng hồ tay bướm hợp kim

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP SAU ĐỒNG HỒ TAY KHÓA

van góc đồng mih lắp sau đồng hồ tay khóa

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP SAU ĐỒNG HỒ TAY KHÓA TỪ

van góc đồng miha lắp sau đông hồ tay khóa từ

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 – SW TAY BƯỚM ABS

van góc đồng miha tay bướm abs

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 – SW TAY BƯỚM HỢP KIM

van góc đồng miha tay bướm hợp kim

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 – SW TAY KHÓA

van góc đồng miha tay khóa

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 – SW 7D TAY BƯỚM ABS

van góc đồng miha sw

VAN GÓC ĐỒNG MẠ MIHA 15 – SW 7D TAY BƯỚM ABS

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm Used for Water. Zinc alloy handle
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000 BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
  • Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
  • Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu

  • Thân – Body: Đồng – Brass
  • Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
  • Bi – Ball: Đồng – Brass
  • Trục – Stem: Đồng – Brass
  • Gioăng bi – Seats:
  • Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
  • Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
  • Đệm vênh – Spring washers: SUS 304 – Stainless steel
  • Tay van – : ABS
  • Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
  • Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
  • Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass

Thông số kỹ thuật:

– Size(inch) 3/4”
DN(mm) 15
L(mm) 137
H(mm) 73
B(mm) 56

VAN GÓC ĐỒNG MIHA 15 – SW 7D TAY KHÓA

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm Used for Water. Zinc alloy handle
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000 BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
  • Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
  • Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
  • Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
  • Bi – Ball: Đồng – Brass
  • Trục – Stem: Đồng – Brass
  • Gioăng bi – Seats:
  • Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
  • Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
  • Ốc mũ – Wheel nut: Thép mạ – Plated steel
  • Tay van – Lock handle: Hợp kim kẽm – Zinc alloy
  • Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
  • Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
  • Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass

Thông số kỹ thuạt:

  • Size(inch) 3/4”
  • DN(mm) 15
  • L(mm) 137
  • H(mm) 87
  • B(mm) 52.5

VAN GÓC ĐỒNG NỐI BẤM CÓ VAN 1C LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ MIHA TAY BƯỚM ABS

ĐẶc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS Used for Water. ABS plastic handle
  • Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000 BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
  • Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
  • Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
  • Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
  • Bi – Ball: Đồng – Brass
  • Trục – Stem: Đồng – Brass
  • Gioăng bi – Seats:
  • Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
  • Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
  • Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
  • Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
  • Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
  • Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
  • Đầu nối ống – Pressed connection: Nhựa ABS/ Thép – ABS Plastic/ Steel
  • Đĩa – Disc: Đồng – Brass
  • Đồng – Brass
  • Loxo – Spring: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØA(mm) 15.5 19.5
    L(mm) 84.5 84.5
    H(mm) 87 87
    B(mm) 56 56

VAN GÓC ĐỒNG NỐI BẤM MIHA TAY HỢP KIM

Đẵc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem:
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Đệm vênh – Spring washers: SUS 304 – Stainless steel
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đầu nối ống – Pressed connection: Nhựa ABS/ Thép – ABS Plastic/ Steel

Thông số kỹ thuật:

  •  Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØA(mm) 15.5 19.5
    L(mm) 83 83
    H(mm) 87 87
    B(mm) 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA TAY BƯỚM ABS

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water. ABS plastic handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Tay van – : Nhựa ABS – ABS Plastic
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25 1”x 32
    DN(mm) 15×20 20×25 25×32
    ØD(mm) 20 25 32
    L(mm) 83 83 108
    H(mm) 87 96 98
    B(mm) 56 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA TAY BƯỚM HỢP KIM

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBRỐc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Đệm vênh – Spring washers: SUS 304 – Stainless steel
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØD(mm) 20 25
    L(mm) 83 83
    H(mm) 86 96
    B(mm) 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA TAY KHÓA

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc mũ – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Tay van – Lock handle: Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØD(mm) 20 25
    L(mm) 81 81
    H(mm) 101 110
    B(mm) 52.5 52.5

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA TAY KHÓA TỪ

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch
    Used for Water
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục 1 – O-Ring 1: Cao su – NBR
    Tay van – Magnetic handle: HK Kẽm
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  •  Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØA(mm) 20 25
    L(mm) 72 77.5
    H(mm) 93 102
    B(mm) 31.5 31.5

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY BƯỚM ABS

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water. ABS plastic handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Nhựa ABS – ABS Plastic
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
    Đĩa – Disc: Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Lò xo – Spring: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØD(mm) 20 25
    L(mm) 83 83
    H(mm) 87 96
    B(mm) 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY HỢP KIM

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
    Đĩa – Disc: Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Lò xo – Spring: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật

  •  Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØD(mm) 20 25
    L(mm) 84.5 84.5
    H(mm) 86 96
    B(mm) 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY KHÓA

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Khóa từ Hợp kim kẽm
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
    Đĩa – Disc: Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Lò xo – Spring: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật

  • Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØD(mm) 20 25
    L(mm) 82.5 82.5
    H(mm) 101 110
    B(mm) 52.5 52.5

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA CÓ VAN 1 CHIỀU LẮP TRƯỚC ĐỒNG HỒ TAY KHÓA TỪ

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Tay van – Magnetic handle:
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
    Đĩa – Disc: Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Lò xo – Spring: SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật:

  •  Size(inch) 3/4”x 20 3/4”x 25
    DN(mm) 15×20 20×25
    ØA(mm) 20 25
    L(mm) 73.5 78
    H(mm) 93 102
    B(mm) 31.5 31.5

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA 5D TAY BƯỚM ABS

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng nhựa ABS
    Used for Water. ABS plastic handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

– Thân – Body: Đồng – Brass
Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
Bi – Ball: Đồng – Brass
Trục – Stem: Đồng – Brass
Gioăng bi – Seats:
Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
Tay van – : Nhựa ABS – ABS Plastic
Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless steel
Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
Gioăng ống mềm:
Đai ốc 2:
Vòng đệm:
Vòng ôm ống:
NBR
Đồng
Đồng
Đồng

Thông số kỹ thuật

  • Size(inch) 3/4”x 25 3/4”x 27 1”x32
    DN(mm) 15×25 15×27 25×32
    ØD(mm) 25 27 32
    L(mm) 106.5 106.5 108
    H(mm) 91.5 87.5 105
    B(mm) 56 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP MIHA 5D TAY BƯỚM HỢP KIM

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Tay van bằng hợp kim kẽm
    Used for Water. Zinc alloy handle
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body: Đồng – Brass
    Nắp – Bonnet: Đồng – Brass
    Bi – Ball: Đồng – Brass
    Trục – Stem: Đồng – Brass
    Gioăng bi – Seats:
    Gioăng trục – O-Ring: Cao su – NBR
    Ốc tay – Wheel nut: SUS 304 – Stainless steel
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Gioăng ống cứng – O-Ring: Cao su – NBR
    Gioăng ống mềm – O-Ring: Cao su – NBR
    Vòng đệm – Gland ring: Đồng – Brass
    Vòng ôm ống – O-Ring: Đồng – Brass
    Đai ốc 1 – Wheel nut 1: Đồng – Brass
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2: Đồng – Brass
    Phanh hãm – Brake: SUS 304 – Stainless stee

Thông số kỹ thuật

–  Size(inch) 3/4”x 25 3/4”x 27 1”x32
DN(mm) 15×25 15×27 25×32
ØD(mm) 25 27 32
L(mm) 105 106 108
H(mm) 91 102 102
B(mm) 56 56 56

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP KHÔNG 1 CHIỀU MIHA 5D TAY KHÓA

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Used for Water
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar.Max. working pressure 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Max. working temperature 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body
    Nắp – Bonnet
    Bi – ball
    Trục – Stem
    Gioăng bi – Seats
    Gioăng trục -O-Ring
    Tay van – Lock handle
    Gioăng ống cứng – O-Ring
    Gioăng ống mềm-O-Ring
    Vòng đệm- Glan ring
    Vòng ôm ống- O Ring
    Đai ốc 1- Wheel nut 1
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2
    Phanh hãm – brake
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Teon – PTFE
    Cao su – NBR
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Cao su – NBR
    Cao su – NBR
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật

  • Size
    DN
    ØD
    L
    H
    BVẬT LIỆU
    VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP KHÔNG 1 CHIỀU MIHA 5D TAY KHÓA –
    BRASS COMBINATION ANGLE VALVE, LOCK HANDLE, 5D MIHA BRAND
    Van dùng cho nước sạch. Used for Water
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar.Max. working pressure 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Max. working temperature 90oCThân – Body
    Nắp – Bonnet
    Bi – ball
    Trục – Stem
    Gioăng bi – Seats
    Gioăng trục -O-Ring
    Tay van – Lock handle
    Gioăng ống cứng – O-Ring
    Gioăng ống mềm-O-Ring
    Vòng đệm- Glan ring
    Vòng ôm ống- O Ring
    Đai ốc 1- Wheel nut 1
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2
    Phanh hãm – brake
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Teon – PTFE
    Cao su – NBR
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Cao su – NBR
    Cao su – NBR
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    SUS 304 – Stainless steel
    Inch
    mm
    mm
    mm
    mm
    mm
    3/4″x25
    20×25
    25
    106
    106
    53

VAN GÓC ĐỒNG LIÊN HỢP KHÔNG 1 CHIỀU MIHA 5DxD27 TAY KHÓA

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Van dùng cho nước sạch. Used for Water
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar.Max. working pressure 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Max. working temperature 90oC

Vật liệu:

  • Thân – Body
    Nắp – Bonnet
    Bi – ball
    Trục – Stem
    Gioăng bi – Seats
    Gioăng trục -O-Ring
    Tay van – Lock handle
    Gioăng ống cứng – O-Ring
    Gioăng ống mềm-O-Ring
    Vòng đệm- Glan ring
    Vòng ôm ống- O Ring
    Đai ốc 1- Wheel nut 1
    Đai ốc 2 – Wheel nut 2
    Phanh hãm – brakeĐồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Teon – PTFE
    Cao su – NBR
    Hợp kim kẽm – Zinc alloy
    Cao su – NBR
    Cao su – NBR
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    Đồng – Brass
    SUS 304 – Stainless steel

Thông số kỹ thuật

KHỚP NỐI ĐỒNG HỒ ĐỘNG

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Khớp nối thẳng ren trong, ren ngoài chiều dài điều chỉnh được, dùng cho
    đồng hồ
    Male/Female connector exible length for water meter.
    Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
    BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
    Áp lực làm việc Max 16 Bar.Max. working pressure 16 Bar
    Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Max. working temperature 90oC

Vật liệu:

  • Đai ốc 1 – Wheel nut 1
    Nối ống
    Thân nối – Connector body
    Gioăng ren ống – O – Ring
    Đai ốc – Wheel nut
    Gioăng nối ống – O- Ring
    Phanh hãm – Brake
    Gioăng nối ống cứng – O- RingĐồng – Brass
    Đồng – Brass
    Gang – Cast iron
    Đồng – Brass
    Teon – PTFE
    Cao su – NBR
    SUS 304 – Stainless steel
    Thép mạ crom, bọc PVC – steel plateld cover
    PVC plastic

Thông số kỹ thuật

KHỚP NỐI ĐỒNG HỒ ĐỘNG CÓ VAN 1 CHIỀU SĐH

Khớp nối thẳng ren trong, ren ngoài chiều dài điều chỉnh được, dùng cho
đồng hồ
Male/Female connector exible length for water meter.
Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar.Max. working pressure 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Max. working temperature 90oC

Phụ kiện đồng

NỐI NHANH ỐNG MỀM REN NGOÀI MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

NỐI NHANH ỐNG MỀM REN TRONG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

LƠ ĐỒNG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

LƠ THU ĐỒNG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

KÉP ĐỒNG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

KÉP THU ĐỒNG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

MĂNG SÔNG ĐỒNG MH

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

RẮC CO NỐI ĐUÔI ĐỒNG HỒ

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

NÚT BỊT REN NGOÀI

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

NÚT BỊT REN TRONG

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

NỐI NHANH ỐNG MỀM

Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

TÊ REN NGOÀI

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

TÊ REN NGOÀI 1 ĐAI ỐC

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

TÊ REN TRONG

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

CÚT REN NGOÀI

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

CÚT REN TRONG

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 120oC – Max. working temperature: 120oC

RẮC CO ĐẦU VÒI

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

PHỤ KIỆN NỐI ỐNG MỀM M3/4xØ20

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

CÚT NỐI LIÊN HỢP D20

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

KHẨU NỐI LIÊN HỢP D20

Đường ren tiêu chuẩn BS 21/ ISO 228-1-2000
BS 21/ ISO 228-1-2000 Threads standard
Áp lực làm việc Max 16 Bar – Max. working pressure. 16 Bar
Nhiệt độ làm việc Max 90oC – Max. working temperature: 90oC

CÚT ĐỒNG NỐI ỐNG MỀM/ BRASS UNION ELBOWS

Cút, nối ống mềm/Brass union elbows
áp lực làm việc Max 16 Bar/Max working pressure 16 bar

TÊ ĐỒNG NỐI ỐNG MỀM/BRASS UNION TEES

Tê, nối ống mềm/brass union tees
áp lực làm việc Max 16 Bar/Max working pressure 16 bar

MĂNG SÔNG ĐỒNG NỐI ỐNG MỀM/COUPLING WITH HOSE CONNECTOR

Đặc điểm kỹ thuật:

Vật liệu:

Thông số kỹ thuật

BỘ NỐI NHANH ỐNG MỀM 3/4″

Măng sông nối ống mềm/Coupling with hose connector
áp lực làm việc Max 16 Bar/Max working pressure 16 bar

BỘ NỐI NHANH ỐNG MỀM REN NGOÀI

Đồng không chì – Lead free.
Đường ren tiêu chuẩn NPT
NPT Threads standard
Áp lực làm việc Max. 16 bar
Max. working pressure: 16 bar
Nhiệt độ làm việc Max. 120oC
Max. working temperature: 120oC

NỐI ỐNG MỀM VÒI/HOSE CONNECTOR

Nối ống mềm vòi | Hose connector.
Chất liệu bằng đồng hoặc đồng mạ |
Đường ren tiêu chuẩn BS | BS Threads standard .
Áp lực làm việc Max. 16 bar | Max. working pressure: 16 bar

RACCO

Rắc co đầu vòi | Unions
Chất liệu bằng đồng hoặc đồng mạ | Đường ren tiêu chuẩn BS21/ISO
228-1-2000
BS21/ISO 228-1-2000 Threads standard .
Áp lực làm việc Max. 16 bar | Max. working pressure: 16 bar

Ngoài ra Thép Chang Kim còn cung cấp nhiều loại ống thép mạ kẽm chất lượng cao. Khách hàng quan tâm có thể liên hệ để được tư vấn