Thép hộp mạ kẽm là gì

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được tạo thành từ các tấm thép (tôn) lớn có độ dày tùy chọn và kết cấu rỗng.Thép mạ kẽm được xử lý bằng công nghệ để bọc thêm một lớp kẽm mỏng ở bên ngoài bề mặt thép nhờ lớp kẽm này mà độ bền của thép hộp trở nên cao hơn và ít bị ăn mòn.

thép hộp mạ kẽm là gì

Các loại thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm điện phân

Mạ kẽm điện phân là phương pháp mạ kẽm bảo vệ lớp kim loại khỏi sự bào mòn cũng như gỉ sét. Với ưu điểm của mạ kẽm điện phận là độ bám dính cao bằng phương pháp phun mạ lạnh, khi sử dụng để mạ kẽm thép hộp thì chỉ mạ được lớp bề mặt bên ngoài, còn bên trong thì không phủ được hết bên trong bởi phun không tới. Lớp kim loại mỏng này sẽ bảo vệ sản phẩm không bị ăn mòn, tăng độ cứng và tăng dẫn điện….

thép hộp mạ kẽm điện phân

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng cũng là phương pháp tác dụng bảo vệ lớp kim loại bên trong khỏi sự bào mòn, cũng như gỉ sét. Tuy nhiên độ bảo vệ của lớp mạ kẽm nhúng nóng sẽ cao hơn rất nhiều so với mạ kẽm điện phân. Bởi vì độ dày của lớp mạ kẽm nhúng nóng cao hơn  phủ được toàn bộ mặt trong cũng như mặt ngoài của nguyên vật liệu và giúp tăng tuổi thọ cho công trình của bạn

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp mạ kẽm vuông

Thép hộp đen được xử lý bằng công nghệ để phủ lên bề mặt một lớp kẽm, lớp phủ có độ dày vừa phải, giúp thép bên trong không tiếp xúc với không khí bên ngoài. 

Việc phủ lớp kẽm bên bề mặt thép giúp bảo vệ thép chống rỉ sét, chống oxy hóa trước các tác động của khí hậu và môi trường, kéo dài tuổi thọ của thép. 

thép hộp mạ kẽm vuông

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật

Được ứng dụng nhiều trong các công trình khác nhau tùy vào độ dày của sản phẩm mà ống thép mạ kẽm hình chữ nhật.

thép hộp mạ kẽm chữ nhật

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm

  • Độ bền cao : vì có thêm lớp kẽm nên có khả năng chống rỉ sét, chống oxy hóa các tác nhân gây hại từ môi trường, tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
  • Giá thành thấp: nguyên liệu tạo ra sản phẩm đơn giản, dễ kiếm nên chi phí sản xuất thấp
  • Tuổi thọ cao: từ 40 đến 60 năm, tùy vào điều kiện tự nhiên, môi trường. 
  • Dễ bảo quản, sửa chữa: thép hộp mạ kẽm ít hư hỏng, dễ dàng lau chùi, sửa chữa trong thời gian sử dụng
  • Khả năng chống cháy tốt: thép hộp mạ kẽm có khả năng chống cháy tốt hơn ống PVC, mạnh hơn ống nhôm, có thể hoạt động trong điều kiện thấp. 
  • Tính ứng dụng cao: dùng nhiều trong kết cấu nhà tiền chế, khung nhà xưởng,….

ưu điểm của thép hộp mạ kẽm

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

  • Trong xây dựng dân dụng: Làm nội thất, hàng rào, cầu thang, ban công…
  • Trong các công trình xây dựng, xây dựng nhà xưởng, công trình cơ khí hay hệ thống máy cáp điện: làm giàn giáo, khung nhà xưởng, khung xe tải, phụ tùng ô tô…
  • Trong công nghiệp đóng tàu, cầu đường, sản xuất công nghiệp
  • Sử dụng trong kết cấu tôn lợp, dầm thép, ống dẫn thép, các bu …

ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Điểm khác nhau giữa thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

Thép hộp đen: là loại bề mặt màu đen hoặc xanh đen, bởi trong quá trình cán phôi thép đã được làm nguội bằng việc phun nước. Thép đen thường được sản xuất với 2 loại chính là thép ống đen và thép hộp đen để phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Giá thép hộp đen cũng rẻ hơn so với các loại thép mạ kẽm, thép inox…

Thép hộp mạ kẽm: cũng được sản xuất giống như các vật liệu thép khác, nhưng sau khi hoàn thiện loại thép này còn được phủ thêm một lớp oxit kẽm nóng chảy trên bề mặt ngoài, giúp bảo vệ lớp sắt bên trong trước những ảnh hưởng tiêu cực từ khí hậu và môi trường bên ngoài. Thép mạ kẽm cũng có 2 loại thành phẩm chính là thép ống mạ kẽm và thép hộp mạ kẽm

Nhờ lớp vỏ ngoài mạ kẽm giúp sản phẩm thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, rỉ sét, oxy hóa vượt trội hơn hẳn so với các loại thép đen truyền thống

Ngoài khả năng giúp sản phẩm có độ bền cao hơn, thép mạ kẽm còn có tính thẩm mỹ cao cho công trình trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Sử dụng thép mạ kẽm sẽ không phải sơn hay bảo dưỡng định kỳ mà sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và tuổi thọ sử dụng. Nhược điểm của thép mạ kẽm là giá thành cao.

điểm khác nhau giữa thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

So sánh thép hộp mạ kẽm và thép không gỉ

Cả hai loại này được sử dụng trong môi trường ăn mòn, thép hộp mạ kẽm và thép không gỉ có sự khác biệt là rất quan trọng.

Các nguyên tắc của sự ăn mòn kháng

Thép mạ kẽm có một lớp phủ kẽm trên bề mặt kim loại. Mạ kẽm xây dựng lên một lớp oxit để ngăn ngừa chống ăn mòn.

Thép không gỉ có một số tiền nhất định của niken và hoặc Crom thêm thép hợp kim. Việc bổ sung các Nickel và Chromium gây ra một lớp niken hay Crom oxit để hình thành trên bề mặt ngăn thép rusting.

Thành phần hóa học

Thép mạ kẽm là một lớp kẽm phủ trên bề mặt thép cacbon chủ yếu là thép không gỉ là một hợp kim của sắt với mười phần trăm hoặc hơn của crom và các yếu tố khác.

Cuộc sống

Thép mạ kẽm có thể chỉ cuối cho một số thời gian cho đến khi kẽm tiêu thụ trong khi thép không gỉ sẽ kéo dài trong cùng một môi trường ăn mòn.

Chi phí

Thép không gỉ là đắt hơn thép mạ kẽm.

Ứng dụng

Cả hai được sử dụng trong môi trường ăn mòn. Sự khác nhau về sức mạnh và sự ăn mòn kháng. Thép mạ kẽm được sử dụng ở trong nước hoặc các điều kiện ẩm ướt như kim loại mái nhà và chuỗi liên kết hàng rào. Bởi vì bằng thép không gỉ là đắt hơn và bền hơn nó sử dụng cho các dự án lớn mà đòi hỏi rất nhiều về sức nặng hay các thành phần dày như tòa nhà chọc trời, cây cầu, tác phẩm điêu khắc và tượng đài, xe ô tô, đường sắt, máy bay và một số khác cao cấp sản phẩm

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp mạ kẽm

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp mạ kẽm bao gồm nhiều tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế để đảm bảo chất lượng và an toàn của sản phẩm. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến:

1. Tiêu chuẩn quốc tế

  • ASTM (American Society for Testing and Materials):
    • ASTM A500: Tiêu chuẩn cho ống kết cấu bằng thép cacbon hàn và không hàn định hình nguội.
    • ASTM A123: Tiêu chuẩn cho mạ kẽm nhúng nóng các sản phẩm sắt và thép.
  • EN (European Norms):
    • EN 10219: Tiêu chuẩn cho ống kết cấu bằng thép cacbon và thép hợp kim thấp được tạo hình nguội.
    • EN 10346: Tiêu chuẩn cho các sản phẩm thép mạ kẽm liên tục bằng phương pháp nhúng nóng.

2. Tiêu chuẩn Nhật Bản

  • JIS (Japanese Industrial Standards):
    • JIS G3466: Tiêu chuẩn cho ống thép vuông và chữ nhật dùng trong kết cấu.
    • JIS G3302: Tiêu chuẩn cho tấm thép mạ kẽm nhúng nóng.

3. Tiêu chuẩn Việt Nam

  • TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam):
    • TCVN 1656:75: Tiêu chuẩn cho thép ống kết cấu.
    • TCVN 197:2002: Tiêu chuẩn về mạ kẽm nhúng nóng các sản phẩm thép.

4. Một số tiêu chuẩn khác

  • ISO (International Organization for Standardization):
    • ISO 1461: Tiêu chuẩn cho lớp phủ kẽm nhúng nóng trên sản phẩm sắt và thép.

Các tiêu chuẩn trên bao gồm các quy định về:

  • Kích thước và dung sai: Bao gồm độ dày, đường kính ngoài, chiều dài, độ vuông góc của các cạnh.
  • Tính chất cơ học: Độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng.
  • Thành phần hóa học: Hàm lượng cacbon, mangan, photpho, lưu huỳnh và các nguyên tố khác.
  • Chất lượng bề mặt: Độ đồng đều của lớp mạ kẽm, độ bám dính của lớp mạ.
  • Phương pháp thử nghiệm: Các phương pháp kiểm tra và thử nghiệm để đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu, bao gồm kiểm tra kích thước, kiểm tra độ bền cơ học, kiểm tra độ dày lớp mạ kẽm, và kiểm tra độ bền lớp mạ.

Lưu ý khi lựa chọn thép hộp mạ kẽm

  • Chọn nhà cung cấp uy tín: Đảm bảo nhà cung cấp tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế hoặc quốc gia.
  • Kiểm tra chứng nhận: Yêu cầu các chứng nhận chất lượng và kiểm tra từ nhà sản xuất.
  • Kiểm tra sản phẩm thực tế: Trước khi sử dụng, kiểm tra trực tiếp các đặc tính cơ học và hóa học của sản phẩm để đảm bảo phù hợp với yêu cầu sử dụng.

Nếu bạn cần thông tin chi tiết hơn về các tiêu chuẩn cụ thể hoặc cách áp dụng chúng trong dự án của mình, hãy cung cấp thêm thông tin để mình có thể hỗ trợ bạn tốt hơn.

Kích thước thép hộp mạ kẽm thông dụng

Thép hộp mạ kẽm có nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với các mục đích sử dụng trong xây dựng, công nghiệp và các lĩnh vực khác. Dưới đây là một số kích thước thông dụng của thép hộp mạ kẽm:

1. Thép hộp vuông mạ kẽm

  • 20×20 mm
    • Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
  • 25×25 mm
    • Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
  • 30×30 mm
    • Độ dày: 0.8 – 3.0 mm
  • 40×40 mm
    • Độ dày: 0.8 – 4.0 mm
  • 50×50 mm
    • Độ dày: 1.0 – 4.0 mm
  • 60×60 mm
    • Độ dày: 1.2 – 5.0 mm
  • 75×75 mm
    • Độ dày: 1.4 – 5.0 mm
  • 100×100 mm
    • Độ dày: 1.5 – 6.0 mm

2. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

  • 20×40 mm
    • Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
  • 25×50 mm
    • Độ dày: 0.8 – 2.0 mm
  • 30×60 mm
    • Độ dày: 1.0 – 3.0 mm
  • 40×80 mm
    • Độ dày: 1.2 – 4.0 mm
  • 50×100 mm
    • Độ dày: 1.2 – 4.0 mm
  • 60×120 mm
    • Độ dày: 1.4 – 5.0 mm
  • 75×150 mm
    • Độ dày: 1.4 – 5.0 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

  • Chiều dài: Thép hộp mạ kẽm thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét hoặc 12 mét. Tuy nhiên, có thể cắt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.

Lưu ý khi lựa chọn kích thước thép hộp mạ kẽm

  • Mục đích sử dụng: Chọn kích thước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và thiết kế của công trình.
  • Tải trọng và độ bền: Đảm bảo độ dày và kích thước phù hợp với tải trọng và độ bền yêu cầu.
  • Khả năng gia công: Đảm bảo kích thước dễ dàng gia công, cắt, hàn, và lắp ráp theo nhu cầu.

Nếu bạn có yêu cầu cụ thể hơn về kích thước hoặc cần thông tin thêm về sản phẩm, hãy cung cấp thêm chi tiết để mình có thể hỗ trợ tốt hơn.

Cách nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một sản phẩm chất lượng cao được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát, một trong những tập đoàn công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam. Để nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, bạn có thể dựa vào một số đặc điểm và dấu hiệu sau:

1. Nhận biết qua tem nhãn và bao bì

  • Tem nhãn: Trên mỗi cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát đều có tem nhãn ghi rõ các thông tin như tên công ty sản xuất, logo Hòa Phát, kích thước, độ dày, chiều dài, số lô sản xuất, và các tiêu chuẩn sản xuất.
  • Logo: Logo Hòa Phát thường được in hoặc dán trên tem nhãn của sản phẩm.
  • Mã vạch: Mã vạch sản phẩm để kiểm tra và truy xuất nguồn gốc, đảm bảo tính xác thực của sản phẩm.

2. Nhận biết qua bề mặt sản phẩm

  • Bề mặt: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có bề mặt sáng bóng, mịn màng, không có vết gỉ sét hoặc khuyết tật. Lớp mạ kẽm đồng đều, không bị phồng rộp hay bong tróc.
  • Màu sắc: Màu sắc của lớp mạ kẽm thường là màu trắng sáng, có độ bóng cao.

3. Nhận biết qua chất lượng và tính chất cơ học

  • Độ dày lớp mạ kẽm: Độ dày lớp mạ kẽm của thép hộp Hòa Phát thường đạt tiêu chuẩn, đảm bảo khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Độ bền cơ học: Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

4. Nhận biết qua nhà cung cấp uy tín

  • Đại lý chính thức: Mua thép hộp mạ kẽm Hòa Phát từ các đại lý và nhà phân phối chính thức của Tập đoàn Hòa Phát để đảm bảo sản phẩm chính hãng.
  • Chứng nhận chất lượng: Yêu cầu các chứng nhận về chất lượng sản phẩm, xuất xứ từ nhà cung cấp để đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn.

5. Nhận biết qua giấy tờ và hóa đơn

  • Hóa đơn: Kiểm tra hóa đơn mua hàng để đảm bảo sản phẩm được mua từ các nguồn cung cấp uy tín và chính thức.
  • Chứng từ: Kiểm tra các chứng từ liên quan đến lô hàng, bao gồm giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ (CO).

6. Một số điểm cần lưu ý khác

  • Kiểm tra thông tin trên website: Truy cập website chính thức của Tập đoàn Hòa Phát để kiểm tra thông tin về sản phẩm, danh sách đại lý và các chứng nhận liên quan.
  • Tư vấn kỹ thuật: Liên hệ với bộ phận tư vấn kỹ thuật của Hòa Phát hoặc đại lý để được tư vấn và xác nhận thông tin sản phẩm.

Bằng cách kiểm tra và đối chiếu các thông tin trên, bạn có thể nhận biết và đảm bảo rằng mình đang mua sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật cần thiết.

Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm

  • Bước 1: Tẩy gỉ làm sạch bề mặt
  • Bước 2: Cán nguội để đưa về độ dày yêu cầu
  • Bước 3: Ủ nhiệt
  • Bước 4: Mạ kẽm.

thép hộp mạ kẽm và thép không gỉ

Các thương hiệu thép hộp mạ kẽm

HÒA PHÁT

HOA SEN

…..

các thương hiệu thép hộp mạ kẽm

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp mạ kẽm HPĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×140.701.74
0.801.97
0.902.19
1.002.41
1.102.63
1.202.84
1.403.25
Thép hộp 16×160.702.00
0.802.27
0.902.53
1.002.79
1.103.04
1.203.29
1.403.78
Thép hộp 20×200.702.53
0.802.87
0.903.21
1.003.54
1.103.87
1.204.20
1.404.83
1.806.05
Thép hộp 25×250.703.19
0.803.62
0.904.06
1.004.48
1.104.91
1.205.33
1.406.15
1.807.75
Thép hộp 30×300.703.85
0.804.38
0.904.90
1.005.43
1.105.94
1.206.46
1.407.47
1.809.44
2.0010.40
Thép hộp 40×400.906.60
1.007.31
1.108.02
1.208.72
1.4010.11
1.8012.83
2.0014.17
Thép hộp 50×501.009.19
1.1010.09
1.2010.98
1.4012.74
1.8016.22
2.0017.94
Thép hộp 60×601.0011.08
1.1012.16
1.2013.24
1.4015.38
1.8019.61
2.0021.70
Thép hộp 75×751.4019.34
1.8024.70
2.0027.36
Thép hộp 90×901.4023.30
1.8029.79
2.0033.01
Thép hộp 100×1001.8033.18
2.0036.78

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm chữ nhật

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HPĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×260.802.79
0.903.12
1.003.45
1.103.77
1.204.08
1.404.70
Thép hộp 20×400.703.85
0.804.38
0.904.90
1.005.43
1.105.94
1.206.46
1.407.47
1.809.44
2.0010.40
Thép hộp 25×500.704.83
0.805.51
0.906.18
1.006.84
1.107.50
1.208.15
1.409.45
1.8011.98
2.0013.23
Thép hộp 30×600.907.45
1.008.25
1.109.05
1.209.85
1.4011.43
1.8014.53
2.0016.05
Thép hộp 40×801.0011.08
1.1012.16
1.2013.24
1.4015.38
1.8019.61
2.0021.70
Thép hộp 50×1001.2016.63
1.4019.33
1.8024.69
2.0027.34
Thép hộp 60×1201.4023.30
1.8029.79
2.0033.01

Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm vuông

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm HPĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×140.701.74
0.801.97
0.902.19
1.002.41
1.102.63
1.202.84
1.403.25
Thép hộp 16×160.702.00
0.802.27
0.902.53
1.002.79
1.103.04
1.203.29
1.403.78
Thép hộp 20×200.702.53
0.802.87
0.903.21
1.003.54
1.103.87
1.204.20
1.404.83
1.806.05
Thép hộp 25×250.703.19
0.803.62
0.904.06
1.004.48
1.104.91
1.205.33
1.406.15
1.807.75
Thép hộp 30×300.703.85
0.804.38
0.904.90
1.005.43
1.105.94
1.206.46
1.407.47
1.809.44
2.0010.40
Thép hộp 40×400.906.60
1.007.31
1.108.02
1.208.72
1.4010.11
1.8012.83
2.0014.17
Thép hộp 50×501.009.19
1.1010.09
1.2010.98
1.4012.74
1.8016.22
2.0017.94
Thép hộp 60×601.0011.08
1.1012.16
1.2013.24
1.4015.38
1.8019.61
2.0021.70
Thép hộp 75×751.4019.34
1.8024.70
2.0027.36
Thép hộp 90×901.4023.30
1.8029.79
2.0033.01
Thép hộp 100×1001.8033.18
2.0036.78

Công thức tính trọng lượng riêng thép hộp vuông mạ kẽm

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp vuông theo lý thuyết:

P = 4 x w × d x l × R

Trong đó:

w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)

d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)

l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)

R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép

công thức tính trọng lượng riêng thép hộp vuông mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng riêng thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Ta có công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật theo lý thuyết:

P = 2 x (w x h) × d x l × R

Trong đó:

w: chiều rộng mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)

h: chiều dài mặt cắt cây thép (đơn vị: mm)

d: độ dày cây thép (đơn vị: mm)

l: chiều dài cây thép (đơn vị: m)

R = 0,00785 (hằng số): mật độ thép

công thức trính trọng lượng riêng thép hộp chữ nhật

Mua thép hộp mạ kẽm ở đâu

Việc lựa chọn mua thép hộp mạ kẽm ở đâu để sản phẩm đảm bảo chất lượng mà giá thành hợp lý chưa bao giờ là dễ đối với khách hàng. Vì hiện nay tình trạng hàng giả, hàng kém chất lượng rất nhiều gây ảnh hưởng lớn đến độ an toàn và chất lượng công trình. Hoặc nếu như sản phẩm chất lượng tốt nhưng giá thành không hợp lý sẽ gây hao phí rất nhiều chi phí xây dựng. 

Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc cung ứng các sản phẩm về thép, CTY CỔ PHẦN CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm thép Hòa Phát chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường. 

CTY CỔ PHẦN CHANG KIM là CTY chuyên cung cấp: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, đúc, ống thép hàn, hộp đen, thép hộp kẽm, thép hình V, H, I, U, vật tư PCCC, vật tư ngành nước, thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu, vật tư phòng cháy chữa cháy, phụ kiện ống nối kim loại và sản phẩm van công nghiệp, đồng hồ đo lưu lượng nước.

Phương châm hoạt động của chúng tôi: mang tới khách hàng giải pháp “vật tư đầy đủ, chất lượng đảm bảo, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh gọn”. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản; cách làm việc uy tín, chuyên nghiệp; chúng tôi đã cung cấp cho nhiều công trình lớn: Nhà máy xử lý nước thải Phước Hiệp, Nhà máy Formosa – Nhơn Trạch – Hà Tĩnh, Nhà máy tôn Nam Kim – Bình Dương, Ký túc xá Đại Học Quốc Gia TP.HCM,… và tại nhiều tỉnh thành như Hồ Chí Minh, Bình Dương , Bến Tre , Vũng Tàu ,Bình Định,… Trong suốt thời gian qua CTY CỔ PHẦN CHANG KIM đã  cung cấp rất nhiều sản phẩm tốt nhất cho hàng ngàn khách hàng.