Mục lục
THÉP ỐNG SIZE LỚN – SIÊU LỚN – ỐNG THÉP ĐEN PHI 406
Thép ống size lớn – siêu lớn có tiêu chuẩn: ASTM A53, A500; API 5L, GB/T… Ống thép có kích thước/ đường kính: 5inch – 80inch với độ dày thành ống: 3,96mm – 20.0 mm. Ống thép hàn đen được ứng dụng trong thủy lợi, xây lắp các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chiller, đóng tàu, quảng cáo ngoài trời…
Quy cách trọng lượng ống thép đen 406
| Mã | Tên | Đơn vị chuyển đổi | Kg | Đơn giá bán 1 |
| 1 | Ống thép đúc đen 406 x 6.35 (S20) | Cây 6m | 375.48 | 11,639,900 |
| 2 | Ống thép đúc đen 406 x 6.35 (S20) | Mét | 62.58 | 1,940,000 |
| 3 | Ống thép đúc đen 406.4×9.53mm | Cây 6m | 558.97 | 17,328,100 |
| 4 | Ống thép đúc đen 406.4×9.53mm | Mét | 93.16 | 2,888,000 |
| 5 | Ống thép đúc đen 406.4×12.7mm (S40) | Cây 6m | 739.47 | 22,923,600 |
| 6 | Ống thép đúc đen 406.4×12.7mm (S40) | Mét | 123.25 | 3,820,800 |
| 7 | Ống thép đúc đen 406.4×21.44mm (S80) | Cây 6m | 1,220.65 | 37,840,200 |
| 8 | Ống thép đúc đen 406.4×21.44mm (S80) | Mét | 203.44 | 6,306,600 |
| 9 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406 x 6.35 (S20) | Cây 6m | 375.48 | 15,019,200 |
| 10 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406 x 6.35 (S20) | Mét | 62.58 | 2,503,200 |
| 11 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×9.53mm | Cây 6m | 558.97 | 22,358,800 |
| 12 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×9.53mm | Mét | 93.16 | 3,726,400 |
| 13 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×12.7mm (S40) | Cây 6m | 739.47 | 29,578,800 |
| 14 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×12.7mm (S40) | Mét | 123.25 | 4,930,000 |
| 15 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×21.44mm (S80) | Cây 6m | 1,220.65 | 48,826,000 |
| 16 | Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng 406.4×21.44mm (S80) | Mét | 203.44 | 8,137,600 |
| 17 | Ống thép hàn đen 406 x 6.35 (S20) | Cây 6m | 375.48 | 11,264,400 |
| 18 | Ống thép hàn đen 406 x 6.35 (S20) | Mét | 62.58 | 1,877,400 |
| 19 | Ống thép hàn đen 406.4×9.53mm | Cây 6m | 558.97 | 16,769,100 |
| 20 | Ống thép hàn đen 406.4×9.53mm | Mét | 93.16 | 2,794,800 |
| 21 | Ống thép hàn đen 406.4×12.7mm (S40) | Cây 6m | 739.47 | 22,184,100 |
| 22 | Ống thép hàn đen 406.4×12.7mm (S40) | Mét | 123.25 | 3,697,500 |
| 23 | Ống thép hàn đen 406.4×21.44mm (S80) | Cây 6m | 1,220.65 | 36,619,500 |
| 24 | Ống thép hàn đen 406.4×21.44mm (S80) | Mét | 203.44 | 6,103,200 |
| 25 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406 x 6.35 (S20) | Cây 6m | 375.48 | 12,766,300 |
| 26 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406 x 6.35 (S20) | Mét | 62.58 | 2,127,700 |
| 27 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×9.53mm | Cây 6m | 558.97 | 19,005,000 |
| 28 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×9.53mm | Mét | 93.16 | 3,167,400 |
| 29 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×12.7mm (S40) | Cây 6m | 739.47 | 25,142,000 |
| 30 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×12.7mm (S40) | Mét | 123.25 | 4,190,500 |
| 31 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×21.44mm (S80) | Cây 6m | 1,220.65 | 41,502,100 |
| 32 | Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng 406.4×21.44mm (S80) | Mét | 203.44 | 6,917,000 |
Phân phối các loại ống thép đen siêu lớn
CTY CỔ PHẦN CHANG KIM là CTY chuyên phân phối: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, đúc, ống thép hàn, hộp đen, thép hộp kẽm, thép hình V, H, I, U, vật tư PCCC, vật tư ngành nước, thép tấm cắt theo quy cách, kích thước yêu cầu, vật tư phòng cháy chữa cháy, phụ kiện ống nối kim loại và sản phẩm van công nghiệp, đồng hồ đo lưu lượng nước.
Phương châm hoạt động của chúng tôi: mang tới khách hàng giải pháp “vật tư đầy đủ, chất lượng đảm bảo, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh gọn”. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản; cách làm việc uy tín, chuyên nghiệp; chúng tôi đã cung cấp cho nhiều công trình lớn: Nhà máy xử lý nước thải Phước Hiệp, Nhà máy Formosa – Nhơn Trạch – Hà Tĩnh, Nhà máy tôn Nam Kim – Bình Dương, Ký túc xá Đại Học Quốc Gia TP.HCM,… và tại nhiều tỉnh thành như Hồ Chí Minh, Bình Dương , Bến Tre , Vũng Tàu ,Bình Định,… Trong suốt thời gian qua CTY CỔ PHẦN CHANG KIM đã cung cấp rất nhiều sản phẩm tốt nhất cho hàng ngàn khách hàng.
Thép ống đen có kích thước lớn, như ống thép đen phi 406×7.92, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực cao. Dưới đây là một số thông tin về loại ống này:
1. Kích Thước:
- Đường Kính Ngoài (OD): 406 mm – Đây là kích thước của đường kính bên ngoài của ống thép.
- Độ Dày (Thickness): 7.92 mm – Đây là độ dày của thành ống, ảnh hưởng đến độ bền và khả năng chịu lực của ống.
2. Chất Liệu:
- Thép Đen: Thép đen thường là thép carbon không được mạ kẽm, thường được sử dụng trong các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao.
3. Ứng Dụng:
- Công Nghiệp: Ống thép đen có kích thước lớn thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, hệ thống cấp khí, và hệ thống thoát nước trong các nhà máy, nhà xưởng và các khu công nghiệp khác.
- Xây Dựng: Chúng cũng được sử dụng trong các dự án xây dựng công trình dân dụ, công trình giao thông, và các công trình cấu trúc lớn khác.
4. Lợi Ích:
- Độ Bền: Thép ống đen với kích thước lớn thường có khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền.
- Dễ Gia Công: Chúng dễ dàng được cắt, hàn và gia công theo yêu cầu cụ thể của dự án.
5. Tiêu Chuẩn:
- Các loại ống thép đen thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế hoặc quốc gia, đảm bảo chất lượng và tính nhất quán trong sản phẩm.
Ống thép đen phi 406×7.92 là một trong những loại ống có kích thước lớn được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng, nhờ vào khả năng chịu lực cao và tính đa dạng trong ứng dụng.


