Quy cách ống thép hòa phát

Quy cách ống thép hòa phát

  • Quy cách ống thép hòa phát thể hiện: Đường kinh ngoài, độ dày, chiều dài, kích thước, trọng lượng, số bó / cây,…
  • Quy cách thép ống đen hòa phát: fi 12.7, fi 13.8, fi 15.9, fi 19.1, fi 21.2, fi 26.65, fi 28.0, fi 31.8, fi 32.0, fi 33.5, fi 38.1, fi 40.0, fi 42.2, fi 48.1, fi 50.3, fi 59.9, fi 75.6, fi 88.3, fi 113.5, fi 114.3, fi 141.3, fi 168.3, fi 219.1, fi 273.0, fi 323.8
  • Độ dầy: 0.7mm đến 12.7mmm

Tỷ trọng ống thép hòa phát

Tỷ trọng vật liệu ( thép là 7,85 g/cm3; inox là 7,93 g/cm3)

Kích thước ống thép hòa phát

Thép ống đúcĐường kính – OD (mm)Độ dày (mm)
DN610.31.24
DN610.31.45
DN610.31.73
DN610.31.73
DN610.32.41
DN610.32.41
DN813.71.65
DN813.71.85
DN813.72.24
DN813.72.24
DN813.73.02
DN813.73.02
DN1017.11.65
DN1017.11.85
DN1017.12.31
DN1017.12.31
DN1017.13.2
DN1017.13.2
DN1521.32.11
DN1521.32.41
DN1521.32.77
DN1521.32.77
DN1521.33.73
DN1521.33.73
DN1521.34.78
DN1521.37.47
DN 2026,71,65
DN 2026,72,1
DN 2026,72,87
DN 2026,73,91
DN 2026,77,8
DN2533,41,65
DN2533,42,77
DN2533,43,34
DN2533,44,55
DN2533,49,1
DN3242,21,65
DN3242,22,77
DN3242,22,97
DN3242,23,56
DN3242,24,8
DN3242,29,7
DN4048,31,65
DN4048,32,77
DN4048,33,2
DN4048,33,68
DN4048,35,08
DN4048,310,1
DN5060,31,65
DN5060,32,77
DN5060,33,18
DN5060,33,91
DN5060,35,54
DN5060,36,35
DN5060,311,07
DN65732,1
DN65733,05
DN65734,78
DN65735,16
DN65737,01
DN65737,6
DN657314,02
DN65762,1
DN65763,05
DN65764,78
DN65765,16
DN65767,01
DN65767,6
DN657614,02
DN8088,92,11
DN8088,93,05
DN8088,94,78
DN8088,95,5
DN8088,97,6
DN8088,98,9
DN8088,915,2
DN90101,62,11
DN90101,63,05
DN90101,64,78
DN90101,65,74
DN90101,68,1
DN90101,616,2
DN100114,32,11
DN100114,33,05
DN100114,34,78
DN100114,36,02
DN100114,37,14
DN100114,38,56
DN100114,311,1
DN100114,313,5
DN125141,32,77
DN125141,33,4
DN125141,36,55
DN125141,39,53
DN125141,314,3
DN125141,318,3
DN150168,32,78
DN150168,33,4
DN150168,34,78
DN150168,35,16
DN150168,36,35
DN150168,37,11
DN150168,311
DN150168,314,3
DN150168,318,3
DN250273,13,4
DN250273,14,2
DN250273,16,35
DN250273,17,8
DN250273,19,27
DN250273,112,7
DN250273,115,1
DN250273,118,3
DN250273,121,4
DN250273,125,4
DN250273,128,6
DN300323,94,2
DN300323,94,57
DN300323,96,35
DN300323,98,38
DN300323,910,31
DN300323,912,7
DN300323,917,45
DN300323,921,4
DN300323,925,4
DN300323,928,6
DN300323,933,3
DN350355,63,962
DN350355,64,775
DN350355,66,35
DN350355,67,925
DN350355,69,525
DN350355,611,1
DN350355,615,062
DN350355,612,7
DN350355,619,05
DN350355,623,8
DN350355,627,762
DN350355,631,75
DN350355,635,712
DN400406,44,2
DN400406,44,78
DN400406,46,35
DN400406,47,93
DN400406,49,53
DN400406,412,7
DN400406,416,67
DN400406,412,7
DN400406,421,4
DN400406,426,2
DN400406,430,9
DN400406,436,5
DN400406,440,5
DN450457,24,2
DN450457,24,2
DN450457,24,78
DN450457,26,35
DN450457,27,92
DN450457,211,1
DN450457,29,53
DN450457,214,3
DN450457,219,05
DN450457,212,7
DN450457,223,8
DN450457,229,4
DN450457,234,93
DN450457,239,7
DN450457,245,24
DN5005084,78
DN5005084,78
DN5005085,54
DN5005086,35
DN5005089,53
DN50050812,7
DN5005089,53
DN50050815,1
DN50050820,6
DN50050812,7
DN50050826,2
DN50050832,5
DN50050838,1
DN50050844,45
DN50050850
DN6006105,54
DN6006105,54
DN6006106,35
DN6006106,35
DN6006109,53
DN60061014,3
DN6006109,53
DN60061017,45
DN60061024,6
DN60061012,7
DN60061030,9
DN60061038,9
DN60061046
DN60061052,4
DN60061059,5

Trọng lượng ống thép hòa phát

CÔNG THỨC TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÒA PHÁT

(OD – W) * W * 0.02466 * L

Trong đó:

  • OD: đường kính ngoài của ống thép (mm)
  • W: Độ dày của ống thép (mm)
  • L: chiều dài ống (mm) thường là 6m

Bảng quy chuẩn ống thép hòa phát

  • Bảng quy chuẩn ống thép đen hòa phát
Quy cách thép ống đen Hòa PhátĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21

Phi 21.2 

DN 15 

1/2 INCH

1.805.17
2.005.68
2.306.43
2.506.92
2.607.26
ỐNG 27

Phi 26.65 

DN 20 

3/4 INCH

1.806.62
2.007.29
2.308.29
2.508.93
2.609.36
3.0010.65
ỐNG 34

Phi 33.5 

DN 25  

1 INCH

1.808.44
2.009.32
2.3010.62
2.5011.47
2.6011.89
3.0013.54
3.2014.40
3.5015.54
3.6016.20
ỐNG 42

Phi 42.2 

DN 32 

1 1/4 INCH

1.8010.76
2.0011.90
2.3013.58
2.5014.69
2.6015.24
2.8016.32
3.0017.40
3.2018.60
3.5020.04
4.0022.61
4.2023.62
4.5025.10
ỐNG 49

Phi 48.1 

DN 40 

1 1/2 INCH

1.8012.33
2.0013.64
2.3015.59
2.5016.87
2.6017.50
2.8018.77
3.0020.02
3.2021.26
3.5023.10
4.0026.10
4.2027.28
4.5029.03
4.8030.75
5.0031.89
ỐNG 60

Phi 59.9 

DN 50 

2 INCH

1.8015.47
2.0017.13
2.3019.60
2.5021.23
2.6022.16
2.8023.66
3.0025.26
3.2026.85
3.5029.21
3.6030.18
4.0033.10
4.2034.62
4.5036.89
4.8039.13
5.0040.62
ỐNG 76

Phi 75.6 

DN 65 

2 1/2 INCH

1.8019.66
2.0021.78
2.3024.95
2.5027.04
2.6028.08
2.8030.16
3.0032.23
3.2034.28
3.5037.34
3.6038.58
3.8040.37
4.0042.40
4.2044.37
4.5047.34
4.8050.29
5.0052.23
5.2054.17
5.5057.05
6.0061.79
ỐNG 90

Phi 88.3 

DN 80 

3 INCH

1.8023.04
2.0025.54
2.3029.27
2.5031.74
2.8035.42
3.0037.87
3.2040.30
3.5043.92
3.6045.14
3.8047.51
4.0050.22
4.2052.27
4.5055.80
4.8059.31
5.0061.63
5.2063.94
5.5067.39
6.0073.07
ỐNG 114

Phi 114.3 

DN 100 

4 INCH

1.8029.75
2.0033.00
2.3037.84
2.5041.06
2.8045.86
3.0049.05
3.2052.58
3.5056.97
3.6058.50
3.8061.68
4.0064.81
4.2067.93
4.5072.58
4.8077.20
5.0080.27
5.2083.33
5.5087.89
6.0095.44
ỐNG 141

Phi 141.3  

DN 125  

3.9680.46
4.7896.54
5.16103.95
5.56111.66
6.35126.80
ỐNG 168

Phi 168.3 

DN 150  

3.9696.24
4.78115.62
5.16124.56
5.56133.86
6.35152.16
ỐNG 219

Phi 219.1 

DN 200

3.96126.06
4.78151.56
5.16163.32
5.56175.68
6.35199.86
Ống 273

Phi 273.0 

DN 250 

6.35250.50
7.09278.94
7.80306.06
Ống 323.8

Phi 324 

DN 300 

6.35298.26
7.14334.50
7.92370.14
  • Bảng quy chuẩn ống thép mạ kẽm hòa phát
Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa PhátĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21

Phi 21.2 

DN 15 

1/2 INCH

0.702.12
0.802.41
0.902.70
1.002.99
1.103.27
1.203.55
1.404.10
1.504.37
1.805.17
1.905.48
2.005.68
2.105.94
ỐNG 27

Phi 26.65 

DN 20 

3/4 INCH

0.803.06
0.903.43
1.003.80
1.104.16
1.204.52
1.405.23
1.505.58
1.806.62
1.906.96
2.007.29
2.107.70
ỐNG 34

Phi 33.5 

DN 25  

1 INCH

1.004.81
1.105.27
1.205.74
1.406.65
1.507.10
1.808.44
1.908.89
2.009.32
2.109.76
2.3010.62
ỐNG 42

Phi 42.2  

DN 32  

1 1/4 INCH

1.106.69
1.207.28
1.408.45
1.509.03
1.8010.76
1.9011.34
2.0011.90
2.1012.47
2.3013.58
ỐNG 49

Phi 48.1  

DN 40  

1 1/2 INCH

1.107.65
1.208.33
1.409.67
1.5010.34
1.8012.33
1.9013.00
2.0013.64
2.1014.30
2.3015.59
ỐNG 60

Phi 59.9 

DN 50 

2 INCH

1.109.57
1.2010.42
1.4012.12
1.5012.96
1.8015.47
1.9016.30
2.0017.13
2.1017.97
2.3019.60
ỐNG 76

DN 75.6 

DN 65 

2 1/2 INCH

1.1012.13
1.2013.21
1.4015.37
1.5016.45
1.8019.66
2.0021.78
2.1022.85
2.3024.95
ỐNG 90

Phi 88.3 

DN 80 

3 INCH

1.4018.00
1.5019.27
1.8023.04
2.0025.54
2.1026.79
2.3029.27
ỐNG 114

Phi 114.3

DN 100

4 INCH

1.5024.86
1.8029.75
2.0033.00
1.9031.38
2.1034.62
2.3037.84
  • Bảng quy chuẩn ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát
Quy cách ống thép đen cỡ lớn HPĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.33.9680.46
4.7896.54
5.56111.66
6.35130.62
Ống đen cỡ lớn D168.33.9696.24
4.78115.62
5.56133.86
6.35152.16
Ống đen cỡ lớn D219.14.78151.56
5.16163.32
5.56175.68
6.35199.86
Ống đen cỡ lớn D2736.35250.50
7.80306.06
9.27361.68
Ống đen cỡ lớn D323.94.57215.82
6.35298.20
8.38391.02
Ống đen cỡ lớn D355.64.78247.74
6.35328.02
7.93407.52
9.53487.50
11.10565.56
12.70644.04
Ống đen cỡ lớn D4066.35375.72
7.93467.34
9.53559.38
12.70739.44
Ống đen cỡ lớn D457.26.35526.26
7.93526.26
9.53630.96
11.10732.30
Ống đen cỡ lớn D5086.35471.12
9.53702.54
12.70930.30
Ống đen cỡ lớn D6106.35566.88
9.53846.30
12.701121.88

Khối lượng ống thép hòa phát

Trong các dự án xây dựng được tiến hành xây dựng cần trải qua rất nhiều khâu đến với vật liệu xây dựng như sắt thép, xi măng,… Trong đó, dự tính được khối lượng là khâu vô cùng quan trọng để quyết định tính an toàn của dự án xây dựng.

Sau đây, chúng tôi sẽ hướng dẫn khách hàng tính toán khối lượng thép ống:

Công thức:     M = 0.003141 x T x (D – T) x A x L

Trong đó

M là khối lượng thép ống (kg)

D là đường kính ngoài (mm)

T là độ dày thành ống (mm)

A là tỷ trọng vật liệu (7.85 g/cm3 đối với thép và 7.93 g/cm3 đối với inox)

L là chiều dài cây thép

Barem ống thép hòa phát

Công thức tính đường kính ống dựa trên công thức tính đường kính hình tròn. Tuy nhiên, đường kính ống bao gồm: đường kính trong, đường kính ngoài của ống và ống sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau thì có đường kính trong thực tế khác nhau.

Đường kính ngoài còn gọi là phi của ống được tính tương tự như đường kính của hình tròn thông thường.

( C = 2 * PI * R = D * PI )

  • C : chu vi
  • R : bán kính
  • D : đường kính
  • PI = 3.14

Tức:

D= 2R

Đường kính trong của ống sẽ được tính:

Đường kính trong (DN / A) = Đường kính ngoài – 2 x Độ dày ( Đơn vị: mm)

CTY CỔ PHẦN CHANG KIM 

Địa chỉ: 46A Đường TA22 , Phường Thới An , Quận 12, TP . HCM.

Điện thoại (Tell) : 0973 852 798- 0935088550- 0931788550

Số tài khoản ( Account): 3519888888 Tại : Ngân Hàng Á Châu – CN TPHCM

Email: thepchangkim@gmail.com

Website: www.changkim.vn