Mục lục
Quy cách thép hộp vuông
Bảng tra quy cách thép hộp vuông
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | |||||||||||||||
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.5 | 2.8 | 3 | 3.2 | 3.5 | |
| 12×12 | 0.25 | 0.29 | 0.32 | 0.35 | 0.39 | 0.42 | 0.48 | |||||||||
| 14×14 | 0.30 | 0.34 | 0.38 | 0.42 | 0.45 | 0.49 | 0.57 | 0.60 | ||||||||
| 16×16 | 0.34 | 0.39 | 0.43 | 0.48 | 0.52 | 0.57 | 0.66 | 0.70 | ||||||||
| 18×18 | 0.38 | 0.44 | 0.49 | 0.54 | 0.59 | 0.64 | 0.74 | 0.79 | ||||||||
| 20×20 | 0.43 | 0.49 | 0.55 | 0.60 | 0.66 | 0.72 | 0.83 | 0.89 | ||||||||
| 25×25 | 0.61 | 0.69 | 0.76 | 0.83 | 0.91 | 1.05 | 1.12 | |||||||||
| 30×30 | 0.83 | 0.92 | 1 | 1.1 | 1.27 | 1.36 | 1.44 | 1.62 | 1.79 | 2.20 | ||||||
| 38×38 | 1.17 | 1.29 | 1.4 | 1.62 | 1.73 | 1.85 | 2.07 | 2.29 | ||||||||
| 40×40 | 1.23 | 1.35 | 1.47 | 1.71 | 1.83 | 1.95 | 2.18 | 2.41 | 2.99 | |||||||
| 50×50 | 1.85 | 2.15 | 2.23 | 2.45 | 2.75 | 3.04 | 3.77 | 4.2 | 4.49 | |||||||
| 60×60 | 2.23 | 2.59 | 2.77 | 2.95 | 3.31 | 3.67 | 4.56 | 5.08 | 5.43 | |||||||
| 75×75 | 3.25 | 3.48 | 370 | 4.16 | 4.61 | 5.73 | 6.4 | 6.84 | 7.28 | 7.94 | ||||||
| 90×90 | 3.91 | 4.18 | 4.46 | 5.01 | 5.55 | 6.91 | 7.72 | 8.26 | 8.79 | 9.59 | ||||||
Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | |||||||||||||||
| 0,6 | 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,7 | 1,8 | 2 | 2,3 | 2,5 | 2,8 | 3 | |
| 10×20 | 0,28 | 0,33 | 0,37 | 0,42 | 0,46 | 0,51 | 0,55 | |||||||||
| 13×26 | 0,37 | 0,43 | 0,49 | 0,55 | 0,60 | 0,66 | 0,72 | 0,84 | 0,90 | |||||||
| 20×40 | 0,56 | 0,66 | 0,75 | 0,84 | 0,93 | 1.03 | 1.12 | 1.30 | 1.40 | 1.60 | 1.67 | 1.85 | ||||
| 25×50 | 0,70 | 0,82 | 0,94 | 1.05 | 1.17 | 1.29 | 1.40 | 1.63 | 1.75 | 1.98 | 2.09 | 2.32 | 2.67 | 2.90 | ||
| 30×60 | 0,99 | 1.13 | 1.27 | 1.41 | 1.55 | 1.68 | 1.96 | 2.10 | 2.38 | 2.52 | 2.80 | 3.21 | 3.48 | 3.90 | 4.17 | |
| 30×90 | 1.50 | 1.69 | 1.88 | 2.06 | 2.25 | 2.62 | 2.81 | 3.18 | 3.37 | 3.74 | 4.29 | 4.66 | 5.21 | 5.58 | ||
| 35×70 | 1.48 | 1.64 | 1.80 | 1.97 | 2.29 | 2.46 | 2.78 | 2.94 | 3.27 | 3.75 | 4.07 | 4.55 | 4.88 | |||
| 40×80 | 1.50 | 1.69 | 1.88 | 2.06 | 2.25 | 2.62 | 2.81 | 3.18 | 3.37 | 3.74 | 4.29 | 4.66 | 5.21 | 5.58 | ||
| 45×90 | 1.90 | 2.11 | 2.32 | 2.53 | 2.95 | 3.16 | 3.58 | 3.79 | 4.21 | 4.83 | 5.25 | 5.87 | 6.29 | |||
| 50×100 | 2.11 | 2.35 | 2.58 | 2.82 | 3.28 | 3.52 | 3.98 | 4.21 | 4.68 | 5.38 | 5.84 | 6.53 | 6.99 | |||
| 60×120 | 3.10 | 3.38 | 3.94 | 4.22 | 4.78 | 5.06 | 5.62 | 6.46 | 7.02 | 7.85 | 8.41 | |||||
| 70×140 | 2.29 | 2.46 | 2.78 | 2.94 | 3.27 | 3.75 | 4.07 | 4.55 | 4.88 | |||||||
Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
- Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
Trọng lượng = (2*cạnh– 1,5708*độ dày) * 0,0157* độ dày
- Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật
Trọng lượng = (cạnh a + cạnh b – 1,5078*độ dày) * 0,0157*độ dày
Kích thước thép vuông thông dụng
Kích thước thép hộp vuông
- Kích thước sắt hộp vuông thông thường: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100
- Kích thước sắt hộp vuông cỡ lớn: 150×150, 200×200, 250×250
- Độ dày cơ bản: 0.7mm – 4mm
- Độ dày đối với loại thép hộp cỡ lớn: 4mm – 10mm
kích thước thép hộp chữ nhật
- Kích thước thông thường: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120 mm
- Kích thước thép hộp cỡ lớn: 100×150, 100×200, 200×300 mm
- Độ dày sắt hộp chữ nhật tiêu chuẩn gồm: 0.7mm – 4mm
- Độ dày sắt hộp chữ nhật cớ lớn: 4mm – 10mm
Quy cách của thép hộp vuông bao gồm các thông số kích thước và đặc tính kỹ thuật quan trọng, cũng như các tiêu chuẩn chất lượng và mục đích ứng dụng. Dưới đây là một số quy cách thông thường của thép hộp vuông:
1. Kích Thước:
- Bề Rộng (mm): Đây là kích thước của các cạnh của hộp vuông.
- Bề Cao (mm): Đây cũng là kích thước của các cạnh của hộp vuông.
- Độ Dày (mm): Đây là độ dày của thành hộp vuông.
2. Tiêu Chuẩn Chất Lượng:
- Tiêu Chuẩn Kích Thước: Các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế quy định kích thước cụ thể của thép hộp vuông, đảm bảo tính đồng nhất và tương thích trong sản xuất và sử dụng.
- Tiêu Chuẩn Chất Lượng: Bao gồm các thông số về độ bền, độ dẻo, khả năng chịu lực, và khả năng chống ăn mòn của thép.
3. Mục Đích Ứng Dụng:
- Xây Dựng: Thép hộp vuông thường được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc như cột, dầm, khung kết cấu, và các công trình công nghiệp và dân dụ.
- Cơ Khí: Nó cũng được ứng dụng trong các lĩnh vực cơ khí để sản xuất các bộ phận máy móc, giàn giáo, và các sản phẩm cơ khí khác.
- Nội Thất: Với tính linh hoạt và độ bền, nó cũng có thể được sử dụng trong sản xuất nội thất như bàn, ghế, kệ sách, và các sản phẩm khác.
4. Chất Liệu:
- Thép Carbon: Phổ biến và kinh tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Thép Hợp Kim: Có thể cung cấp các đặc tính cơ học nâng cao như độ bền kéo và độ cứng.
- Thép Kẽm: Được bảo vệ bằng lớp kẽm, tăng tính chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.
5. Một Số Quy Cách Thông Thường:
- 20 x 20 mm
- 30 x 30 mm
- 40 x 40 mm
- 50 x 50 mm
- 60 x 60 mm
- 75 x 75 mm
- 80 x 80 mm
- 90 x 90 mm
- 100 x 100 mm
Quy cách của thép hộp vuông có thể thay đổi tùy theo yêu cầu cụ thể của dự án và tiêu chuẩn chất lượng của từng quốc gia hoặc nhà sản xuất.
Mua thép hộp vuông ở đâu
Mua thép hộp vuông tại CTY CỔ PHẦN CHANG KIM với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm trong việc tư vấn cho khách hàng nắm rõ về các sản phẩm khi mua và muốn mua. CHANG KIM sẽ mang tới công trình của khách hàng những sản phẩm thép chất lượng nhất, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật với giá rẻ nhất, cạnh tranh nhất so với thị trường.
KHÁCH HÀNG QUAN TÂM CÓ THỂ LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN.
CÔNG TY CỔ PHẦN CHANG KIM
Mã số thuế ( Tax code) : 0 3 1 6 8 3 6 1 7 5
Địa chỉ ( Address) : 46A Đường TA22 , Phường Thới An , Quận 12, TP . HCM.
Điện thoại (Tell) : 0973 852 798- 0935088550- 0931788550
Số tài khoản ( Account): 3519888888 Tại : Ngân Hàng Á Châu – CN TPHCM
Email: thepchangkim@gmail.com
Website: www.changkim.vn

