Zalo
Hotline
Bỏ qua nội dung
NPP thép HCMNPP thép HCM
  • Menu
  • ☎

    Hỗ trợ khách hàng

    0973 852 798 Ms Chang

  • Giỏ hàng
  • Trang Chủ
  • Giới thiệu
  • Các Loại Thép
    • Thép Ống
      • Ống Thép Đen
      • Ống Thép Đúc
      • Ống Thép Cỡ Lớn
      • Ống Thép Mạ Kẽm
    • Thép Tấm
      • Bản Mã
      • Tôn Màu
      • Thép Tấm Dày
      • Thép tấm chống trượt
    • Thép Hộp
      • Thép Hộp Vuông
      • Thép Hộp Chữ Nhật
      • Thép hộp mạ kẽm
      • Thép hộp đen
    • Thép Công Nghiệp
      • Thép Hình I U V H
      • Thép Tròn Trơn
      • Thép Vuông Đặc
      • Xà Gồ
  • Phụ Kiện Ống Thép
    • Phụ Kiện Hàn
      • Phụ kiện hàn inox
      • Phụ kiện hàn mạ kẽm
      • Phụ kiện hàn thép đen
      • Phụ Kiện Hàn Trung Quốc
    • Phụ Kiện Ren
      • Phụ kiện ren mạ kẽm
      • Phụ kiện ren inox 304
      • Phụ kiện ren Mech
    • Mặt Bích
      • Mặt Bích ANSI
      • Mặt bích BS
      • Mặt bích JIS
      • Mặt bích DIN
      • Mặt bích EN-1092-1
    • Khớp nối
      • Khớp nối cứng
      • Khớp nối gang
      • Khớp nối mềm inox
      • Khớp nối mềm cao su
      • Mối nối mềm BE, EE, BB, BF, FF
  • PCCC
    • Van PCCC
      • Van góc chữa cháy
      • Van báo động
      • Van xả tràn
      • Van tín hiệu
    • Thiết bị chữa cháy
      • Bình Chữa Cháy
      • Tủ Cứu Hỏa – Hộp cứu hỏa
      • Đèn exit chỉ đường – Đèn cứu hỏa
      • Máy bơm cứu hỏa
      • Đầu phun chữa cháy
      • Trụ cứu hỏa – Vòi cứu hỏa – Lăng phun chữa cháy
    • Thiết Bị Báo Cháy
      • Đầu báo nhiệt
      • Đầu báo khói
      • Chuông báo cháy
      • Trung tâm báo cháy
      • Nội quy – Tiểu lệnh
  • Van
    • Van Theo Chất Liệu
      • Van Đồng
      • Van Gang
      • Van Inox
    • Van Shin Yi
      • Van Cổng
      • Van Chữa Cháy
      • Van Xả Khí
      • Van Phao
      • Van Giảm Áp
      • Van An Toàn
      • Van 1 Chiều
      • Van Bướm
      • Các Loại Van Khác
    • Van Vòi Minh Hòa
      • Van vòi đồng minh hòa
      • VAn Vòi hợp kim minh hòa
      • VAN LẮP CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
      • VAN VÀ PHỤ KIỆN PP-R MINH HÒA
      • LINH KIỆN BẰNG ĐỒNG
      • Van Vòi Nhựa Minh Hòa
    • Đồng hồ nước
      • Đồng hồ nước minh hòa sản xuất tại việt nam
      • ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC FUZHOU
      • ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC FUDA
      • HỘP BẢO VỆ ĐỒNG HỒ MINH HÒA
  • Inox
    • Phụ Kiện Inox
    • Ống Hộp Inox
    • Tấm Hình Inox
    • Phụ kiện inox vi sinh
  • Catalogue
  • Bảng giá
  • Tin Tức
    thép hộp vuông việt đức
    Trang chủ / Các Loại Thép / Thép Hộp - Sắt Hộp / Thép Hộp Vuông

    Quy cách thép hộp vuông

    Liên hệ

    Danh mục: Thép Hộp - Sắt Hộp, Thép Hộp Vuông
    • Thông tin sản phẩm

    Mục lục

    • 1 Quy cách thép hộp vuông
    • 2 Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
    • 3 Kích thước thép vuông thông dụng
      • 3.1 1. Kích Thước:
      • 3.2 2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng:
      • 3.3 3. Mục Đích Ứng Dụng:
      • 3.4 4. Chất Liệu:
      • 3.5 5. Một Số Quy Cách Thông Thường:
    • 4 Mua thép hộp vuông ở đâu

    Quy cách thép hộp vuông

    Bảng tra quy cách thép hộp vuông

    Quy cách

    (mm)

    Độ dày (mm)
    0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
    12×120.250.290.320.350.390.420.48         
    14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
    16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
    18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
    20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
    25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
    30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
    38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
    40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
    50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
    60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
    75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
    90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59

    Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật

    Quy cách

    (mm)

    Độ dày (mm)
    0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
    10×200,280,330,370,420,460,510,55         
    13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
    20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
    25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
    30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
    30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
    35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
    40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
    45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
    50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
    60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
    70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88

    Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

    • Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông 

    Trọng lượng = (2*cạnh– 1,5708*độ dày) * 0,0157* độ dày

    • Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật 

    Trọng lượng = (cạnh a + cạnh b – 1,5078*độ dày) * 0,0157*độ dày

    Kích thước thép vuông thông dụng

    Kích thước thép hộp vuông

    • Kích thước sắt hộp vuông thông thường: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100
    • Kích thước sắt hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250
    • Độ dày cơ bản: 0.7mm – 4mm 
    • Độ dày đối với loại thép hộp cỡ lớn: 4mm – 10mm

    kích thước thép hộp chữ nhật

    • Kích thước thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm
    • Kích thước thép hộp cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300 mm
    • Độ dày sắt hộp chữ nhật tiêu chuẩn gồm: 0.7mm – 4mm 
    • Độ dày sắt hộp chữ nhật cớ lớn: 4mm – 10mm

    Quy cách của thép hộp vuông bao gồm các thông số kích thước và đặc tính kỹ thuật quan trọng, cũng như các tiêu chuẩn chất lượng và mục đích ứng dụng. Dưới đây là một số quy cách thông thường của thép hộp vuông:

    1. Kích Thước:

    • Bề Rộng (mm): Đây là kích thước của các cạnh của hộp vuông.
    • Bề Cao (mm): Đây cũng là kích thước của các cạnh của hộp vuông.
    • Độ Dày (mm): Đây là độ dày của thành hộp vuông.

    2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng:

    • Tiêu Chuẩn Kích Thước: Các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế quy định kích thước cụ thể của thép hộp vuông, đảm bảo tính đồng nhất và tương thích trong sản xuất và sử dụng.
    • Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Bao gồm các thông số về độ bền, độ dẻo, khả năng chịu lực, và khả năng chống ăn mòn của thép.

    3. Mục Đích Ứng Dụng:

    • Xây Dựng: Thép hộp vuông thường được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc như cột, dầm, khung kết cấu, và các công trình công nghiệp và dân dụ.
    • Cơ Khí: Nó cũng được ứng dụng trong các lĩnh vực cơ khí để sản xuất các bộ phận máy móc, giàn giáo, và các sản phẩm cơ khí khác.
    • Nội Thất: Với tính linh hoạt và độ bền, nó cũng có thể được sử dụng trong sản xuất nội thất như bàn, ghế, kệ sách, và các sản phẩm khác.

    4. Chất Liệu:

    • Thép Carbon: Phổ biến và kinh tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
    • Thép Hợp Kim: Có thể cung cấp các đặc tính cơ học nâng cao như độ bền kéo và độ cứng.
    • Thép Kẽm: Được bảo vệ bằng lớp kẽm, tăng tính chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

    5. Một Số Quy Cách Thông Thường:

    • 20 x 20 mm
    • 30 x 30 mm
    • 40 x 40 mm
    • 50 x 50 mm
    • 60 x 60 mm
    • 75 x 75 mm
    • 80 x 80 mm
    • 90 x 90 mm
    • 100 x 100 mm

    Quy cách của thép hộp vuông có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của dự án và tiêu chuẩn chất lượng của từng quốc gia hoặc nhà sản xuất.

    Mua thép hộp vuông ở đâu

    Mua thép hộp vuông tại CTY CỔ PHẦN CHANG KIM với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc tư vấn cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm thép chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường.

    KHÁCH HÀNG QUAN TÂM CÓ THỂ LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN.

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM

    Mã số thuế ( Tax code) : 0 3 1 6 8 3 6 1 7 5

    Địa chỉ ( Address) : 46A Đường TA22 , Phường Thới An , Quận 12, TP . HCM.

    Điện thoại (Tell) : 0973 852 798- 0935088550- 0931788550

    Số tài khoản ( Account): 3519888888  Tại : Ngân Hàng Á Châu – CN TPHCM

    Email: thepchangkim@gmail.com   

    Website: www.changkim.vn  

    Sản phẩm tương tự

    thép hộp vuông là gì

    Các Loại Thép

    Thép hộp vuông MK 20 x 20 x 1.5

    Liên hệ
    các thương hiệu thép hộp chữ nhật

    Các Loại Thép

    Thép hộp chữ nhật 175X125

    Liên hệ
    thép hộp đen

    Thép Hộp - Sắt Hộp

    Thép hộp đen

    Liên hệ
    thép hộp vuông trung quốc

    Các Loại Thép

    Tiêu chuẩn thép hộp vuông

    Liên hệ
    quy cách thép hộp vuông đen

    Các Loại Thép

    Thép hộp vuông S275

    Liên hệ
    thép hộp vuông

    Các Loại Thép

    Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

    Liên hệ

    CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM

    Mã số thuế: 0316836175

    Cấp ngày: 04/05/2021

    Nơi cấp: Sở kế hoạch và đâu tư Thành Phố Hồ Chí Minh

    Hotline: 0973 852 798

    Email: thepchangkim@gmail.com

    Website: changkim.vn

    Địa chỉ: Số 46A, Đường TA22, Phường Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh

    Chính Sách Mua Hàng

    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Chính sách mua hàng
    • Chính sách đổi trả
    • Hướng dẫn mua hàng và thanh toán

    Copyright 2026 © Thép Chang Kim

    Copyright 2026 © CHANGKIM.VN
    • Trang Chủ
    • Giới thiệu
    • Các Loại Thép
      • Thép Ống
        • Ống Thép Đen
        • Ống Thép Đúc
        • Ống Thép Cỡ Lớn
        • Ống Thép Mạ Kẽm
      • Thép Tấm
        • Bản Mã
        • Tôn Màu
        • Thép Tấm Dày
        • Thép tấm chống trượt
      • Thép Hộp
        • Thép Hộp Vuông
        • Thép Hộp Chữ Nhật
        • Thép hộp mạ kẽm
        • Thép hộp đen
      • Thép Công Nghiệp
        • Thép Hình I U V H
        • Thép Tròn Trơn
        • Thép Vuông Đặc
        • Xà Gồ
    • Phụ Kiện Ống Thép
      • Phụ Kiện Hàn
        • Phụ kiện hàn inox
        • Phụ kiện hàn mạ kẽm
        • Phụ kiện hàn thép đen
        • Phụ Kiện Hàn Trung Quốc
      • Phụ Kiện Ren
        • Phụ kiện ren mạ kẽm
        • Phụ kiện ren inox 304
        • Phụ kiện ren Mech
      • Mặt Bích
        • Mặt Bích ANSI
        • Mặt bích BS
        • Mặt bích JIS
        • Mặt bích DIN
        • Mặt bích EN-1092-1
      • Khớp nối
        • Khớp nối cứng
        • Khớp nối gang
        • Khớp nối mềm inox
        • Khớp nối mềm cao su
        • Mối nối mềm BE, EE, BB, BF, FF
    • PCCC
      • Van PCCC
        • Van góc chữa cháy
        • Van báo động
        • Van xả tràn
        • Van tín hiệu
      • Thiết bị chữa cháy
        • Bình Chữa Cháy
        • Tủ Cứu Hỏa – Hộp cứu hỏa
        • Đèn exit chỉ đường – Đèn cứu hỏa
        • Máy bơm cứu hỏa
        • Đầu phun chữa cháy
        • Trụ cứu hỏa – Vòi cứu hỏa – Lăng phun chữa cháy
      • Thiết Bị Báo Cháy
        • Đầu báo nhiệt
        • Đầu báo khói
        • Chuông báo cháy
        • Trung tâm báo cháy
        • Nội quy – Tiểu lệnh
    • Van
      • Van Theo Chất Liệu
        • Van Đồng
        • Van Gang
        • Van Inox
      • Van Shin Yi
        • Van Cổng
        • Van Chữa Cháy
        • Van Xả Khí
        • Van Phao
        • Van Giảm Áp
        • Van An Toàn
        • Van 1 Chiều
        • Van Bướm
        • Các Loại Van Khác
      • Van Vòi Minh Hòa
        • Van vòi đồng minh hòa
        • VAn Vòi hợp kim minh hòa
        • VAN LẮP CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC
        • VAN VÀ PHỤ KIỆN PP-R MINH HÒA
        • LINH KIỆN BẰNG ĐỒNG
        • Van Vòi Nhựa Minh Hòa
      • Đồng hồ nước
        • Đồng hồ nước minh hòa sản xuất tại việt nam
        • ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC FUZHOU
        • ĐỒNG HỒ TRUNG ĐỨC FUDA
        • HỘP BẢO VỆ ĐỒNG HỒ MINH HÒA
    • Inox
      • Phụ Kiện Inox
      • Ống Hộp Inox
      • Tấm Hình Inox
      • Phụ kiện inox vi sinh
    • Catalogue
    • Bảng giá
    • Tin Tức