Mục lục
- 1 Thép hộp vuông 19 x 19
- 2 Thép hộp vuông 20 x 20
- 3 Thép hộp vuông 25 x 25
- 4 Thép hộp vuông 80 x 80
- 5 Thép hộp vuông 90 x 90
- 6 Thép hộp vuông 250 x 250
- 7 1. Chọn nguyên liệu
- 8 2. Cắt và uốn nguyên liệu
- 9 3. Hàn các mối nối
- 10 4. Làm nguội và cắt độ dài
- 11 5. Mạ kẽm (nếu cần)
- 12 6. Kiểm tra chất lượng
- 13 7. Đóng gói và vận chuyển
Thép hộp vuông 19 x 19
Thép hộp 19×19 được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp, dùng để chế tạo thiết bị nội ngoại thất, cơ khí, thùng xe,…
Thép hộp 19×19 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau từ 0.6 đến 1.8mm. Với mỗi độ dày sẽ có trọng lượng khác nhau, khách hàng có thể tham khảo thông tin bên dưới.
Quy cách thép hộp vuông 19×19
Độ dày thành ống 0.6 mm – Trọng lượng 0.355 kg/m
Độ dày thành ống 0.7 mm – Trọng lượng 0.414 kg/m
Độ dày thành ống 0.8 mm – Trọng lượng 0.472 kg/m
Độ dày thành ống 0.9 mm – Trọng lượng 0.531 kg/m
Độ dày thành ống 1.0 mm – Trọng lượng 0.589 kg/m
Độ dày thành ống 1.1 mm – Trọng lượng 0.647 kg/m
Độ dày thành ống 1.2 mm – Trọng lượng 0.705 kg/m
Độ dày thành ống 1.4 mm – Trọng lượng 0.820 kg/m
Độ dày thành ống 1.5 mm – Trọng lượng 0.877 kg/m
Độ dày thành ống 1.7 mm – Trọng lượng 0.992 kg/m
Độ dày thành ống 1.8 mm – Trọng lượng 1.048 kg/m
Thép hộp vuông 20 x 20
Bảng quy cách thép hộp vuông 20×20
| Quy cách (a x a x t) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| 20x20x0.6 | 0.36 | 2.18 |
| 20x20x0.7 | 0.42 | 2.53 |
| 20x20x0.8 | 0.48 | 2.87 |
| 20x20x0.9 | 0.54 | 3.21 |
| 20x20x1.0 | 0.59 | 3.54 |
| 20x20x1.1 | 0.65 | 3.87 |
| 20x20x1.2 | 0.70 | 4.20 |
| 20x20x1.4 | 0.81 | 4.83 |
| 20x20x1.5 | 0.86 | 5.14 |
| 20x20x1.6 | 0.91 | 5.45 |
| 20x20x1.7 | 0.96 | 5.75 |
| 20x20x1.8 | 1.01 | 6.05 |
| 20x20x1.9 | 1.06 | 6.34 |
| 20x20x2.0 | 1.11 | 6.63 |
Thép hộp vuông 25 x 25
Bảng quy cách thép hộp vuông 25×25
| Quy cách (a x a x t) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| 25x25x0.7 | 0.53 | 3.19 |
| 25x25x0.8 | 0.60 | 3.62 |
| 25x25x0.9 | 0.68 | 4.06 |
| 25x25x1.0 | 0.75 | 4.48 |
| 25x25x1.1 | 0.82 | 4.91 |
| 25x25x1.2 | 0.89 | 5.33 |
| 25x25x1.4 | 1.03 | 6.15 |
| 25x25x1.5 | 1.09 | 6.56 |
| 25x25x1.6 | 1.16 | 6.96 |
| 25x25x1.7 | 1.23 | 7.35 |
| 25x25x1.8 | 1.29 | 7.75 |
| 25x25x1.9 | 1.36 | 8.13 |
| 25x25x2.0 | 1.42 | 8.52 |
Thép hộp vuông 80 x 80
Bảng quy cách thép hộp vuông 80×80
| Quy cách (a x a x t) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| 80x80x2 | 4.9 | 29.4 |
| 80x80x2.3 | 5.61 | 33.66 |
| 80x80x2.5 | 6.08 | 36.48 |
| 80x80x3 | 7.25 | 43.5 |
| 80x80x3.5 | 8.41 | 50.46 |
| 80x80x4 | 9.55 | 57.3 |
| 80x80x4.5 | 10.67 | 64.02 |
| 80x80x5 | 11.78 | 70.68 |
| 80x80x6 | 13.94 | 83.64 |
| 80x80x8 | 18.09 | 108.54 |
| 80x80x10 | 21.98 | 131.88 |
Thép hộp vuông 90 x 90
Bảng quy cách thép hộp vuông 90×90
| Quy cách thép (a x a x t) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) |
| Thép hộp 90x90x1.5 | 4.16 | 24.93 |
| Thép hộp 90x90x1.8 | 4.97 | 29.79 |
| Thép hộp 90x90x2.0 | 5.50 | 33.01 |
| Thép hộp 90x90x2.3 | 6.30 | 37.80 |
| Thép hộp 90x90x2.5 | 6.83 | 40.98 |
| Thép hộp 90x90x2.8 | 7.62 | 45.70 |
| Thép hộp 90x90x3.0 | 8.14 | 48.83 |
| Thép hộp 90x90x3.2 | 8.66 | 51.94 |
| Thép hộp 90x90x3.5 | 9.43 | 56.58 |
| Thép hộp 90x90x3.8 | 10.20 | 61.17 |
| Thép hộp 90x90x4.0 | 10.70 | 64.21 |
Thép hộp vuông 250 x 250
Bảng quy cách thép hộp vuông 250×250
| Quy cách (a x a x t) | Trọng lượng | Tổng trọng lượng |
| (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây) |
| 250x250x3 | 25.27 | 151.62 |
| 250x250x4 | 32.9 | 197.4 |
| 250x250x4.5 | 36.69 | 220.14 |
| 250x250x5 | 40.47 | 242.82 |
| 250x250x6 | 47.97 | 287.82 |
| 250x250x8 | 62.79 | 376.74 |
| 250x250x9 | 70.11 | 420.66 |
| 250x250x10 | 77.36 | 464.16 |
| 250x250x12 | 91.68 | 550.08 |
Quá trình sản xuất thép hộp vuông 19 x 19 mm bao gồm một số bước chính từ việc chọn nguyên liệu, tạo hình, mạ kẽm (nếu cần), và kiểm tra chất lượng. Dưới đây là chi tiết các bước này:
1. Chọn nguyên liệu
- Nguyên liệu chính: Thép tấm hoặc thép cuộn chất lượng cao, thường là thép carbon thấp.
- Kiểm tra nguyên liệu: Đảm bảo nguyên liệu đầu vào đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về độ dày, độ bền kéo, và thành phần hóa học.
2. Cắt và uốn nguyên liệu
- Cắt thép cuộn: Thép cuộn được cắt thành dải theo chiều rộng yêu cầu.
- Uốn dải thép: Dải thép sau khi cắt được đưa qua máy uốn để tạo thành hình dạng hộp vuông 19 x 19 mm.
3. Hàn các mối nối
- Hàn liên tục: Các cạnh của dải thép được hàn lại với nhau bằng công nghệ hàn cao tần (ERW – Electric Resistance Welding) để tạo thành ống thép hộp liền mạch.
- Kiểm tra mối hàn: Sau khi hàn, mối hàn được kiểm tra để đảm bảo không có lỗ hổng hoặc khuyết điểm.
4. Làm nguội và cắt độ dài
- Làm nguội: Thép hộp sau khi hàn được làm nguội nhanh để tăng cường độ cứng và bền.
- Cắt độ dài tiêu chuẩn: Thép hộp được cắt thành các đoạn có độ dài tiêu chuẩn (thường là 6 mét) hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
5. Mạ kẽm (nếu cần)
- Chuẩn bị bề mặt: Thép hộp được làm sạch bề mặt để loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các tạp chất.
- Mạ kẽm nhúng nóng: Thép hộp được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để tạo lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt.
- Làm nguội và kiểm tra lớp mạ: Thép hộp được làm nguội và kiểm tra độ dày, độ bám dính của lớp mạ kẽm.
6. Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước: Đo đạc kích thước để đảm bảo đúng yêu cầu 19 x 19 mm.
- Kiểm tra độ dày: Đảm bảo độ dày của thép và lớp mạ kẽm (nếu có) đạt chuẩn.
- Kiểm tra độ bền: Kiểm tra tính cơ học như độ bền kéo, độ giãn dài, và khả năng chịu lực của thép hộp.
7. Đóng gói và vận chuyển
- Đóng gói: Thép hộp sau khi kiểm tra đạt yêu cầu được đóng gói theo lô và bảo vệ bề mặt khỏi trầy xước trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển: Thép hộp được vận chuyển đến các kho hàng hoặc trực tiếp đến công trình xây dựng theo yêu cầu của khách hàng.
Quá trình sản xuất thép hộp vuông 19 x 19 mm đòi hỏi sự chính xác và tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm.

